Muïc tieâu: Kiểm tra đọc : Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1 Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá BT2 a GDHS yêu thích các cách nhân hoá trong TV II.. Đồ dùng d[r]
Trang 1Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011.
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN:
ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (Tiết 1)
I/ Mục tiêu:
Đọc đúng ,rõ ràng, rành mạch đoạn văn ,bài văn đã học( tốc độ khỏng 65 tiếng/1 phút)
Trả lời được một câu hỏi về ND đọc
Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK ).Biết dùng phép nhân hố để lời kể thêm sinh động
HSKG đọc tưiơng đối lưu loát, kể được toàn bộ câu chuyện.
GDHS yêu thích môn TV
II/Chuẩn bị:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
III/ Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới: Giới thiệu bài:
HĐ1: Kiểm tra tập đọc:
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung
bài đọc
Nhận xét ghi điểm
HĐ2: Bài tập 2:
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
GVHD hs nêu tóm tắt nội dung từng tranh.HS thảo
luận nhóm thi kể trước lớp.GV kể mẫu tranh 1
HS thảo luận kể lại câu chuyện
GV nhận xét tuyên dương
4 Củng cố, dặn dò:
Ý nghĩa câu chuyện
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho mọi người
nghe
-Lắng nghe
-Lần lượt từng HS bốc thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
HSKG đọc tương đối lưu loát bài.
-HS trao đổi theo nhóm đôi, tập kể theo nội dung 1 hoặc 2 tranh
-Đại diện các nhóm thi kể
HS kể cá nhân( HSKG kể được toàn bộ câu chuyện)
-Tranh 1: Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng
nhìn lên bỗng thấy một quả táo Nó nhảy lên định hái táo, nhưng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sứa ngủ dưới gốc táo Ở cây thông bên cạnh, một anh quạ đang đậu trên cành Thỏ mừng quá đành cất tiếng ngọt ngào Anh quạ ơi! Anh làm ơn hái hộ tôi quả táo với.
Trang 2TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN
ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 2).
I Mục tiêu:
Kiểm tra đọc : Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
Nhận biết được phép nhân hoá, các cách nhân hoá( BT2 a)
GDHS yêu thích các cách nhân hoá trong TV
II Đồ dùng dạy – học:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
Bảng chép bài thơ Em thương.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Kiểm tra tập đọc:
-Tiến hành tương tự như tiết 1
c Ôn luyện về nhân hoá:
Bài tập 2:Giảm câu b, c.
-Gọi HS đọc yêu cầu
-GV nhắc lại yêu cầu
-Cho HS thảo luận nhóm
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
4 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn những HS chưa kiểm tra TĐ và
những HS đã kiểm tra nhưng chưa đạt
yêu cầu, về nhà luyện đọc để tiết sau
kiểm tra
-Chuẩn bị bài sau: Thực hành đóng
vai chi đội trưởng trình bày báo cáo
-HS lên bốc thăm và chuẩn bị trong 2 phút
HSKG đọc tương đối lưu loát bài đọc
-1 HS đọc yêu cầu trong SGK.-HS trao đổi theo từng cặp
Đại diện nhóm trả lời
Ý a: Sự vật được nhân hoá là: Làn gió, Sợi nắng.
-Từ chỉ đặc điểm của con người: mồ côi, gầy.
-Từ chỉ hoạt động của con người: tìm, ngồi, run run, ngã.
Trang 3ĐẠO ĐỨC
Bài 12: TÔN TRỌNG THƯ TỪ TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC (Tiếp theo) I.Yêu cầu::
Nêu được một vài biểu hiện về tôn trọng thư từ ,tài sàn của người khác
Biết : Không được xâm phạm thư từ tài sản của người khác
Thực hiện tôn trọng thư từ, nhật kí, sách vở,đồ dùng của bạn bè và mọi người
GD ý thức tôn trọng bí mật riêng của người khác cũng như đồ đạc tài sản của họ
HSKG biết trẻ em có quyền được tôn trọng bí mật riêng tư.Nhắc mọi người cùng thực hiện.
