Kĩ năng: - Nhận biết các phương thức biểu đạt – biết vận dụng các phương thức biểu đạt này khi viết bài tập làm văn.. Thái độ: - Có ý thức học tập làm văn và viết bài.[r]
Trang 1Tiết 134
TỔNG KẾT PHẦN TẬP LÀM VĂN
I / Mục tiêu cần đạt
1 Kiến thức:
- Các phương thức biểu đạt Một số đặc điểm khác nhau của các loại văn bản Nội dung, hình thức, mục đích của 1 số loại văn bản Bố cục văn bản
2 Kĩ năng:
- Nhận biết các phương thức biểu đạt – biết vận dụng các phương thức biểu đạt này khi viết bài tập làm văn
3 Thái độ:
- Có ý thức học tập làm văn và viết bài
II / Chuẩn bị
- Gv: sgk – giáo án
- Hs: vở ghi
III / Tiến trình tổ chức các hoạt đông dạy và học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức
Hoạt động 1: Khởi động
1 Kiểm tra bài cũ
Trang 2Hoạt động 2:Tìm hiểu các loại văn bản và những
phương thức biểu đạt
- Đọc yêu cầu bài tập
- Kẻ bảng
I – Các văn bản và những phương thức biểu đạt đã học
Bài 1/ 155
Các phương thức biểu đạt
Văn bản đã học
1 Tự sự - Truyền thuyết, cổ tích, ngụ
ngôn, truyện cười, truyện trung đại Đêm nay…, bài học…
2 Miêu tả - Bài học, vượt thác, bức tranh,
bức thư
- Bức thư
- Lượm
- Mưa
- Y/c làm bài 1/55
+ Kẻ bảng thống kê
4 Thuyết minh - Động Phong Nha
- Cầu Long Biên
Trang 35 HCC vụ - Đơn từ
6 Nghị luận - Bức thư
- Làm bài tập 2/155
Bài tập 2/155
Văn bản Phương thức biểu đạt chính
- Thạc Sanh
- Lượm
- Mưa
- Bài học
- Cây tre
- Tự sự
- Tự sự – miêu tả - biểu cảm
- Biểu cảm – miêu tả
- Tự sự, miêu tả
- Miêu tả, thuyết minh
- Y/c học sinh làm bài 2/155
- ở lớp 6 đã luyện tập các
văn bản theo phương thức
nào?
- Trình bày – bổ xung (tự sự – miêu tả)
Hoạt động 3: đặc điểm và cách làm
II - Đặc điểm và cách làm
Văn bản Mục đích Nội dung Hình thức
1 Tự sự Thông báo,
giải thích,
Nhân vật, sự việc, đặc điểm,
Văn xuôi - tự do