1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài 14. Mạch có R, L, C mắc nối tiếp

15 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 633,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500 vòng/phút và phần ứng gồm hai cuộn dây mắc nối tiếp , có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi v[r]

Trang 1

U 1

U 2

N 2

N 1

CHUYÊNĐỀ : CÁC MÁY PHÁT ĐIỆN (ĐIỆN XOAY CHIỀU)

PHẦN I TĨM TẮT LÍ THUYẾT

PHẦN B:CÁC MÁY ĐIỆN:

1.Biến áp và sự truyền tải điện năng

Các khái niệm

-Máy biến áp là thiết bị dùng thay đổi điện áp xoay chiều

-Nguyên tắc hoạt động: dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ

-Cấu tạo: Gồm cĩ hai phần:

+Lõi thép: bao gồm nhiều lá thép kĩ thuật điện mỏng được ghép xác với

nhau, cách điện nhau tạo thành lõi thép

+Các cuộn dây quấn: Được quấn bằng dây quấn điện từ, các vịng dây của

các cuộn dây được quấn trên lõi thép và cách điện với nhau Số vịng dây của các cuộn dây thường là khác nhau

Cơng thức

1 1 2

2 2 1

UNI

Giảm hao phí điện năng khi truyền tải điện năng đi xa

-Cơng suất hao phí khi truyền tải điện năng đi xa: P haophí = R I 2 = R.P phát /U 2

phát

-Hai cách làm giảm hao phí trong quá trình truyền tải điện năng đi xa

l R S

 Tăng tiết diện dây dẫn (Tốn kém vật liệu) Làm dây dẫn bằng các vật liệu cĩ điện trở suất nhỏ => Khơng kinh tế

+Tăng điện áp trước khi truyền tải bằng cách dùng máy biến thế =>Đang được sử dụng rộng rãi

2.Máy phát điện xoay chiều một pha, ba pha.

Nguyên lí hoạt động:-Dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Cấu tạo máy phát điện xoay chiều một pha:

-Phần cảm (Rơto): là phần tạo ra từ trường, là nam châm

-Phần ứng (Stato): là phần tạo ra dịng điện xoay chiều, gồm các cuộn dây giống nhau cố định trên vịng trịn(Phần cảm cĩ bao nhiêu cặp cực thì phần ứng cĩ bấy nhiêu

cuộn dây)

-Tần số dịng điện xoay chiều do máy phát điện xoay chiều phát ra là:

Nếu rơto quay độ với tốc n (vịng/giây) hoặc n (vịng/phút)thì

 

; n (vòng/giay)

; n (vòng/phút)

60

f np

np

f

; +p: Số cặp cực của rơto +f: Tần số dịng điện xoay chiều(Hz)

Cấu tạo máy phát điện xoay chiều ba pha:

-Phần cảm ( Rơto) thường là nam châm điện

trên vịng trịn

Dịng điện xoay chiều ba pha

-Là một hệ thống gồm ba dịng điện xoay chiều cĩ cùng tần số, cùng biên độ, nhưng lệch pha nhau

2 3

 Khi đĩ dịng điện xoay chiều trong ba cuộn dây là

1 0cos ( )

iIt A , 2 0

2

3

iIt  A

2

3

iIt  A

N S

Trang 2

B

2

B

3

B

(1 )

(2 )

-Gồm 4 dây trong đó có ba dây pha và một dây trung hòa

-Tải tiêu thụ không cần đối xứng

-U d  3.U p -Id = Ip (tải đối xứng:I0 = 0)

-Hệ thống gồm ba dây

-Tải tiêu thụ phải thật đối xứng

-I d  3.I p

-Ud = Up

-Tiết kiệm dây dẫn

-Dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng cho hiệu suất cao hơn so với dòng điện xoay chiều một

pha

-Tạo ra từ trường quay dùng trong động cơ không đồng bộ ba pha dễ

dàng

3.Động cơ không đồng bộ

quay

+Stato giống stato của máy phát điện xoay chiều ba pha

+Rôto: hình trụ có tác dụng giống như một cuộn dây quấn trên lõi

thép

PHẦN II TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT

PHẦN B:CÁC MÁY ĐIỆN:

Chủ đề 1: Máy biến áp Truyền tải điện.

Câu 1 Nguyên tắc hoạt động của máy biến áp dựa trên

A hiện tượng tự cảm B hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 2 Chọn câu Đúng Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp

nối với nguồn điện xoay chiều Điện trở các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng

kể Nếu tăng trị số điện trở mắc với cuộn thứ cấp lên hai lần thì:

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn

sơ cấp không đổi

B hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp đều tăng lên hai lần

C suất điện động cảm ứng trong cuộn dây thứ cấp tăng lên hai lần, trong cuộn sơ cấp

không đổi

D công suất tiêu thụ ở mạch sơ cấp và thứ cấp đều giảm hai lần.