KNS:KN làm chủ bản thân , KN tự trọng
II Chuẩn bị: Vở BT ĐĐ 3.Thẻ đỏ vàng
III Lên lớp:
1.Ổn định:
2.KTBC:
-Tại sao ta phải tôn trọng thư từ, tài sản của
người khác?
-Nhận xét chung
3.Bài mới:
+ Nếu bạn em lấy đồ có em mà không hỏi
ý kiến của em, em cảm thấy thế nào?
GV nhận xét -gtb
Hoạt động 1:Nhận xét hành vi
Mục tiêu: Nhận biết hành vi Đ-S
HS thảo luận nhóm nhận xét các hành vi ở
bài tập 4
YC các nhóm thể hiện bằng cách đưa thẻ
Đ-S
-2 HS nêu, lớp lắng nghe và nhận xét
KN: Thảo luận nhóm Tình huống: b ,d đúng Tình huống:a,c sai
HSKG biết trẻ em có quyền được tôn trọng bí mật riêng tư.Nhắc mọi người cùng thực hiện.
-Hỏi: Như thế nào là tôn trọng thư từ, tài -Xin phép khi sử dựng, không xem
Trang 4sản của người khác?
Hoạt động 2: Em xử lí thế nào?
Mục tiêu: Biết sử lí các tình huống một
cách phù hợp.
-Yêu cầu HS xử lí 2 tình huống BT5 SGK
YC các nhóm báo cáo kết quả
-Nhận xét, kết luận: Cần phải hỏi người
khác và được đồng ý mới sử dụng đồ đạc
của người đó.
4 Củng cố – dặn dò:
+GDKNS: Một người khách của cô Lan
(hàng xóm cạnh nhà em) nhờ em đưa hộ
một túi quà cho cô ấy Bạn em bảo mở
xem có gì, khi ấy em sử lí ra sao?
GV nhận xét GDHS
-Nhận xét tiết học
-Qua bài học em rút ra được điều gì cho
bản thân?
trộm, giữ gìn, bảo quản đồ đạc của người khác
-Các nhóm TL cách xử lí
KT: Giải quyết vấn đề?
HS chia nhóm thảo luận
*Đại diện các nhóm trình bày
-Phải tôn trọng thư từ tài sản của người khác dù đó là những người trong gia đình mình Tôn trọng tài sản của người khác cũng là tôn trọng chính mình
Trang 5TOÁN : CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ I/ Mục tiêu:
Nhận biết được số có 5 chữ số
Biết các hàng : hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
Biết đọc, viết các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản( không có chữ số
0 ở giữa)
HSKG làm thêm BT4.
GD tính chính xác khoa học
II/ Chuẩn bị: Bảng các hàng của số có 5 chữ số.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Ổn định:
2 Ôn tập số có 4 chữ số
-GV viết số 2316 lên bảng yêu cầu
HS đọc số
-GV hỏi: số 2316 có mấy chữ số?
-Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm,
mấy chục và mấy đơn vị?
3 Bài mới:
a.Giới thiệu số 42316:
-GV treo bảng có gắn các số như
phần học của SGK
-Coi mỗi thẻ ghi số 10 000 là một
chục nghìn, vậy có mấy chục nghìn?
-Có bao nhiêu nghìn?
-Có bao nhiêu trăm?
-Có bao nhiêu chục?
-Có bao nhiêu đơn vị?
- Giới thiệu cách viết số 42316:
HS lên bảng viết số
ø hỏi: Số 42316 có mấy chữ số?
-Khi viết số này, chúng ta bắt đầu
viết từ đâu?
