Ôn tập vê số hữu tỉ, số thực - Tính giá trị của biểu thức số - Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a/b a,b Z, b 0 - Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn [r]
Trang 1Ngày soạn: 7-12-2007
ÔN TẬP HỌC KÌ I (tiết 1).
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực
2 Kĩ năng:Tiếp tục rèn các kỹ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của một biểu thức Vận dụng tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
3 Thái độ: Giáo dục tính hệ thống, khoa học chính xác cho HS
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV: Bảng tổng kết các phép tính : +, -, x, :, lũy thừa căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập các quy tắc và tính chất của các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bảng nhóm
I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:kiểm tra trong quá trình ôn tập
3 Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài:Hôm nay chúng ta hệ thống lại kiến thức của học kì 1.
b Tiến trình bài dạy:
T.G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
Hoạt động 1: ÔN TẬP VỀ SỐ HỮU TỈ, SỐ THỰC-TÍNH GIÁ TRỊ CỦA
BIỂU THỨC SỐ.
17
ph
GV: Số hữu tỉ là gì ?
GV:Số hữu tỉ có thể biểu diễn
dưới dạng thập phân như thế nào
?
GV: Số vô tỉ là gì ?
GV: Số thực là gì ?
GV vẽ hình minh họa quan hệ
giữa các tập hợp : N, Z, Q, I, R
- GTTĐ của số hữu tỉ
11
( 24,8 75, 2)
25
?
?
x
* BT áp dụng :
HS: Là số viết được dưới dạng phân số a/b (a,b Z, b 0)
- Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
- Số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
* BT áp dụng :
HS làm theo hướng dẫn của
GV
HS khác nhận xét bài làm của bạn
a) = 2,5 => x = 2,5x
1 Ôn tập vê số hữu tỉ, số thực - Tính giá trị của biểu thức số
- Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số a/b (a,b
Z, b 0)
- Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và ngược lại
- Số vô tỉ được viết dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
- Quan hệ giữa các tập hợp
* BT áp dụng : 1/ 101 trang 49 SGK Tìm x biết
a) = 2,5 => x = 2,5x b) = - 1,2 => x
Trang 21/ 101 trang 49 SGK
Tìm x biết
a) x = 2,5 b) x = - 1,2
1
3 1
3 3
c x
x
GV: Gọi HS lần lượt lên bảng
làm
b) = - 1,2 => x
Không tồn tại giá trị nào của
x
1
3 1 3 3
c x x
* x + =3 => x = 8/31
3
* x + = -3 =>1 x = -9/3
3
Không tồn tại giá trị nào của
x
1
3 1 3 3
c x x
* x + =3 => x = 8/31
3
* x + = -3 =>1 x = -9/3
3
Hoạt động 2: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN TRONG Q
Gv đưa bảng phụ trong đó viết vế
trái của các công thức yêu cầu
HS điền tiếp vế phải
HS Hoàn thành các công thức vào ô trống
Với a, b, c, d, m Z, m > 0 1-Phép cộng : a b a b
2-Phép trừ : a b a b
3-Phép nhân : a c ac (b, d 0)
4-Phép chia : a c: a d ad (b, c, d 0)
b d b c bc
5-Phép lũy thừa : Với x, y Q ; m, n N
xm xn = xm + n
xm : xn = xm - n (x 0, m n) (xm)n = xm.n
(xy)n = xn.yn
(y 0)
n
20
ph
Dạng 1 : Thực hiện phép tính
Thực hiện phép tính sau :
a) 0,75 12 41
5 6
HD : đổi số thập phân, hỗn số
thành phân số
) 24,8 75, 2
HD : Vận dụng tính chất
a(b - c) = ab - ac
3/ Tính
3 1 2
) : ( 5)
4 4 3
HS thực hiện các phép tính a) 0,75 12 41
5 6
= -3 12 25=
4 5 6
) ( 24,8) 75, 2
11 ( 24,8 75, 2) 25
HS làm tiếp
a) Nhân chia => cộng trừ
HS lên bảng làm
2- ôn tập các phép toán trong Q:
Dạng 1 : Thực hiện phép tính Thực hiện phép tính sau : a)
3 12 25
=15
2
11 ( 24,8 75, 2) 25
11 ( 100) 44 25
3/ Tính
Trang 3Nêu thứ tự thực hiện các phép
tính
b
Nêu thứ tự thực hiện các phép
tính
Gọi HS lên bảng làm
b) ( ) => lũy thừa => => nhân )3 14 4: 32 ( 5)
3 1 3
5
5 5
a
1 1 12
36 3
Hoạt động 4:CỦNG CỐ VÀ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 5
ph 4/ Tìm x biết (Theo nhóm)a) x -3 1
2
4 2
HD : Vận dụng quy tắc chuyển
vế
b) y : 3 131
8 33
HD : Cách tìm số bị chia = số
chia x thương
GV: Cho học sinh hệ thống lại
kiến thức đã ôn tập Oân tập học
sinh về nhà tiếp tục ôn tập các
kiến thức trên
Theo nhóm Các nhóm trình bày kết quả a) x = 13/4
b) y = - 8/11
4/ Tìm x biết a) x -3 21 x -
4 2 3 5
4 2
42 b) y : 3 131
8 33
33 8
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2ph)
- Ôn lại các kiến thức và Bt đã ôn về các kiến thúc trong tập Q, R
- Tiết sau ôn tập các đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ thuận, hàm số, đồ thị hàm số
- BTVN : 57(trang 54), 61(trang 55), 68, 70 (trang 58) SBT
- BT thêm : + vẽ đồ thị của hàm số y = -2x
+ Điểm B(1,5;3) có thuộc đồ thị của hàm số y = -2x
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
………
………
………