Câu 3 Chọn câu Sai Trong quá trình tải điện năng đi xa, công suất hao phí:

A tỉ lệ với thời gian truyền tải

B tỉ lệ với chiều dài đường dây tải điện

C tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây ở trạm phát điện

D tỉ lệ với bình phương công suất truyền đi.

Câu 4 Biện pháp nào sau đây không góp phần tăng hiệu suất của máy biến thế?

A Dùng dây dẫn có điện trở suất nhỏ làm dây cuốn biến thế.

B Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.

C Dùng lõi sắt gồm nhiều lá mỏng ghép cách điện với nhau.

D Đặt các lá thép song song với mặt phẳng chứa các đường sức từ.

Câu 5 Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng?

A2

A3 A1

B1

A2

A1 A3

B1

Trang 3

A Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.

B Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.

C Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

D Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

Câu 6 Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong

quá trình truyền tải đi xa?

A Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải B Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu

thụ

C Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn D Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải

điện năng đi xa

Câu 7 Phương pháp làm giảm hao phí điện năng trong máy biến thế là

A để máy biến thế ở nơi khô thoáng.

B lõi của máy biến thế được cấu tạo bằng một khối thép đặc.

C lõi của máy biến thế được cấu tạo bởi các lá thép mỏng ghép cách điện với nhau.

D Tăng độ cách điện trong máy biến thế.

Câu 8 Chọn hệ thức đúng:Trong một máy biến áp lý tưởng, có các hệ thức sau:

2 2

1 2

1

I

I N

N

U

U

1 1

2 2

1

I

I N

N U

U

1 2

1 2

1

I

I N

N U

U

2 1

2 2

1

I

I N

N U

U

Câu 9: Một máy biến áp có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp lớn hơn 10

lần số vòng dây cuộn thứ cấp Máy biến áp này

A có công suất ở cuộn thứ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn sơ cấp.

B có công suất ở cuộn sơ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn thứ cấp.

Câu 10: Chọn câu sai: Trong máy biến thế :

A Từ thông qua mọi tiết diện của lõi thép có giá trị tức thời bằng nhau

B Dòng điện trong cuộn sơ cấp biến thiên cùng tần số với dòng điện cảm ứng xoay chiều ở

tải tiêu thụ

C Tỉ số hiệu điện thế ở 2 đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp bằng tỉ lệ nghịch với số vòng

dây hai cuộn

D Khi dùng máy biến thế: hiệu điện thế tăng bao nhiêu thì cường độ dòng điện giảm bấy

nhiêu

Chủ đề 2: Máy phát điện xoay.

Câu 11 Chọn câu Đúng Trong các máy phát điện xoay chiều một pha:

A phần tạo ra từ trường là rôto

B phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato

C Bộ góp điện được nối với hai đầu của cuộn dây stato

D suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto.

Câu 12 Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm nào?

A Đều có phần ứng quang, phần cảm cố định

B Đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài

C đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

D Trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai

lần

Câu 13 Chọn câu đúng:

A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

B Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto

D Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay

Trang 4

Câu 14 Dịng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dịng điện xoay chiều một pha gây ra bởi

ba suất điện động cĩ đặc điểm nào sau đây?

Câu 15 Trong cách mắc dịng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau

đây là khơng đúng?

A Dịng điện trong dây trung hồ bằng khơng

B Dịng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha

D Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hồ cĩ tiết diện nhỏ nhất

Câu 16 Máy dao động điện một pha cĩ p cặp cực nam châm quay với vận tốc n vịng / phút.

Tần số dịng điện phát ra tính theo cơng thức nào sau đây ?

A f = 60n p B f = 60.n.p C f = n.p D f = 60.n/p

Câu 17 Trong cách mắc dịng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu

nào sau đây đúng?

A Dịng điện trong mỗi pha bằng dịng điện trong mỗi dây pha

B Hiệu điện thế giữa hia đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha

C Cơng suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau

D Cơng suất của ba pha bằng ba lần cơng suất mỗi pha

Câu 18 Với máy phát điện ba pha mắc hình sao thì biểu thức nào đúng?

