1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA Đại số 7 – THCS Phước Hòa - Tiết 8: Luỹ thừa của một số hữu tỉ (tt)

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 135,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS tuộc và hiểu hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương 2.. Kĩ năng:Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán 3.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ ĐẠI SỐ 7 LÊ VĂN BÍNH  1 

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ TIẾT 8 LÊ VĂN BÍNH  1 

Ngày soạn:31-08 -2008

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS tuộc và hiểu hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

2 Kĩ năng:Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

3 Thái đo:äRèn tính cẩn thận, chính xác trong học tập

II CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV: Bảng phụ ghi BT ?5 và các công thức tổng hợp

2 Chuẩn bị của HS: Bảng nhóm và các công thức lũy thừa ở tiết trước

I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)

HS1 Phát biểu định nghĩa lũy thừa bậc n của một số hữa tỉ x Viết công thức

0

2

1

2

1

3 



HS2 Điền vào chỗ trống :

am an = am : an =



2

2

1

4

3

4

3

3 Giảng bài mới:

a Giới thiệu bài: (2ph): Tính nhanh tích (0,125)3 83 như thế nào ?

b Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: LUỸ THỪA CỦA MỘT TÍCH

10

ph Cho HS làm ?1 theo nhóm

Tính và so sánh

a) (2.5)2 và 22.52

b) 3và

4

3 2

1

4

1 2

1

GV theo dõi các nhóm làm việc và

hướng dẫn nhóm làm chậm

- Từ đó đưa ra CT :(x.y)n =

GV hướng dẫn: (x.y)n =

= (x.y) (x.y) (x.y)

=(x.x.x…)(y.y.y…)= xn yn

* Áp dụng làm ?2 SGK

a) 35 b) (1,5)3.8

5

3

1

GV lưu ý : (x.y)n = xn.yn

còn xm xn = xm+n

HS tính theo nhóm a) (2.5)2 = 102 = 100

22.52 = 4.25 = 100

=> (2.5)2 = 22.52

3

4

3 2

1

8

3

512 27

3 3

4

1 2

1

 8

1

 64

1 512 27

HS trả lời : (x.y)n = xn.yn

HS tiếp thu kiến thức

* 2 HS lên bảng làm a) 35 =15 = 1

5

3

1

 b)(1,5)3.8 = (1,5)3.23= 33 = 27

1-luỹ thừa của một tích:

(x.y)n = xn.yn

(Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa )

Hoạt động 2:LUỸ THỪA CỦA MỘT THƯƠNG

10

2-luỹ thừa của một thương:

Lop7.net

Trang 2

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ ĐẠI SỐ 7 LÊ VĂN BÍNH  2 

TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ TIẾT 8 LÊ VĂN BÍNH  2 

Tính và so sánh

3

3

2

3

2

b) 55 và

2

10 5

2

10

GV hướng dẫn một số HS yếu kém

- Từ đó đưa ra CT : =

n

b

a

* Áp dụng làm ?4 SGK

a) 22 = b) =

24

72  

 3

3

5 , 2

5 , 7

3 3

3

15 27

15

Củng cố BT 36 SGK

3

2



27

8  

3

3

3

2

27

8

3

3

2

3

2

b) 55 = 3125; =55 =3125

2

2

10

=> 55 =

2

10 5

2

10

HS : n =

b

a

n

n

b a

* Làm ?4 a) 22 = =32

24

72 2

24

72

b)   =(-3)3 = -27

 3

3

5 , 2

5 , 7

c) 3 3= 53= 125

3

15 27

15

 36/ a) 58 b)

6

5

3

=

n

b

a

n

n

b a

(Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa )

Hoạt động 3:CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

12

ph GV :Tóm tắt các công thức

Làm ?5 a)(0,125)3 83

Cho HS làm 34 SGK

(bảng phụ ghi sẵn )

Bài Tập 35SGK

GV hướng dẫn Ôn lại các công

thức về lũy thừa

Hướng dẫn bài 37

a/ 105 1010 = 1

2

2

24 

c/ 57566 =

2 3

2

3

2

16 3

HS áp dụng các công thức

HS làm ?5 (0,125)3 83 =(0,125.8)3=13 = 1 (-39)4:134 = (-3)4 = 81

34) a/ Sai vì (-5)2.(-5)3= (-5)5 c) Sai vì (0,2)10:(0,2)5=(0,2)5

4 2

7

1

  8

7

1

 

f) Sai vì     =214

 

 2 8

10 3 8

10

2

2 4

8 

HS làm a) m = 5

n = 3

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3ph)

- BTVN : 37, 38, 39, 40, 41, 42 trang 22, 23 SGK

- Tiết hôm sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:

………

………

………

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w