1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

toan10 thi hk ii 7 toán học 10 lê gia lợi thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.. b) Viết phương trình của đường thẳng ∆ qua A và song song với BC.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: Toán - Khối 10.

Thời gian: 90 phút.

Câu 1: (3 điểm) Giải các bất phương trình:

a)2 5 3 4

x

x   

b)( 3 x1)(x2 3x2) 0 c)

2 2 3

x   x

Câu 2: (1,5 điểm) Rút gọn biểu thức:

sin( ) sin( )

sin

A

Câu 3: (1,5 điểm) Chứng minh rằng: Trong tam giác ABC ta luôn có:

tanA + tanB +tanC = tanA.tanB.tanC

Câu 4: (1,5 điểm) Cho tanα = 6 và

11 5

2

   

Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc α

Câu 5: (2,5 điểm) Trong mp Oxy cho tam giác ABC với A(1;-3), B(2;5),C(1;-4).

a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB

b) Viết phương trình của đường thẳng ∆ qua A và song song với BC

c) Tìm toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

-HẾT -(Học sinh không được sử dụng bất kỳ tài liệu nào

Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.)

Họ tên học sinh: SBD: Giám thị 1: Giám thị 2:

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 10

a

1 điểm 2 5 3 4

x

x   

(1)

4 9 8 4 32 9

x x x

x

Kết luận: Tập nghiệm của bpt (1) là S1=(-∞;32/9)

0,25

0,25

0,25 0,25 b

1 điểm

2

( 3  x 1)(x  3x 2) 0  (2)

1

3 1 0

3

xx   x  x

BXD:

x

-∞

1

3 1 2 +∞

3x 1

  + 0 │ │

xx + │ + 0 - 0 + VT(2) + 0 0 + 0

-Tập nghiệm của bpt(2) là: S2= (-∞;1/3] [1;2]

0,25

0,5

0,25 c

1 điểm

2 2 3

x   x (3)

0

2 2 3

6 4

0 ( 2)(2 3 )

x

 

BXD:

x -∞ -2 -2/3 2/3 +∞

6x 4

  + │ + 0 │

-x+2 - 0 + │ + │ + 2-3x + │ + │ + 0 -VT(3) - ║ + 0 - ║ + Tập nghiệm S3 = (-∞;-2) [-2/3;2/3)

0,25

0,5

0,25

Trang 3

sin( ) sin( )

sin sin os +cos sin sin os cos sin

sin

2 os sin

3 sin

2 os 1

3

A

c

c

Vậy A=1

0,5

0,25

0,5

0,25

Ta có A+B+C = 

Suy ra A =  - (B+C) (4)

(4)  tanA = tan( - (B+C))

= - tan(B+C)

=

1 tan tan

 tanA(1-tanB.tanC) = -(tanB+tanC)

 tanA – tanA.tanB.tanC = -(tanB+tanC)

 tanA+tanB+tanC = tanA.tanB.tanC (đpcm)

0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

Tính được cotα = 1/6

cosα =

1 37

6 sin

37

 

0,5

0.5

0,5

a Nói được vtcp của đường thẳng AB là AB (1;8)

Suy ra vtpt của đường thẳng AB là n  ( 8;1)

Pt : 8(x1) 1( y3) 0

Pttq: 8x y 11 0

0,25 0,25 0,25 0,25

b  BC nên có vtcp BC   ( 1; 9)

∆ qua A(1;-3) và có vtcp BC   ( 1; 9)

nên có

0,25 0,25

Trang 4

Ptts :

1

3 9

 

 

(Nếu hs tìm vtpt và viết đúng pttq vẫn cho điểm tối đa)

0,5

c Hs lập được hệ phương trình

Giải hệ kết luận đúng toạ độ tâm

75 7 ( ; )

0,25 0,25

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w