A Id = Ip ; Ud = Up B Id = √3 Ip ; Ud = Up √3

C Id = √3 Ip ; Ud = Up √2 D Id = Ip ; Ud = Up √3

Câu 19: Chọn câu sai: Khi máy phát điện xoay chiều 3 pha hoạt động , suất điện động bên

trong 3 cuộn dây của stato cĩ:

A Cùng biên độ B Cùng tần số C lệch pha nhau 2/3 D Cùng pha

Câu 20 : Động cơ điện xoay chiều

A.là thiết bị biến đổi điện năng thành cơ năng

B Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay

C Cĩ thể biến thành máy phát điện

D.Cả 3 đều đúng

Chủ đề 3: Động cơ khơng đồng bộ 3 pha.

Câu 21 Phát biểu nào sau đây về động cơ khơng đồng bộ ba pha là sai?

A Hai bộ phận chính của động cơ là rơto và stato

B Bộ phận tạo ra từ trường quay là státo

C Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ

D Cĩ thể chế tạo động cơ khơng đồng bộ ba pha với cơng suất lớn

Câu 22 Ưu điểm của động cơ khơng đồng bộ ba pha so va động cơ điện một chiều là gì?

A Cĩ tốc độ quay khơng phụ thuộc vào tải

B Cĩ hiệu suất cao hơn

C Cĩ chiều quay khơng phụ thuộc vào tần số dịng điện

D Cĩ khả năng biến điện năng thành cơ năng

Câu 23 Chọn câu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha

A Quay khung dây với vận tốc góc  thì nam châm hình chữ U quay theo với o = 

B Quay nam châm hình chữ U với vận tốc góc  thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam châm với o < 

Trang 5

C Quay khung dây với vận tốc góc  thì nam châm hình chữ U quay theo với o < .

D Quay nam châm hình chữ U với vận tôùc góc  thì khung dây quay cùng chiều với chiều quay của nam châm với o = 

Câu 24 Chọn câu Đúng

A Chỉ cĩ dịng điện ba pha mới tạo ra từ trường quay

B Rơto của động cơ khơng đồng bộ ba pha quay với tốc độ gĩc của từ trường

C Từ trường quay luơn thay đổi cả hướng và trị số

D Tốc độ gĩc của động cơ khơng đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và momen cản

Câu 25 Phát biểu nào sau đây là đúng? Nguyên tắc hoạt động của động cơ khơng đồng bộ ba

pha dựa trên hiện tượng:

dịng điện

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT PHẦN CÁC MÁY

PHẦN III TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP

A CÁC DẠNG BÀI TẬP CẤP ĐỘ HIỂU - VẬN DỤNG THẤP:

PHẦN B:CÁC MÁY ĐIỆN:

Câu 1 Một máy biến thế cĩ số vịng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vịng và 120

vịng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi đĩ hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là

Hướng dẫn :

2 2

1 1

UN

2

2 1

1

N

U U

N

= 12 V Câu 2 Một máy biến thế cĩ số vịng cuộn sơ cấp là 2200 vịng Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện

xoay chiều 220V – 50Hz, khi đĩ hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V

Số vịng của cuộn thứ cấp là

Hướng dẫn :

2 2

1 1

UN

2

2 1

1

U

U

= 60 Vịng Câu 3 Một máy biến thế cĩ số vịng cuộn sơ cấp là 3000 vịng, cuộn thứ cấp 500 vịng, được

mắc vào mạng điện xoay chiều tần số 50Hz, khi đĩ cường độ dịng điện qua cuộn thứ cấp là 12A Cường độ dịng điện qua cuộn sơ cấp là

Hướng dẫn :

2 1

1 2

N I

NI

2

1 2

1

N

I I

N

= 2 A

Trang 6

Câu 4 Một máy tăng thế có số vòng dây của hai cuộn dây là 1000 vòng và 500 vòng.Mắc

cuộn sơ cấp vào mạng điện 110 V – 50 Hz Điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp có giá trị hiệu dụng và tần số là

Hướng dẫn :

2 2

1 1

UN

2

2 1

1

N

N

= 220 V Câu 5 Rôto của máy phát điện xoay chiều một pha có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200

vòng/phút Tần số của dòng điện do máy tạo ra là:

A f = 40Hz B f =50Hz C f = 60Hz D f =70Hz

Hướng dẫn :

60

p n

f 

=60Hz

Câu 6 Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là nam châm có 10 cặp cực Để phát ra dòng

điện có f = 50 Hz thì tốc độ quay của rôto là:

vòng/phút

Hướng dẫn :

60 f

n p

=300 vòng/phút

Câu 7 Một động cơ ba pha có điện áp định mức mỗi cuộn dây là 220 V Mạng điện ba pha có

