1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

lop 6 kiem tra t93 toán học 6 hoàng hữu tuấn anh thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày thứ ba bạn làm nốt 5 bài.[r]

Trang 1

Trường THCS Hải Thượng Ngày … … tháng … … năm ….

BÀI KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 6

Thời gian 45’ Tiết kiểm tra (Theo PPCT): 93

Họ và tên học sinh: … … … … … Lớp:… …

Giáo viên ra đề: Trần Hữu Định

Câu 1: Điền số thích hợp vào ô vuông :

a) 25=¿ 20❑ ; −34 =¿ 15

❑ ; c) 3

❑ = 21−35=¿ 25❑ = −18

Khoanh tròn vào chữ cái đúng trước kết quả đúng.

Câu 2: Số nghịch đảo của 15 là:

A) −15 ; B) 1 ; C) 5 ; D) -5

Câu 3: Rút gọn các phân số:

a 81−63 ; b −5 69 35 ; c 2 14 57 2+8

Câu 4: Tìm x:

a) 547: x = 13 ; b) 23x −1

2 x=

5

12.

Câu 5: Tính giá trị của biểu thức:

A = −35 +(−25 +2).

B = (6 − 24

5).31

8− 1

3

5:

1

4

Câu 6:

Hoa làm một số bài toán trong ba ngày Ngày đầu tiên bạn làm được 13 tổng số bài Ngày thứ hai bạn làm được 13 tổng số bài Ngày thứ ba bạn làm nốt 5 bài Hỏi trong ba ngày làm được bao nhiêu bài toán ?

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:

Câu 1 (1 điểm).

a 8

b -20

c -5; -15; -30

Câu 2 (1 điểm):

Chọn C

Câu 3 (2 điểm):

Trang 2

81 =

−7

9 ; 5 6

9 35=

1 2

3 7=

2

21.

7 2+8

2 14 5=

2 11

2 14 5=

11

70.

Câu 4 (2 điểm):

a) 547: x=13 => x = 547:13=39

7 13=

3 7

b) 23x −1

2 x=

5 12 (23

1

2)x= 5

12

4 − 36 x= 5

12⇔ x= 5

12 :

1

6=

5 6

12 =

5

2.

Câu 5 (2 điểm):

A = −35 +(−25 +2).= (−35 +

−2

5 )+2=−1+2=1

B = (6 − 24

5).31

8− 1

3

5:

1

4 = (4 −4

5).31

8

8

5:

1

4 = 165 .25

8

8 4

5 = 105 24

5 =

−14

5 .

Câu 6 (2 điểm):

Tổng số bài làm trong ba ngày : 15 bài

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w