Ñònh nghóa : Hoạt động 1: ĐỊNH NGHĨA GV cho HS ôn lại kiến thức về HS Ôn lại kiến thức cũ : Baøi ?1 “đại lượng tỉ lệ” nghịch ở tiểu Hai đại lượng tỉ lệ nghịch là Giaûi : hoïc hai đại lượ[r]
Trang 1Ngày soạn: 27-10-2007
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học xong bài này học sinh cần phải :
Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch
Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không ?
Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
2 Kĩ năng: Biết cách tìm hệ số tỉ lệ nghịch, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia
3 Thái độ:Rèn tính cần cù, sáng tạo trong học tập
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV: Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ ghi định nghĩa, tính chất của hai
đại lượng tỉ lệ nghịch và bài tập Hai bảng phụ để làm bài tập ?3 và bài tập 13
2 Chuẩn bị của HS: Thực hiện hướng dẫn tiết trước Bảng nhóm
I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: ( 2ph)
HS1 : Nêu định nghĩa và tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận
3 Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài: Hai đại lượng tỉ lệ nghịch khác gì với hai đại lượng tỉ lệ thuận?
b Tiến trình bài dạy:
T.G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 1: ĐỊNH NGHĨA
12
ph GV cho HS ôn lại kiến thức về
“đại lượng tỉ lệ” nghịch ở tiểu
học
GV gọi 2 HS lần lượt nhắc lại
kiến thức cũ
GV treo bảng phụ bài ?1 tr 56
SGK
Hãy viết công thức tính :
a) Cạnh y(cm) theo cạnh x(cm)
của hình chữ nhật có kích thước
thay đổi nhưng luôn luôn có diện
tích bằng 12cm2
b) Lượng gạo y(kg) trong mỗi
bao theo x khi chia đều 500(kg)
và x bao
c) Vận tốc v(km/h) theo thời
gian t(h) của một vật chuyển
động đều trên quãng đường
HS Ôn lại kiến thức cũ : Hai đại lượng tỉ lệ nghịch là hai đại lượng liên hệ với nhau sao cho khi đại lượng này tăng (hoặc giảm) bao nhiêu lần thì đại lượng kia giảm (hoặc tăng) bấy nhiêu lần
HS : Làm bài ?1
HS1 : diện tích hình chữ nhật :
S = x y = 12(cm2) y =
x
12
HS2 : Lượng gạo trong tất cả các bao: xy = 500(kg) y =
x
500
HS3 : Quãng đường đi được của vật chuyển động đều là :
vt = 16(km) v =
t
16
I Định nghĩa : Bài ?1 Giải : a) xy = 12(cm2)
y =
x
12
b) xy = 500(kg) y =
x
500
c) vt = 16(km) v =
t
16
Nhận xét : Các công thức trên đều có điểm giống nhau là : Đại lượng này bằng một hằng số chia cho đại lượng kia
Định nghĩa : Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo
Trang 2Hỏi : Em hãy rút ra nhận xét về
sự giống nhau giữa các công
thức trên
GV giới thiệu định nghĩa hai đại
lượng tỉ lệ nghịch tr 57 SGK trên
bảng phụ
GV nhấn mạnh công thức
y = hay xy = a
x
a
GV cho HS làm ?2
Hỏi : Cho biết y tỉ lệ nghịch với
x theo hệ số tỉ lệ -3,5 Hỏi x tỉ lệ
nghịch với y theo hệ số tỉ lệ
nào?
Hỏi : Nếu y tỉ lệ nghịch với x
theo hệ số tỉ lệ a thì x tỉ lệ
nghịch với y theo hệ số tỉ lệ nào
Hỏi : Điều này khác với hai đại
lượng tỉ lệ thuận như thế nào ?
GV yêu cầu HS đọc “chú ý”
trong SGK tr 57
HS : Nêu nhận xét tr 57 SGK
HS : Đọc lại định nghĩa tr 57 SGK
HS : nghe giáo viên trình bày và ghi nhớ
HS : Làm bài ?2 Trả lời : y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 3,5
y =
y
x x
5 , 3 5
,
Vậy nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ 3,5 thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ 3,5
HS : y = x =
x
a
y a
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
a
1
HS đọc chú ý SGK
công thức
y = hay xy = a (a là một
x a
hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a thì x cũng tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ a
Chú ý : (SGK)
Hoạt động 2:TÍNH CHẤT
12
ph GV treo bảng phụ cho HS làm
bài ?3
Cho biết hai đại lượng y và x tỉ
lệ nghịch với nhau
x x 1 = 2 x 2 = 3 x 3 = 4 x 4 = 5
y y 1 =30 y 2 = ? y 3 = ? y 4 = ?