Hướng dẫn :U d  3.U p

kiểu hình sao

Câu 8 Một động cơ ba pha có điện áp định mức mỗi cuộn dây là 220 V, cường độ định mức là

5,3 A, hệ số công suất là 0,8 Công suất tiêu thụ của mỗi pha là

Hướng dẫn :P U I .cos= 932,8 W

Câu 9: Hai máy phát điện xoay chiều một pha phát ra dòng điện xoay chiều có cùng tần số f

Máy thứ cấp có p cặp cực, rô tô quay với tốc độ 54 vòng/ s Máy thứ 2 có 4 cặp cực quay với tốc

độ n vòng / s (với 30 n40) Tính f

Hướng dẫn : f1f2n p1 1 n p2 254p n 4 n=13,5p mà 30 n40)2,22p2,96

p=2  f= 108 Hz

Câu 10 : Một máy phát điện ba pha hình sao có điện áp hiệu dụng pha 220 (V) và tần số 50 Hz

Người ta đưa dòng điện xoay chiều ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có

Hướng dẫn :ZL = 16 , Z = 20 

1 2 3

3

p U U

I I I

P= 3.R

2 1

B CÁC DẠNG BÀI TẬP CẤP ĐỘ VẬN DỤNG CAO :

PHẦN B:CÁC MÁY ĐIỆN:

Dạng 1: MÁY BIẾN ÁP VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG.

Bài 1: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ ở xa 6 km Giả thiết dây dẫn

truyền đi ở trạm phát điện lần lượt là U = 6 kV, P = 540 kW Hệ số công suất của mạch điện là cos = 0,9 Hãy tìm công suất hao phí trên đường dây và hiệu suất truyền tải điện

Tóm tắt:

Trang 7

l = 6 km = 6000m ;  = 2,5.10-8 m ; S = 0,5cm2 = 0,5.10-4 m ; U = 6 kV ; P = 540 kW ; cos = 0,9

P = ? ,  = ?

Bài giải:

Điện trở của dây dẫn tải điện:

8

4

6000 2,5.10 3

0,5.10

l R

S

Cường độ dòng điện trên dây:

cos

cos

P

U

540

100 6.0,9

I

A Công suất hao phí trên dây: P = I2R = 1002.3 = 30 kW

Hiệu suất truyền tải điện năng:

540 30 100% 100% 94,4%

540

P

Bài 2: Điện năng được truyền từ trạm tăng áp đến trạm hạ áp nhờ hệ thống dây dẫn có điện trở

R = 20 Cảm kháng và dung kháng không đáng kể Đầu ra cuộn thứ cấp máy hạ áp có công suất 12 kW với cường độ 100A Máy hạ áp có tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 1

2

10

N

áp

Tóm tắt:

R = 20 ; P 2' 12kW ; '

1 2

10

N

2 = ?

Bài giải:

Điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp của máy hạ áp:

3 '

2

12.10

120 100

P U I

V Điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp máy hạ áp:

'

'

120.10 1200

Vì bỏ qua hao phí của máy biến áp nên P1'  P2'

 

1

1

100 10 10

N

N

A Dòng điện qua cuộn sơ cấp máy hạ áp chính bằng dòng điện chạy qua dây dẫn tải điện có điện trở R

Bài 3: Máy phát điện xoay chiều một pha cung cấp công suất P1 = 2 MW Điện áp giữa hai cực

thứ cấp được truyền tải đến nơi tiêu thụ bằng dây dẫn có R = 10 Hãy tính điện áp, công suất nơi tiêu thụ và hiệu suất truyền tải điện

Tóm tắt:

Trang 8

P1 = 2MW ; U1 = 2000V ; H = 97,5% ; N1 = 160 vòng ; N2 = 1200 vòng ; R = 10

U3 = ? , P3 = ? ,  = ?

Bài giải:

Cường độ dòng điện do máy phát điện cung cấp:

6 1

1 1

2.10

1000 2000

P I U

A

Điện áp giữa hai đầu cuộn thứ cấp máy biến áp:

2

1

2000.1200

15000 160

N

N

V

Cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp:

6

2

U 0,975.2.10

130 15000

A

Hiệu suất truyền tải điện:

3

6 1

1781000 100% 100% 89%

2.10

TT

P H

P

Bài 4 Trong quá trình truyền tải điện năng từ máy phát điện đến nơi tiêu thụ, công suất nơi tiêu

thụ (tải) luôn được giữ không đổi Khi hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tải là U thì độ giảm thế trên đường dây bằng 0,1U Giả sử hệ số công suất nơi tiêu thụ bằng 1 Để hao phí truyền tải giảm