-GV : Đó chính là cách viết số có 5
chữ số Khi viết các số có 5 chữ số ta
viết lần lượt từ trái sang phải, hay
-HS đọc: Hai nghìn ba trăm mười sáu
-Số có 4 chữ số
-Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và
6 đơn vị
-HS quan sát bảng số
-Có 4 chục nghìn
-Có 2 nghìn
-Có 3 trăm
-Có 1 chục
-Có 6 đơn vị
-HS lên bảng viết số theo yêu cầu
-2 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết vào giấy -Số 42316 có 5 chữ số
Trang 6viết từ hàng cao đến hàng thấp.
-Giới thiệu cách đọc số 42316:
-Nếu HS đọc đúng, GV khẳng định
lại cách đọc -GV hỏi: Cách đọc số
42316 và 2316 có gì giống và khác
nhau
-GV viết lên bảng các số 2357 và
32357; 8759 và 38759; 3876 và
63876 yêu cầu HS đọc các số trên
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1:Viết ( theo mẫu)
-Yêu cầu HS quan sát bảng số thứ
nhất, đọc và viết số được biểu diễn
trong bảng số
-GV yêu cầu HS tự làm phần b
Bài 2:Viết ( theo mẫu)
-GV yêu cầu HS đọc đề
-Hãy đọc số có 6 chục nghìn, 8 nghìn,
3 trăm, 5 chục, 2 đơn vị
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 3:Đọc các số
-GV viết các số 2316; 12427;
3116,82427 và gọi HS đọc
Bài 4: Dành cho HSKG
4 Củng cố – Dặn dò:
-Nhắc lại cách đọc viết số
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS
có tinh thần học tập tốt
Chuẩn bị bài sau
-1 đến 2 HS dọc, cả lớp theo dõi
-HS đọc lại số 42316
khác nhau ở cách đọc phần nghìn, số
42316 có bốn mươi hai nghìn, còn số
2316 chỉ có hai nghìn
-HS đọc từng cặp số
-HS làm bài vào phiếu -Số 24312 có 2 chục nghìn, 4 nghìn, 3 trăm, 1 chục và 2 đơn vị
-HS viết 68352 và đọc: Sáu mươi tám nghìn ba trăm năm mươi hai
HS làm miệng
HS đọc số
Trang 7Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011.
CHÍNH TẢ
ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 3)
I Mục tiêu:
Tiếp tục kiểm tra đọc: Mức độ,yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1
Báo các được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2( Về học tập, lao động, các công tác khác)
GD tính mạnh dạn tự tin khi báo cáo
II Đồ dùng dạy – hoc:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học
Bảng lớp hoặc bảng phụ viết các nội dung cần báo cáo
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới:
b Kiểm tra tập đọc:
-Tiến hành tương tự như tiết 1 Kiểm
tra số HS còn lại
c Luyện tập viết giấy mời theo mẫu:
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Gọi 1 HS đọc mẫu giấy mời
-GV yêu cầu các em đóng vai chi đội
trưởng báo cáo với thầy cô Tổng phụ
trách
-GV: Đây là báo cáo bằng miệng,
nên khi trình bày các em thay từ
“Kính gửi …” bằng từ “Kính thưa…”.
-Cho HS làm việc theo tổ
-Cho HS thi trước lớp
4 Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS chưa có điểm tập đọc về nhà
luyện đọc thêm để tiết sau kiểm tra
HS bốc thăm đọc bài và TLCH -1 HS đọc yêu cầu trong SGK
-HS đọc mẫu báo cáo trang 20 và 75
-HS làm việc theo tổ Cả tổ thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua: về học tập, về lao động và các công tác khác HS tự ghi nhanh ý tổ đã thống nhất Lần lượt các thành viên trong tổ đóng vai chi đội trưởng báo cáo kết quả hoạt động của chi đội Cả tổ góp ý
-Đại diện các tổ thi trình bày
-Lớp nhận xét
Trang 8TOÁN :
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ số
Biết cách đọc, viết các số có năm chữ số
Biết thứ tự các số có 5 chữ số
Biết viết các số tròn nghìn ( từ 10 000 đến 19 000) dưới mỗi vạch của số
GD tính chính xác khoa học
II/ Chuẩn bị:
Bảng viết nội dung bài tập 1
III/ Các hoạt động dạy hocï:
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài tiết trước
- Nhận xét-ghi điểm:
3 Bài mới:
b Luyện tập:
Bài 1:Viết ( theo mẫu)
GV hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2:Viết ( theo mẫu)
GV nhận xét
Bài 3:Số?
