Ñi beân traùi theo chieàu ñi cuûa mình Ñi beân phaûi theo chieàu ñi cuûa mình, ñi đúng phần đường qui định và phải chấp hành hệ thống đèn báo hiệu Ñi beân phaûi theo chieàu ñi cuûa mình,[r]
Trang 1TRƯỜNG PHỔ
THÔNG DÂN TỘC BÁN TRÚ ĐINH NỈ
Trang 2HỘI THI TÌM HIỂU “AN TOÀN
GIAO THÔNG”
Trang 3PHẦN 1: TỰ GIỚI THIỆU
Các đội sẽ tự giới thiệu về các
thành viên trong đội của mình.
Trang 4PHẦN 2: TRẢ LỜI NHANH
Trong phần thi này có 15 câu, mỗi câu 2 điểm Các đội cùng tham gia trả lời câu hỏi bằng cách giơ bản để chọn đáp án đúng Mỗi đáp án đúng được hai điểm, sai không tính điểm Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là
15 giây.
Trang 5Caâu 1: Người tham gia giao thoâng bằng
xe moâ toâ phải đủ bao nhieâu tuổi?
A 17
B 18
C 19
D 20
Trang 6Câu 2: Khi vượt xe cùng chiều phải như
thế nào?
A. Vượt bên trái, khi phía trước không có
chướng ngại vật
B. Vượt bên phải có báo hiệu và chú ý
quan sát
C. Chỉ vượt được khi không có chướng
ngại vật phía trước
D. Cả b và c
Trang 7Câu 3: Trong trường hợp xảy ra va chạm hoặc tai nạn giao thông, việc làm nào sau đây là đúng?
A. Lục soát, lấy đồ đạc của người bị nạn
B. Xúi giục những người bị va chạm cãi
nhau
C. Đứng nhìn, không có hành động gì
D. Chở người bị thương đi cấp cứu; Báo
cho công an hoặc chính quyền địa
phương về vụ tai nạn
Trang 8Câu 4: Người tham gia giao thông phải:
A. Đi bên trái theo chiều đi của mình
B. Đi bên phải theo chiều đi của mình, đi
đúng phần đường qui định và phải chấp hành hệ thống đèn báo hiệu
C. Đi bên phải theo chiều đi của mình, đi
đúng phần đường qui định nhưng không tuân theo hệ thống đèn báo hiệu
D. Đi ở giữa lòng đườngLop8.net
Trang 9Câu 5: Người ngồi trên xe mô tô, xe
gắn máy:
A. Không được mang vác vật cồng kềnh
B. Không sử dụng ô, không bám, kéo đẩy
các phương tiện khác
C. Không đứng trên yên xe, giá đèo hàng
hoặc ngồi trên tay lái
D. Cả 3 a, b và c
Trang 10Câu 6: Người điều khiển xe thô sơ phải?
A. Cho xe đi hàng một và đi đúng phần
đường quy định
B. Hàng hoá hoá xếp trên xe phải bảo
đảm an toàn, không gây cản trở giao thông
C. Chở hàng hoá cồng kềnh gây cản trở
giao thông
D. Cả a và b
Trang 11Câu 7: Trong những hành vi sau, hành
vi thực hiện đúng luật an toàn giao thông là:
A. Phóng xe nhanh từ trong ngõ ra đường
B. Chạy qua đường không quan sát kỹ
C. Điều khiển xe đạp bằng một tay
D. Đi xe đạp vào phần đường bên phải
trong cùng
Trang 12Câu 8: Hệ thống đèn tín hiệu giao
thông gồm:
A. Đèn xanh, đèn đỏ và đèn tím
B. Đèn xanh, đèn vàng và đèn hồng
C. Đèn xanh, đèn đỏ và đèn vàng
D. Đèn vàng, đèn tím và đèn xanh
Trang 13Câu 9: Ý nghĩa của đèn tín hiệu giao
thông nào sau đây là sai?
n Tín hiệu xanh là đi được
n Tín hiệu đỏ là cấm đi
n Tín hiệu vàng nhấp nháy là không được đi.
n Tín hiệu vàng nhấp nháy là được đi nhưng cần chú ý
Trang 14Câu 10: Biển báo đường bộ có mấy
nhóm?
A. 3 nhóm
B. 4 nhóm
C. 5 nhóm
D. 6 nhóm
Trang 15Câu 11: Bảo đảm an toàn giao thông
đường bộ là trách nhiệm của:
A. Cơ quan
B. Tổ chức
C. Cá nhân và toàn xã hội
D. Cả a, b và c
Trang 16Câu 12: Người điều khiển xe mô tô 2 bánh,
xe gắn máy chỉ được chở tối đa bao nhiêu người?
A. một người lớn
B. 2 người (1 người lớn và 1 trẻ em dưới
14 tuổi)
C. 2 người lớn (trong đó có một người bị
đau không thể tự ngồi được)
D. cả b và c
Trang 17Câu 13: Việc đội mũ bảo hiểm do Chính phủ quy định, được áp dụng cho người
điều khiển, người ngồi trên các phương tiện nào?
A. Xe thô sơ
B. Xe mô tô hai bánh
C. Xe mô tô 3 bánh
D. Xe mô tô hai bánh, xe mô tô 3 bánh
và xe gắn máy
Trang 18Câu 14: Những hoạt động nào trên
đường bộ sau đây bị cấm:
A. Họp chợ trên đường bộ
B. Thả súc vật trên đường bộ
C. Để trái phép vật liệu, phế thải; phơi
thóc lúa, rơm, rạ, nông sản và các vật khác trên đường bộ
D. Cả a, b và c
Trang 19Câu 15: Quy tắc chung cho người tham
gia giao thông là:
A. Đi bên phải theo chiều đi của mình
B. Đi đúng phấn đường quy định và chấp
hành hệ thống báo hiệu đường bộ
C. Đi theo ý thích của mình
D. Cả a và b
Trang 20PHẦN 3: NHANH TAY LẸ
MẮT
Trong phần thi này có 6 hình ảnh Trả lời đúng một câu được 10 điểm Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 30 giây, các đội ra tín hiệu dành quyền trả lời khi hết thời gian suy nghĩ