[r]
Trang 1Ngày soạn:29/08/2018
Ngày giảng:
Một số hệ thức về cạnh
và góc trong tam giác vuông.
Tiết: 9
I Mục tiêu.
- Kiến thức: Thiết lập đợc và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông.
Hiểu đợc thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?
- Kỹ năng: Vận dụng các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
II chuẩn bị:
Giáo viên:- Thớc thẳng, bảng phụ ghi công thức, bài tập, MTBT
Học sinh:- Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lợng
giác, các dùng MTBT
III Các bớc tiến hành
1 ổn định tổ chức lớp: KT sĩ số:
2 Tiến trình bài giảng:
C A
Học sinh 1: b = a.sin B = a cos C
c = a.sin C = a cos B
b = c.tg B = c cotg C
c = b.tg C = c cotg B
- Phát biểu định lý và viết các hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông (Vẽ hình minh hoạ)
Học sinh 2:
Chữa bài 26 <88 – SGK> B
340
C 86 cm A
Có: AB = AC tg 340
=> AB = 86 tg 340≈ 58 cm Cos C = AC: BC
=> BC = AC: cos 340≈ 104 cm
ĐVĐ: Trong tam giác vuông nếu
cho biết trớc 2 cạnh hoặc một cạnh
và một góc thì ta sẽ tìm đợc tất cả
các cạnh và góc còn lại của nó Ta
gọi là “Giải tam giác vuông”
Ví dụ 3: C
∆ ABC (â = 900 )
AC = 8; AB = 5
BC = ? ; ∠B = ? 8
∠C = ?
A 5 B
Giải:
Vậy “Giải tam giác vuông” cần biết
mấy yếu tố? Phải biết hai yếu tố, trong đó ít nhất một cạnh
Trong đó số cạnh là ?
Lu ý:
+ Số đo góc làm tròn đến độ
+ Số đo độ làm tròn đến phút
Để giải ∆ ABC, cần tính cạnh, góc
nào?
Cần tính: BC; góc B, góc C Trong ∆ ABC có BC2 = AB2+ AC2
=¿√52
+82
=√25+64 ≈ 9 , 43
Có thể tính đợc tỉ số lợng giác của
=> ∠B = …… ∠C= … + Tính Có tg C = AB : AC = 5 : 8 = 0,625∠C
=> ∠C ≈ 320
=> ∠B = 900 - 320 ≈ 580
* H/S làm ?2 ?2 Tính góc C và B trớc
Có ∠C ≈ 320; ∠B ≈ 580
ở VD3 Hãy tính cạnh BC mà
không áp dụng định lý Pytago Sin B = AC : BC => BC = AC : sin B Ví dụ 4: P
36 0
∆ OPQ (ô = 900 )
∠P = 360 ; PQ = 7 7
∠Q = ?
Hay BC = 8 : sin 580 ≈ 9,433 cm H/s trả lời tại chỗ
Trang 2PO = ?; OQ = ?
Q O
Trong VD 4, hãy tính các cạnh OP;
OQ qua cos của góc P và góc Q OP = PQ cosP = 7.cos36
0≈ 5,663
OQ = PQ cosQ = 7.cos540≈ 4,114
Giải
+ Tính ∠Q
∠Q = 900 - ∠P = 900 - 360 =540 + Tính OP; OQ
Ta có OP = PQ sinQ = 7 sin 540
≈ 5,663
OQ = PQ sinP = 7 sin 360 ≈ 4,114
Một em lên bảng trình bày ∠N = 900 - ∠M = 900 - 510= 390 N
390
L 2,8 M
LN = LM tgM = 2,8 tg 510
≈ 3,458
Có LN = MN Cos 510
? Có thể tính MN theo cách khác
0
= 2,8 Cos 510≈ 4,49
? Có thể tính MN theo cách khác
đ-ợc không
Có: Theo định lý Pytago
- H/s làm bài 27 <88-SGK> Các nhóm làm, đại diện nhóm lên trình bày: a) ∠B = 600; b) ∠B = 450 Làm theo nhóm c) ∠C = 550 d) tgB ≈ 0,857 ;=>∠B ≈ 410
- Qua việc giải tam giác vuông hãy
cho biết cách tìm: Góc nhọn, cạnh
góc vuông, cạnh huyền
H/s trả lời tại chỗ
C Hớng dẫn về nhà:
- Tiếp tục rèn kỹ năng giải tam giác vuông
- BTVN: Bài 27, 28 <88-89-SGK> 55-58 <97 – SBT>
IV Rút kinh nghiệm:
……… …
……….
