GV : Moät caùch toång quaùt, ta nhaän thaáy neáu moät ñöôøng thaúng caét hai caïnh cuûa moät tam giaùc vaø song song vôùi caïnh coøn laïi thì noù ñònh ra treân hai caïnh ñoù nhöõng [r]
Trang 1Tuần :3( 21) Ngày soạn :
Chương III : TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG ĐỊNH LÍ TA-LÉT TRONG TAM GIÁC I/ MỤC TIÊU:
Về kiến thức:
HS nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng :
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số đo độ dài của chúng cùng đơn vị đo
Tỉ số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị đo (miễn là khi đo chỉ cần chọn cùng đơn
vị đo)
HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ
HS nắm vững nội dung c ủa định lí Ta-let (thuận)
Về kỹ năng:
vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong SGK
về tư duy, thái độ:
qui lạ về quen, cẩn thận , chính xác.
II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV : - Chuẩn bị bảng phụ
- Vẽ chính xác hình 3 SGK
HS : Chuẩn bị đầy đủ thước kẻ và êke
III.TIẾN TRÌNH GIẢNG BÀI MỚI:
HOẠT ĐỘNG CỦA
Hoạt động1: đặt
vấn đề2’
GV : tiếp theo
chuyên đề về tam
giác, chương này
chúng ta sẽ học về
tam giác đồng dạng
mà cơ sở của nó
là định lí Talet
Nội dung của chương
này gồm :
Định lí Talét (thuận,
đảo, hệ quả)
Tính chất đường
phân giác của tam
giác
Tam giác đồng dạng
và các ứng dụng
của nó
Bài đầu tiên của
chương là định lí
Talét trong tam giác
HS nghe GV trình bày và xem Mục lục trang
134 SGK
Trang 2hiểu về tỉ số
của hai đoạn
thẳng5’
GV: Ở lớp 6 ta đã
nói đến tỉ số của
2 số Đối với đoạn
thẳng, ta cũng có
khái niệm về tỉ
số Tỉ số của hai
đoạn thẳng là gì ?
GV cho HS làm ?1 tr
56 SGK
Cho AB = 3 cm ; CD =
5 cm; = ?
Cho EF = 4 dm ; MN =
7 dm; = ?
GV : là tỉ số
của hai đoạn thẳng
AB và CD
Tỉ số của 2 đoạn
thẳng không phụ
thuộc vào cách
chọn đơn vị đo (miễn
là hai đoạn thẳng
phải cùng một đơn
vị đo)
GV : Vậy tỉ số của
hai đoạn thẳng là
gì ?
GV giới thiệu kí hiệu
tỉ số hai đoạn
thẳng
* Tỉ số của hai
đoạn thẳng AB và
CD được kí hiệu là :
GV cho HS đọc ví dụ
trang 56 SGK
Bổ sung : AQB = 60
cm ; CD = 1,5 dm
HS lớp làm vào vở
Một HS lên bảng làm :
HS : Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
VD : *
*
*
đoạn thẳng:
Định nghĩa :
Tỉ số hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo
Ví dụ :
Chú ý : Tỉ
số của hai đoạn thẳng không phụ thuộc vào cách chọn đơn vị
Hoạt động3:tìm
hiểu về đoạn
thẳng tỉ lệ:6’
GV đưa ?2 lên bảng
HS làm bài vào vở Một HS lên bảng làm
II.đoạn thẳng tỉ lệ:
Trang 3phụ
Cho bốn đoạn thẳng
AB, CD, A/B/, C/D/ so
sánh các tỉ số
và
D /
C /
B /
A /
D
C
B
A
I
I
I
I
I
I
GV : Từ tỉ lệ thức
= hoán vị
hai trung tỉ được tỉ
lệ thức nào ?
GV : Ta có định nghĩa
: Hai đoạn thẳng AB
và CD tỉ lệ với hai
đoạn thẳng A/B/ và
C/D/ nếu có tỉ lệ
thức
=
GV yêu cầu HS đọc
lại định nghĩa trang
57 SGK
HS trả lời miệng :
HS đọc định nghĩa SGK
Định nghĩa :
Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng
A / B / và C / D / nếu có
tỉ lệ thức:
=
Hoạt động4:tìm
hiểu định lý TaLet
trong tam giác25’
GV yêu cầu HS làm
?3 trang 57 SGK GV
đưa hình vẽ 3 trang 57
SGK lên banng3 phụ
a n m
C /
B /
C B
A
GV gợi ý : Gọi mỗi
đoạn chắn trên
cạnh AB là m, mỗi
HS đọc ?3 và phần hướng dẫn trang 57 SGK
HS đọc to phần hướng dẫn SGK
III định lý Ta-Lét trong tam giác: (thuận)
Trang 4đoạn chắn trên
cạnh AC là n
GV : Một cách tổng
quát, ta nhận thấy
nếu một đường
thẳng cắt hai cạnh
của một tam giác
và song song với
cạnh còn lại thì nó
định ra trên hai cạnh
đó những đoạn
thẳng tương ứng tỉ
lệ
Đó chính là nội
dung định lí Talét
GV : Ta thừa nhận
định lí
Em hãy nhắc lại nội
dung định lí Talét
Viết GT và KL của
định lí
GV cho HS đọc ví dụ
SGK trang 58
GV cho HS hoạt động
nhóm làm ?4 tr 58
HS điền vào bảng phụ :
HS : Nêu định lí SGK trang 58 và lên bảng viết GT và KL của định lí
KL GT
B / B
C / C AC
AB /
AC /
AB /
B / B =
AC /
C / C
(B / AB ; C / AC) ABC ; B / C / // BC
HS tự đọc Ví dụ tr 58 SGK
a)
a // BC
10 5
E D
C B
A
Có DE // BC
(định lí
Định lí :
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì định
ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
Trang 5Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b
GV quan sát các
nhóm hoạt động
GV nhận xét bài
làm của các nhóm
và nhấn mạnh tính
tương ứng của các
đoạn thẳng khi lập
tỉ lệ thức
Talét)
x = b)
y 4
3,5
5 E D
C
Có DE // BA (cùng AC)
(định lí Talét)
Sau khoảng 3 phút, đại diện hai nhóm lên trính bày bài
HS lớp góp ý
IV.
CỦNG CỐ :5’
GV nêu câu hỏi :
1) Nêu định nghĩa tỉ số hai
đoạn thẳng và định nghĩa đoạn
thẳng tỉ lệ
2) Phát biểu định lí Talét trong
tam giác
3) Cho ∆MNP, đường thẳng d // MP
cắt MN tại H và NP tại I Theo
định lí Talét ta có những tỉ lệ
thức nào ?
HS trả lời câu hỏi
HS lên bảng vẽ hình và nêu các tỉ lệ thức :
d
H
P M
Trang 6HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :3’
Học thuộc định lí Talét Bài tập 1, 2, 3, 4, 5 tr 58, 59 SGK
GV hướng dẫn bài 4 SGK
Cho Chứng minh rằng :
C /
B /
C B
A
Theo giả thiết :
Aùp dụng tính chất tỉ lệ thức ta có :
a)
b)
Đọc trước bài định lí đảo và hệ quả của định lí Talét trang
59 SGK