-GV yêu cầu HS tự làm bài
-GV HD câu a
Hỏi tương tự với HS làm phần b và c
-Yêu cầu HS cả lớp đọc các dãy số
trên
Bài 4:Viết số thích hợp vào mỗi vạch
-GV yêu cầu HS tự làm
bài.-GV chữa bài nhận xét
4 Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Dặn HS về nhà làm bài tập và chuẩn
bị cho bài tiết sau
-2 HS lên bảng, mỗi HS làm 1 bài
Làm bài cá nhân
HS làm bảng nhóm
Vì dãy số này bắt đầu từ 36520, tiếp sau đó là 36521, đây là dãy số tự nhiên liên tiếp bắt đầu từ số 36250, vậy sau 36521 ta phải điền 36522 (Hoặc: Vì trong dãy số này mỗi số đứng sau bằng số đứng trước nó cộng thêm 1)
2 HS lên làm câu b,c lớp làm vở
-HS lần lượt đọc từng dãy số
-2 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở
-HS đọc: 10 000; 11 000; 12 000; 13 000;
14 000; 15 000; 16 000; 17 000; 18 000;
19 000
Trang 9Tập viết
ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 4)
I Mục tiêu:
Kiểm tra đọc : mứ độ yêu cầu KN đọc như tiết 1
Nghe viết bài chính tả khói chiều( tốc độ khoảng 65chữ/ 1 phút Không mắc qú 5 lỗi, trình bày sạch đẹp)
HSKG viết đúng ,đẹp bài chính tả
GD ý thức giữ vở và rèn chữ viết
II Đồ dùng dạy – học:
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc đã học và câu hỏi
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới:
b Kiểm tra tập đọc:
- Tiến hành tương tự tiết 1 Các HS
chưa hoàn thành ở các tiết trước
c Hướng dẫn HS viết chính tả:
-Gv đọc một lần bài thơ Khói chiều.
-Hỏi: Tìm những câu thơ tả cảnh
Khói chiều.
-Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với
khói?
-Em hãy nêu cách trình bày một bài
thơ lục bát
-Những chữ nào trong bài được viết
hoa?
*GV đọc cho HS viết
*Chấm bài cho HS
-Cho HS tự chữa lỗi chính tả
4 Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học thuộc những
bài thơ có yêu cầu học thuộc lòng
-Lắng nghe
-Lắng nghe, sau đó 2 HS đọc lại bài
thơ.-HS trả lời
-Dòng 6 tiếng viết lùi vào1 ô li Dòng 8 tiếng viết sát lề sưả lỗi
-Nhữngchữ đầu dòng thơ
-HS viết các từ vào bảng con: xanh rờn, chăn trâu, ngoài bãi, thơm ngậy, quẩn.
