1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn học Hình học lớp 7 - Tiết 55: Luyện tập (tiếp theo)

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện kỹ năng sử dụng định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác để giải bài tập - Reøn kyõ naêng suy luaän vaø veõ hình II-CHUAÅN BÒ : -Gv veõ hình caùc baøi taäp tröôc tr[r]

Trang 1

NS: / /

NG: / /

I- MỤC TIÊU :

-Cũng cố kiến thức về khái niệm và tính chất đường trung tuyến

- Luyện kỹ năng sử dụng định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam

giác để giải bài tập

- Rèn kỹ năng suy luận và vẽ hình

II-CHUẨN BỊ :

-Gv vẽ hình các bài tập trươc trên tấm bìa

-HS làm thử phần có thể em chưa biết

III- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1-Oån định : kiểm tra sĩ số học sinh

2-Các hoạt động chủ yếu :

Hoạt động của Gv Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Bài cũ

- Nêu cách vẽ đường trung

tuyến ứng với một đỉnh của

tam giác ?; tính chất của đường

trung tuyến ?từ đó em suy ra

được những điều gì ?

Hoạt động 2:Luyện tập giải bài

tập

Yêu cầu hs giải bài 25

?bài chota biết điều gì ?

-Em hãy vận dụng nội dung

này để giải bài toán sau

?vận dụng : muốn tính AG cần

tính đoạn nào ? muốn tính

trung tuyến AM cần tính gì ?

-Cho hs làm bài 26 /67

- cho HS phân biệt GT,KL của

định lý

-HS vẽ hình ghi GT,KL vào vở

?để c/m BE=CF ta c/m ntn?

-Gọi HS đúng lên c/m

-3HS lần lượt đứng lên nhắc lại lý thuyết

-HS làm bài 25 -HS đọc t/c trong bài 25

-tính cạnh huyền -tính đường trung tuyến AM =>AG

-Hstách GT,KL của ĐL

-HS vẽ hình vàovở -c/m 2 tam giác bằng nhau -HS đứng lên c/m

Bài 25 /67:

ABC vuông tại A có

AB=3;AC=4 => Cạnh huyền BC=5 ( định lý Pi Ta Go ) Theo bài toán cho => độ dài đường trung tuyến AM xuất phát từ đỉnh góc vuông là 2,5

Khoảng cách từ đỉnh A đến trọng tâm G của Tam giác ABC bằng 2/3 độ dài trung tuyến AM => khoảng cách đó là 5/3 A

Bài 26 :

GT ABC : AB=AC 

BE,CF là hai F E trung tuyến

KL BE=CF

B C

C/m:

ABC cân tại A nên B=C và

AB=AC mà E,F lần lượt là trung điểm của AB,AC nên CE=BF

Trang 2

Yêu cầu hs làm bài 27

-phân biệt GT,kL của bài 27

? bài yêu cầu ta c/m gì ?

-Gv phát vấn học sinh

? Để c/m tam giác cân ta c/m

ntn?=> cần c/m AB=AC

từ BE=CF ta suy ra nhừng

đoạn nào bằng nhau vì sao?

Để c/m BFG= CEG ta c/m  

ntn?

-Cho hs làm bài 28

Yêu cầu hs nhìn hình vẽ trả

lời miệng

? em hãy c/m hai tam giác

bằng nhau ở câu a

-các góc DIE và DIF là những

góc gì ?

-gọi hs tính độ dài trung tuyến

DI

-GV hướng dẫn học sinh bài 30

Hoạt động 3: Dặn dò

-BVN : làm lại các bài tập

26;27;28;29;30 vào vở bài tập

chuẩn bị : tính chất tia phân

giác của góc

+thước 2 lề

+làm bài thực hành /68

Bài yêu cầu c/m tam giác cân -C/m AB=AC -BG=CG; GE=GF -theo (cgc)

-HS nhìn hình vẽ trên bảng và trả lời theo yêu cầu của Gv

-HS c/m 2 tam giác bằng nhau theo TH (ccc)

-chúng là những góc vuông -HS tính DI

xét BEC và CFB có : 

BC chung , B=C , CE=BF (cmt)

=> BEC= CFB(cgc)=>BE=CF  

Bài 27 :(đảo của bài 26)

Vì G là trọng tâm => BG=2 GE; CG=2 GF mà BE=CF

=>BG=CG; EG=FG Xét BGF và CGE có : 

BG=CG(cmt) GF=GE(cmt) BGF=CGE (đối đỉnh )

=> BGF= CGE(cgc)  

=>BF=CE mà BF=1/2 AB; CE=1/2 CE => AB=CE=> ABC 

cân tại A (đpcm)

Bài 28 : D

E F I

a) DEI= DFI(ccc)

b DEI= DFI(câua)=>DIE= 

DIE mà DIE+DIF=1800=>

DIE=DIF=900 chúng là những góc vuông

c)ta có IE=1/2 EF=5(cm)

DI2 +IE2=DE2 ( đl PiTaGo)

=>DI2+25=169=>DI2=144=> DI=12 (cm)

Bài 30 : ( Hướng dẫn )

A

F E

B C G’

a)c/m BDG’= CDG, dùng t/c  

trung tuyến để suy ra b) c/m các tam giác bằng nhau

Trang 3

và liên hệ t/c đường trung tuyến

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm