Mục tiêu: - Kiểm tra lại toàn bộ kiến thức mà HS đã được lĩnh hội trong học kì I.. - Rèn kĩ năng đánh giá trắc nghiệm khách quan và cách trình bày tự luận.[r]
Trang 1Ngày
Tiết 35-36: KIỂM TRA HỌC KỲ I
A Mục tiêu:
-
- Rèn
- Giáo 89! tính 5 6;< tính & duy cho HS
B
C
HS: Ôn
D Tiến trình lên lớp:
(1') I Ổn định :
II Bài cũ:
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: GV phát bài cho HS.
Hãy khoanh tròn vào
Câu 1: 23N !R phép tính (-5)3 (-5)2 là:
A (-5)6 ; B (-5)5 ; C (+5)25 ; D (-25)6
Câu 2: Cách
A 0 , 25 = -(0,25) ; B - 0 , 25 = 0,25 ;
C 0 , 25 = - 0,25 ; D 0 , 25 = 0,25
Câu 3: 23N !R phép tính là :
4
3 8
7 : 16
21
A ; B ; C ; D
8
9
3
1
9
8
16 9
Câu 4: 3 x = 5 thì x
A 5 ; B 25 ; C -25 ; D 25 và -25
d
c b
a
A ab = cd ; B ac = bd ; C ad = bc ; D
Câu 6:
2 1
a 1 k !R y $b 4L x là: A k = 4; B k = 5; C k = 3; D k = -3
Câu 7:
Trang 2
x 0,5 2
y 4 Giá
4 1
Câu 8: A nào sau $M 3! $h c hàm b y = ?
x
2
A (-2 ; 1) B (-1 ; 2) C (2 ; -1) D (2 ; 1)
Câu 9:
A
B
C
D
Câu 10: Cho ba
A a vuông góc 4L b; B a // b;
C b // c; D a // b // c
B PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 11: Tìm các
Câu 12:
3 2
Câu 13: Cho tam giác ABC ( = 90 Aˆ 0)
A) sao cho AH = BD
a) So sánh hai tam giác AHB và DBH
b)
c) = góc BAH = 350 Tính góc ACB
b Hoạt động 2: GV thu bài.
HƯỚNG DẪN CHẤM
1 B; 2 D; 3 A; 4 B; 5 C; 6 A; 7 C; 8 D; 9 D; 10 B
B PHẦN TỰ LUẬN (7,5 $I
11
22 5 4 2 5 4
a
3 2
y
x
(x + y).2 = 90 x + y = 45
3 2
y
5
45 3
y
x
Trang 32 D
Câu 13 GT$I
a) Xét hai tam giác AHB và DBH có BH chung,
AH = BD (gt) và góc DBH = góc AHB = 900 B H
@6 AHB = DBH (c.g.c) G$I
b) >` 23N câu a B 1 = H1 , hai
c) = A1 = 350 A2 = A - A1 = 900 - 350 = 550
AHC có A 2 + C = 900 C = 900 - A2 = 900 - 550 = 350 G$I
* HS giải bằng cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
IV Củng cố:
V
-
* Rút kinh nghiệm:
... 350 G$ I
* HS gi? ?i cách khác cho ? ?i? ??m t? ?i đa.< /i>
IV Củng cố:
V
-
* Rút kinh nghiệm: < /i>
... 900 - 350 = 550
AHC có A 2 + C = 900 C = 900 - A2 = 900 - 550...$ I
b) >` 23N câu a B 1 = H1 , hai
c) = A1 = 350 A2 = A - A1