1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

100 Câu Trắc Nghiệm Phương Trình Quy Về Bậc Nhất Bậc Hai Có Đáp Án

60 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đã cho có.. nghiệmA[r]

Trang 1

trình đã cho vô nghiệm.

m để đồ thị hai hàm số đã cho không cắt nhau.

Trang 3

Câu 11 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình (m2 - 1)x m= - 1

có nghiệm đúng với mọi x

trình đã cho có nghiệm đúng với mọi x thuộc ¡

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình đãcho có nghiệm

3

m= m

2.3

2.3

Trang 4

m=-Vấn đề 2 SỐ NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

00

a b

Trang 5

Câu 20 Phương trình (m+1)x2- 2mx m+ - 2 0= vô nghiệm khi:

7

m=- m

C

6.7

m=-D

6.7

8

m= m=

D m=- 1.

Trang 6

Câu 27 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình (m- 2)x2- 2x+ -1 2m=0 có nghiệmduy nhất Tổng của các phần tử trong S bằng:

9 2

A m>- 8. B

5 4

Trang 7

Câu 33 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m thuộc [- 20;20] để phương trình

m 

B

7.2

m  

C

7.2

m  

D

7.2

m 

A

5.4

m 

B

5.4

m 

C

5.4

m 

D

5.4

Trang 8

gấp đôi nghiệm còn lại.

A

5

;7 2

nghiệm gấp ba nghiệm còn lại

m 

D

3.4

m 

Vấn đề 3 DẤU CỦA NGHIỆM PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

A

0

.0

Trang 9

A

0

.0

0

P S

0

P S

0

P S

0

P S

nghiệm âm phân biệt?

Trang 10

biệt là:

A

1

;0 2

nghiệm dương phân biệt là:

Vấn đề 4 BIỂU THỨC ĐỐI XỨNG GIỮA CÁC NGHIỆM

CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 11

2 8.2

a

D

2 8.4

nguyên của m sao cho biểu thức

1 2

x x P

 có giá trị nguyên

Trang 12

D max

9.4

trị lớn nhất P của biểu thức max Px1x2 x x1 2

1.4

B Pmax  1 C max

9.8

9.16

Trang 13

A

1

.2

m 

5.2

P 

Vấn đề 5 TÍNH CHẤT NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Trang 14

có một nghiệm là nghịch đảo của một nghiệm của phương trình kia Tính tổng S của hai giá trị m đó.

A

5

.4

S 

1.4

S 

D

1.4

S 

của phương trình này và một nghiệm của phương trình kia có tổng là 3 ?

D S 2.

Vấn đề 6 PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT, BẬC HAI

Câu 66 Tập nghiệm S của phương trình

2

x x

S   

Trang 15

Câu 67 Tập nghiệm của phương trình

35

S m

Trang 16

A S . B

3

211

mx x

m 

B m  0.

3.2

m 

D

12

m 

3.2

Trang 18

Câu 81 Tập nghiệm S của phương trình x 2 3x 5 là:

20.3

7

3 2

Trang 19

Câu 87 Tổng các nghiệm của phương trình 4x x( - 1)=2x- 1 1+ bằng:

có đúng hai nghiệm phân biệt?

Trang 20

A 0 B 1 C 2 D 3.

Câu 94 Phương trình

22

x x

Trang 21

Câu 98 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình

2 2

Trang 22

Câu 1 Phương trình đã cho vô nghiệm khi

22

m m

m m

Phương trình đã cho vô nghiệm khi

00

m

m m

2

30

Phương trình vô nghiệm khi

2

.3

Trang 23

m m

    có 19 giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn B

Trang 24

Khi đó, nghiệm của phương trình là

1

x m

Yêu cầu bài toán

m m

m m

Trang 25

Câu 13 Phương trình đã cho nghiệm đúng với x   hay phương trình có vô số nghiệm khi

0

02

Do đó, phương trình đã cho có nghiệm khi m  Chọn D.0

Câu 15 Đồ thị hai hàm số trùng nhau khi và chỉ khi phương trình

Trang 26

giao điểm của 2 đồ thị hàm số y x 2 và y7x 12 Chọn D.

Trang 27

Do  10;10 1;2;3; ;10

m

m m

Phương trình vô nghiệm khi    0 m  2 0 m 2. Chọn B.