-HS viết bài vào vở
HSKG viết đúng ,đẹp bài chính tả
-HS tự chữa bài bằng viết chì
-Lắng nghe và ghi nhận
Trang 10
Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2011
Tập đọc
ÔN TẬP KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG(Tiết 5)
I Mục tiêu:
Mức độ yêu cầu kĩ năng đọc như tiết 1
Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3 dựa theo mẫu (SGK ) viết báo cáo về 1 trong 3 nội dung: về học tập,về lao động ïhoặc các công tác khác
GD HS dùng từ chính xác khi làm văn
II Đồ dùng dạy- học:
Phiếu ghi sẵn tên, các bài có yêu cầu học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26
III Các hoạt động dạy- học học chủ yếu:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định:
2/ KTBC:
3/ Bài mới:
Kiểm tra học thuộc lòng:
- Gọi HS nhắc lại tên các bài có yêu
cầu học thuộc lòng
Nhận xét ghi diểm
Ôn luyện về viết báo cáo:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm
-Yêu cầu HS trình bày
-GV nhận xét, bình chọn báo cáo
viết tốt nhất
-Lần lượt HS bốc thăm và đọc bàoc5 -Đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi
-1 HS đọc yêu cầu trong SGK-2 HS đọc lại mẫu đơn SGK
HS làm vào vở
-5 đến 7 HS đọc báo cáo của mình
-Lớp nhận xét
4 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS chưa có điểm HTL và những HS kiểm tra chưa đạt về nhà tiếp tục ôn luyện
-Dặn HS ghi nhớ mẫu báo cáo
Trang 11TÖÏ NHIEĐN XAÕ HOÔI
CHIM I/ Yeđu caău:
- Nhaôn bieât söï phong phuù, ña dáng cụa caùc loaøi chim.
-Neđu ñöôïc ích lôïi cụa chim ñoâi vôùi con ngöôøi
-Quan saùt hình veõ hoaịc vaôt thaôt vaø chư ñöôïc caùc boô phaôn beđn ngoaøi cụa chim -KNS: KN tìm kieâm vaø söû lí thođng tin, KN hôïp taùc
-HSKG:Bieẫt chim laø ñoông vaôt coù xöông soâng,Taât cạ chim ñeău coù: Lođng vuõ,moû,hai caùnh vaø hai chađn.Neđu nhaôn xeùt cụa ñái dueôn chim bay(ñái baøng) chim cháy( Ñaø ñieơu)
GDBVMT : Giaùo dúc HS yeđu quyù vaø bạo veô caùc loaøi chim trong töï nhieđn.
II/ Chuaơn bò:
Caùc hình minh hoá SGK
III/ Leđn lôùp:
Hoát ñoông cụa giaùo vieđn Hoát ñoông cụa hóc sinh
1/ OƠn ñònh:
2/ Kieơm tra baøi cuõ:
GV neđu cađu hoûi yeđu caău HS trạ
lôøi-Nhaôn xeùt chung
3/ Baøi môùi:
+Keơ teđn moôt soâ loaøi chim maø em bieât?
+ Em thaây chim hoùt nhö theâ naøo?
GV nhaôn xeùt - GTB
HÑ1: Caùc boô phaôn cụa cô theơ chim.
MT: Bieât caùc boô phaôn ngoaøi cụa chim
-GV yc hs thạo luaôn nhoùm
+ Chư vaø neđu teđn caùc boô phaôn beđn
ngoaøi cụa töøng con chim ñoù
+Beđn ngoaøi cô theơ chim coù gì bạo veô?
+Beđn trong coù xöông soâng khođng?
Moû chim coù ñaịc ñieơn gì chung? Chuùng
duøng moû ñeơ laøm gì ?
-Laøm vieôc cạ lôùp: Yeđu caău vaøi HS leđn
bạng,
-GV nhaôn xeùt –choât yù
YC HS keơ teđn moôt soâ loaøi bieât bay,
bieât bôi, bieât cháy…
-Neđu caùc boô ohaôn beđn ngoaøi cụa caù
Neđu ích lôïi cụa caù
KT: Thạo luaôn nhoùm -HS thạo luaôn sau ñoù trạ lôøi cađu hoûi
-Beđn ngoaøi cô theơ chim coù ñaău, mình, hai caùnh vaø hai chađn
+Toaøn thađn chim ñöôïc phụ baỉng lođng vuõ
+ Moû cụa chim cöùng giuùp chim moơ thöùc aín
-HS hoát ñoông theo yeđu caău cụa GV
-HS: Cô theơ chim coù xöông soâng
HSKG:Bieẫt chim laø ñoông vaôt coù xöông soâng,Taât cạ chim ñeău coù: Lođng vuõ,moû,hai caùnh vaø hai chađn
Neđu nhaôn xeùt cụa ñái dueôn chim