Hỏi : a)Tìm hệ số tỉ lệ
b) Thay mỗi dấu “?” trong bảng
trên bằng một số thích hợp
c) Có nhận xét gì về tích hai giá
trị tương ứng x1y1 ; x2y2 ; x3y3 ;
x4y4 của xvà y
GV giải thích vì sao :
x1y1 = x2y2 = x3y3 = =a
1 3 3 1 1 2 2
1
x
y x
x x
y x
x
GV giới thiệu hai tính chất
GV treo bảng phụ so sánh với
hai tính chất đại lượng tỉ lệ thuận
HS : Đọc đề bài ?3
HS : trả lời các câu hỏi của giáo viên để hoàn thành bài giải
HS1 : x1y1 = a a = 60
HS2 : y2 = 20; y3 = 15
y4 = 15
HS3 : x1y1 = x2y2 = x3y3 =
= x4y4 = 60
HS : Nghe giáo viên giải thích và ghi nhớ
HS : đọc hai tính chất
HS : So sánh tính chất hai đại
2 Tính chất : Giả sử y và x tỉ lệ nghịch với nhau Ta có : y =
x a
Với x= x1 ; x2 ; x3 ; (0)
Ta có một giá trị tương ứng :
3 3 2 2 1
;
;
x
a y x
a y x
Do đó : *x1 y1 = x2y2 = x3y3 = = a;
1 3 3 1 1 2 2
1
x
y x
x x
y x
x
Trang 3lượng tỉ lệ nghịch với tính chất
2 đại lượng tỉ lệ thuận Hoạt động 3:CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
13
GV treo bảng phụ đề bài 12 :
Cho biết hai đại lượng x và y tỉ
lệ nghịch với nhau và khi x = 8
thì y = 15
Hỏi : a) Tìm hệ số tỉ lệ
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi
x = 6, x = 10
Bài 13 tr 58 SGK
GV treo bảng phụ bài 13/58
GV Cho HS thảo luận nhóm
GV gọi HS nhận xét
GV nhấn mạnh với HS
Khi hai đại lượng tỉ lệ thuận
x1 ứng với y1
x2 ứng với y2
Khi hai đại lượng tỉ lệ nghịch
x1 ứng với y1
x2 ứng với y2
GV có thể đưa cách 2 lên bảng
GV : Hướng Dẫn
Thuộc định nghĩa và tính chất
của hai đại lượng tỉ lệ nghịch
So sánh tính chất hai đại lượng
tỉ lệ nghịch với hai đại lượng tỉ
lệ thuận
HS : Đọc đề bài trên bảng phụ và trả lời các câu hỏi của giáo viên để hoàn thành bài giải
HS1 : Lên bảng làm câu a
HS2 : Làm miệng câu b
HS3 : Lên bảng thay giá trị x =
6 y ; x = 10 y
HS : Đọc kỹ đề bài và quan sát bảng
HS : Thảo luận nhóm
Sau 2 phút HS đại diện nhóm lên bảng điền vào chỗ trống
Một vài HS nhận xét
HS : nghe GV trình bày
Bài 12 tr 58 SGK a) Vì x và y là hai đại lượng
tỉ lệ nghịch nên :
y = a = xy
x a
= 8 15 = 120 b) y = 120/x
6 120
Khi x = 10 y =12 Bài 13 tr 58 SGK
Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có :
x a
= 1,5.4 = 6 điền vào các ô còn lại :
x 0,5 -1,2 2 -3 4 6
y 12 -5 3 -2 1,5 1
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (5ph)
Làm bài tập : 14 , 15 , 58 SGK Bài : 18 , 19 20 , 21 , 22 tr 45, 56 SBT
HD bài 14 : 35 công nhân xây xong mất 168 ngày
28 công nhân xây xong mất x ngày => 35 : 28 = x : 168
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
………
………
………
2 1 2
1
y
y
x x
1 2 2
1
y
y
x x