Trang 28

Do đó, số nguyên k nhỏ nhất thỏa mãn yêu cầu bài toán là k  Chọn C.2

Câu 22 Phương trình đã cho có nghiệm kép khi

 Với m  Khi đó, phương trình trở thành 0

Trang 29

Câu 25 Phương trình đã cho có nghiệm kép khi

1 00

 Với 2 m 0 m Khi đó, phương trình trở thành 2  x 2 0  x 2

Trang 30

 Với m  , phương trình đã cho là phương trình bậc hai có 2   2m2  5m Để phương trình có nghiệm3duy nhất

30

m m

Câu 29 Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi

íï Î ïî

m

Trang 31

m m

Do vế trái của phương trình không âm nên để phương trình có nghiệm khi và chỉ khi m 0 m Chọn0.

Trang 32

m 

là giá trị cần tìm Chọn A.

Khi m  0, phương trình đã cho có nghiệm khi và chỉ khi

Trang 33

Vậy có tất cả 17 giá trị nguyên m thỏa mãn bài toán Chọn A.

Trang 34

Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là x và 1 x Do 2 x và 1 x cùng dấu nên 2 x x  hay 1 2 0 P  Chọn0

A.

Khi đó, gọi 2 nghiệm của phương trình là x và 1 x Do 2 x và 1 x là hai nghiệm âm nên 2

Trang 35

1 2

1 2

00

S P

Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là x và 1 x Do 2 x và 1 x là hai nghiệm dương nên 2

1 2

00

Khi đó, gọi hai nghiệm của phương trình là x và 1 x Do 2 x và 1 x là hai nghiệm trái dấu nên 2 x x  hay1 2 00

0

m

m m

Trang 36

Câu 46 Phương trình đã cho có hai nghiệm âm phân biệt khi

m

m m

Có 5 giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn A.

Câu 47 Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt khi

2

00

m S

m P

Trang 37

m m

Vậy với m  thì thỏa mãn yêu cầu bài toán Chọn B.1

Câu 50 Phương trình đã cho có hai nghiệm trái dấu khi

1 00

1

1

m a

Trang 38

Theo định lý Viet, ta có

1 2

3

Theo định lý Viet, ta có 1 2

4

22

a

1.2

Trang 41

m 

: thỏa mãn  * Chọn C.

Do đó phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

Theo định lý Viet, ta có

1 2

.1

Trang 42

Suy ra P    Dấu 1, m . '' '' xảy ra khi và chỉ khi m  Chọn B.1.

Do đó phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

Theo định lý Viet, ta có

1 2

.1

Trang 43

Câu 61 Theo định lý Viet, ta có

có hai nghiệm phân biệt x x 3, 4

Theo bài ra, ta có

Trang 44

Suy ra 3 x 0 là một nghiệm của phương trình x22x m 0.

Trang 45

Câu 65 Vì ,c d là hai nghiệm của phương trình x2 ax b  suy ra 0 c d  a.

Vì ,a b là hai nghiệm của phương trình x2 cx d  suy ra 0 a b  c.

Trang 46

x x

Chọn D.

Trang 47

.1

m x

Trang 49

08

x x

2

1717

Trang 50

3

3 72

b a

Trang 51

Câu 85 Ta có

2 2

Vậy phương trình có bốn nghiệm là x 3, x 2, x 0, x  Chọn D.1.

Trang 53

Câu 89 Phương trình x2  x m 1 0

Đặt tx t,  , phương trình trở thành 0 t2  t m 1 0  

Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất    có nghiệm duy nhất 0t 

Thử lại, thay m  vào phương trình 1   , thấy phương trình có 2 nghiệm 0t  và 1 t  : Không thỏa mãn.

x m

Trang 54

x m

Thay x  vào phương trình ta được 2 2.2 3 2 3   (sai)

Thay x  vào phương trình ta được 6 2.6 3 6 3   (đúng)

Trang 55

Thay x  vào phương trình ta được 2 22  4 2 2  (đúng).

70

3

x

x x

Từ phương trình đã cho ta được:

Trang 56

So với điều kiện x  thì 2 x  là nghiệm duy nhất của phương trình Chọn A.5

Từ phương trình đã cho ta được

4

t

t t

Trang 58

Phương trình  2 có nghiệm khi   2  t 3 0  t 3

Khi t  thì phương trình 3  2 có nghiệm kép1

x 

Phương trình  1 có đúng hai nghiệm khi:

TH1: Phương trình  3 có nghiệm kép lớn hơn 3

Phương trình  3 có nghiệm kép khi  

Trang 59

Với m  2 3   Phương trình  3 có nghiệm t  2 3 3 : Không thỏa mãn.

TH2: Phương trình  3 có 2 nghiệm t t thỏa mãn 1, 2 t1 3 t2

m m

Trang 60

 Nếu m  thì (1) vô nghiệm, do đó phương trình đã cho có nghiệm khi và và chỉ khi (2) có nghiệm1

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w