đi 100 lần so với trường hợp đầu thì phải nâng hiệu điện thế hai đầu máy phát điện lên đến

Hướng dẫn giải:

Gọi P là công suất nơi tiêu thụ; R là điện trở đường dây tải điện

Hiệu điện thế trước khi tải đi lúc đầu: U1U U11,1U

Công suất hao phí trên đường dây tải:P1RI12, với

1 1

U I R

;P2 RI22, với

2 2

U I

R

2 2

2

Gọi U’ là hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tải tiêu thụ lần sau Công suất tải tiêu thụ

1 2

2

I

I

Cần phải nâng hiệu điện thế hai đầu máy phát điện lên đến

Câu 5 Điện năng truyền tỉ từ nhà máy đến một khu công nghiệp bằng đường dây tải một pha.

Nếu điện áp truyền đi là U thì ở khu công nghiệp phải lắp một máy hạ áp có tỉ số vòng dây

54 1

để đáp ứng

12

nghiệp thì điện áp truyền đi phải là 2U và cần dùng máy biến áp với tỉ số là

Trang 9

A

117

119

171

219 4

Hướng dẫn giải:

2 0

P R

2 0

P R

4U

Lấy (1) : (2):

2 0

0 2

2 0

0 2

P R P

P 4U

Ta có:

,

Ta có:

1 1

2 ,

2 2

Dạng 2: MÁY PHÁT ĐIỆN VÀ ĐỘNG CƠ ĐIỆN.

Bài 1: Máy phát điện xoay chiều một pha mà phần cảm gồm hai cặp cực và phần ứng gồm 4

cuộn dây giống hệt nhau mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng là 120V và tần số 50Hz,

Tóm tắt:

p = 2 cặp cực ; f = 50Hz ; E = 120V ; o = 5.10-3 Wb

n = ? ; N = ?

Bài giải:

Tốc độ quay của rôto:

50 25 2

f

p

    

(vòng / s)

(với N là số vòng dây của mỗi cuộn dây)

 Suất điện động hiệu dụng của máy:

4

2 120 2

27

4 o 4.5.10 2 50

E N

Bài 2: Động cơ điện xoay chiều một pha mắc vào mạng xoay chiều một pha đã hạ áp với U =

động cơ I = 0,6A Hãy tính điện trở của động cơ và hệ số công suất của động cơ

Tóm tắt:

Trang 10

I

A

U

C

U

B

U

A

I

C

I

 I AB

O

120o H

U = 110V ; Pi = 60W ; H = 0,95 ; I = 2A ; R = ? , cos = ?

Bài giải:

H P

 

 Công suất tiêu thụ

60

63,12 0,95

i

P P H

(W)

Hệ số công suất :

63,12

110.0,6

P UI

Công suất tỏa nhiệt của động cơ: PN = P - Pi = 63,12 – 60 = 3,12 (W)

3,12

8,67 0.6

N

P R I

Bài 3: Một động cơ điện ba pha mắc vào mạng điện ba pha có điện áp dây Ud = 220V Biết rằng

động cơ

Tóm tắt:

Ud = 220V ; Id = 10A ; cos = 0,8 ; P = ?

Bài giải:

Công suất tiêu thụ của động cơ điện ba pha: P  3 U Ip pcos 

d p

U

U 

; IpId

d p

I

I 

Trong cả hai trường hợp, ta đều có kết quả:

P  3 U Ip pcos   3 U Id dcos   3.220.10.0,8 3048 

(W)

Bài 4: Mạng điện ba pha có điện áp pha Up = 120V có tải tiêu thụ mắc thành hình sao Tính cường độ dòng điện trong các dây pha và dây trung hòa nếu các tải tiêu thụ trên A, B, C là điện trở thuần RA = RB = 12 ; RC = 24

Tóm tắt:

Up = 120V ; Tải tiêu thụ mắc hình sao ; RA = RB = 12 ; RC = 24

Tính IA, IB, IC, Io = ?

Bài giải:

Do các tải tiêu thụ mắc hình sao nên Id = Ip

120

10 12

p

A B

A

U

R

   

A

120

5 24

p C C

U I R

  

A

Do các tải đều là thuần trở nên dòng điện pha đồng pha với điện áp pha Các dòng điện lệch pha nhau 120o Ta suy ra giản đồ Fre-nen sau:

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

     

Dựa vào giản đồ  Io = IAB – IC

Vì IA = IB nên IAB là đường chéo của hình thoi tạo bởi I  A

IB  I

AB = 2.OH = 2.IB.cos60o = 2.10.cos60o = 10A

Vậy Io = IAB – IC = 10 – 5 = 5A

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:36

w