……… ……
………
Ngày soạn: :29/08/2018
Ngày giảng: Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông. Tiết: 10
I Mục tiêu:
- H/s biết vận dụng các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- H/s đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, sử dụng MTBT, làm tròn số
- Biết vận dụng các hệ thức này và thấy đợc ứng dụng các tỉ số lợng giác để giải các bài toán thực tế
II chuẩn bị:
a Giáo viên:
- Thớc thẳng, bảng phụ ghi công thức, bài tập, MTBT
b Học sinh:
- Ôn lại các hệ thức trong tam giác vuông, công thức định nghĩa tỉ số lợng giác, các dùng MTBT
III Các bớc tiến hành
1 ổn định tổ chức lớp: KT sĩ số:
2 Tiến trình bài giảng:
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Trang 4I/ Kiểm tra bài cũ: 8phút H/S 1: B
7
A 4 C
Học sinh 1: b = a.sin B = a cos C
c = a.sin C = a cos B
b = c.tg B = c cotg C
c = b.tg C = c cotg B b) bài 28
tgC = AB
AC=
7
4=1 ,75
∠C ≈ 60015’
- Phát biểu định lý và viết các hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông (Vẽ hình minh hoạ)
- Chữa bài 28 <89 – SGK>
Học sinh 2:
- Thế nào là giải tam giác vuông?
Chữa bài 55 <97 – SBT>
C
20 0
B H A
8
G/v nhận xét và cho điểm
- Trong một tam giác vuông, nếu cho biết hai cạnh hoặc một cạnh và một góc nhọn thì ta sẽ tìm đợc tất cả các cạnh và góc còn lại.
- Chữa bài 55 <97 – SBT>
Kẻ CH AB
Có CH = AC sin A = 5.sin 200 5.0,320 ≈ 1,710 (cm)
SABC = 0,5 CH.AB
= 0,5.1,71.8 = 6,84 cm2
Một em đọc đề bài, vẽ hình lên
bảng B
250 320
A C
Bài 29 <89 – SGK>
cos = AB
BC=
250 320 cos = 0,78125
≈ 38 037’
? Muốn tính góc∠B ta làm thế nào Dùng tỉ số lợng giác cos
Em hãy trình bày lời giải
cos = AB
BC =
250 320 cos = 0,78125
≈ 38 037’
Một em lên bảng vẽ hình
Trong bài này, ABC là tam giác
thờng ta mới biết hai góc nhọn và
độ dài BC Muốn tính đờng cao AN
ta làm nh thế nào?
Có BC = 11 = tổng của hai cạnh
nào?
Vậy BN và NC là hai cạnh góc
vuông của hai tam giác vuông nào?
Dựa vào đó ta có thể tìm đợc mối
quan hệ gì để tìm AN?
Tìm đợc AN ta có thể tính đợc
AC?
Dựa vào đâu?
Học sinh 2:
A
38 0 30 0
B N C 11
H/s trả lời, một em lên bảng trình bày.
Giải:
Ta có: BN = AN cotg 380
NC = AN cotg 300
BN + NC = AN (cotg 380+ cotg 300) Suy ra:
AN=BN+NC
cot g 380+cot g 300
AN=11
cot g 380+cot g 300≈ 3 , 625
AC=AN
sin C ≈
3 , 652
sin300 ≈ 7 ,304 cm Bài 31 <89 – SGK> Hoạt động nhóm Bài 31 <89 – SGK>
(Đề bài – Bảng phụ)
Nhóm 1: a) AB = ?
Kẻ thêm AH CD Xét tam giác vuông ABC
A
8 9,6 B
540 740
C H D
Các nhóm làm 8 phút,
đại diện các nhóm lên trình bày
Có AB = AC.sinC = 8.sin540 ≈ 6,472 cm
Từ A kẻ AH CD Xét tam giác vuông ACH
AH = AC.sinC = 8.sin740 ≈ 7,690 cm Xét tam giác vuông AHD
Có sinD = AH
AD=
7 , 690
9,6
Trang 5sinD ≈ 0,8010
∠D ≈ 53013’≈ 530
III/ Củng cố: (3 phút)
- Phát biểu định lý về cạnh và góc
trong tam giác vuông H/s trả lời
- Để giải tam giác vuông cần biết
số cạnh và góc vuông nh thế nào? H/s trả lời
4 Hớng dẫn về nhà: (2 phút)
- Tiếp tục rèn kỹ năng giải tam giác vuông
- BTVN: Bài 59, 60, 61 <98-99-SBT>
- Tiết sau tiếp tục chữa bài tập
IV Rút kinh nghiệm:
……… …… ………
……… …… ………
Duyệt