* HĐ 2 : 10’ Tìm hiểu bài Chia lớp thành 4 nhóm, các nhóm đọc lướt thảo luận trả lời các câu hỏi rồi cử đại diện trình bày trước lớp, đối thoại với các bạn.. GV tổng kết.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN :3
ngày
Thứ
hai
30/8
Tập đọc
Toán
Lịch sử
Đạo đức
9 6 2 2
Thư thăm bạn Triệu và lớp triệu Nước Văn Lang Vượt khó trong học tâp ( Tiết 1 )
BVMT (GT)
Thứ
ba
31/8
Chính tả
Thể dục
Toán
LTVC
Địa lí
10 3 7 11 2
Nghe – viết : Cháu nghe câu chuyện của bà
Luyên tập
Từ đơn và từ phức Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn BVMT (BP)
Thứ
tư
1/9
Khoa học
kể chuyện
Toán
Tập đọc
TLV
3 12 8 13 14
Vai trò của chất đạm và chất béo
Kể chuyện đã nghe, đã đọc Luyện tập
Người ăn xin
Kể lại lời nói, ý nghĩ của nhân vật
BVMT(LH) TGĐĐHCM (TP)
Thứ
năm
2/9
Toán
Thể dục
Mĩ thuật
Khoa học
LTVC
9 4 2 4 15
Dãy số tự nhiên
Vai trò của vi-ta-min ,… và chất xơ MRVT: Nhân hậu – Đoàn kết BVMT (TT)
Thứ
sáu
3/9
TLV
Toán
Âm nhạc
Kĩ thuật
Sinh hoạt
16 10 2 2 2
Viết thư Viết số tự nhiên trong hệ thập phân Cắt vải theo đường vạch dấu
Trang 2Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010
TẬP ĐỌC THƯ THĂM BẠN
I.Mục tiêu :
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thư thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với nỗi đau của bạn
- Hiểu được tình cảm của người viết thư: thương bạn,muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn ( Trả lời được câu hỏi trong SGK ; nắm được tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức thư
II.Đồ dung dạy học:
- Tranh bài đọc ở SGK
- Bảng phụ viết sẵn phần đầu thư để hướng dẫn đọc diễn cảm
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định : ( 1’)
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
Bài Truyện cổ nước mình
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời
câu hỏi:
+ Những truyện cổ nào đã được nêu trong
bài ?
+ Em hiểu ý hai dòng thơ cuối như thế nào ?
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: (1’)
b HD các hoạt động :
* HĐ 1:Luyện đọc (12’)
- Chia đoạn
- Cho HS đọc nối tiếp nhau từng đoạn, tìm
từ đọc dễ lẫn, luyện đọc từ
- Kết hợp giải nghĩa từ khó
- Gọi HSK đọc cả bài
- GV đọc diễn cảm bức thư : giọng trầm
buồn,chân thành
* HĐ 2:Tìm hiểu bài : (10’)
- Cho HS đọc đoạn 1,trả lời các câu hỏi :
+ Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước
không ?
+ Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để
làm gì?
-Cho HS đọc đoạn còn lại, thực hiện các yêu
cầu :
- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ
- Mỗi HS trả lời 1 câu hỏi
- Đọc nối tiếp từng đoạn lượt
- Từng cặp luyện đọc,nhận xét bổ sung cho nhau
- 2 HS đọc cả bài
- Theo dõi cách đọc diễn cảm cả bài
-Đọc lướt đoạn 1 ,thảo luận,nêu được:
+Không, Lương chỉ biết Hồng khi đoc báo TNTP
+Lương viết thư đẻ chia buồn với bạn Hồng
- Đọc lướt phần còn lại ,nêu được :
Trang 3+ Tìm những câu cho thấy bạn Lương rất
thông cảm với bạn Hồng ?
+ Tìm những câu cho thấy bạn Lương rất
biết cách an ủi bạn Hồng ?
* Liên hệ ý thức BVMT: Lũ lụt gât ra
nhiều thiệt hại lớn cho cuộc sống con
người Để hạn chế lũ lụt, con người cần
làm gì?
Chúng ta cần trồng cây gây rừng, tránh
phá hoại môi trường thiên nhiên.
- Cho HS đọc thầm mở đầu và kết thúc bức
thư
+ Nêu tác dụng của những dòng mở đầu và
kết thúc bức thư ?
-Gợi ý cho HS nêu nội dung bài : Tình cảm
của người viết thư: thương bạn,muốn chia
sẻ đau buồn cùng bạn
* HĐ 3:Hướng dẫn đọc diễn cảm :(8’)
- Cho 3 HS tiếp nối nhau đoc 3 đoạn của
bức thư, Chú ý hướng dẫn HS thể hiện
giọng đoc phù hợp với nội dung từng đoạn
- Treo bảng phụ đã ghi sẵn phần hướng dẫn
đọc diễn cảm đê hướng dẫn cả lớp luyện
đọc diễn cảm
- GV đọc mẫu
- Cho HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Cho HS thi đọc diễn cảm trước lớp
4 Củng cố : (2’)
- Bức thư cho em biết điều gì về tình cảm
của bạn Lương với bạn Hồng ?
- Em đã bao giờ làm việc gì đẻ giúp đỡ
những người có hoàn cảnh khó khăn chưa ?
5 Dặn dò: ( 1’)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho bài sau : Người ăn xin
+ 3 câu : Hôm nay,…/ Mình gửi bức thư…/ Mình hiểu Hồng…
+ Chắc là Hồng cũng tự hào…nước lũ *Mình tin rằng …nỗi đau này *Bên cạnh Hồng…bạn mới như mình
- Cần trồng cây gây rừng, tránh phá hoại môi trường thiên nhiên
- Lớp đọc thầm
+ Những dòng mở đầu nêu rõ địa điểm,… Những dòng cuối ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ,…
-Vài em nêu
- 3 HS tiếp nối nhau,mỗi em đọc 1 đoạn của bức thư
- Luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo hướng dẫn của GV:
+ Theo dõi,nắm cách đọc + Từng cặp luyện đọc,nhận xét bổ sung cho nhau
+ Mỗi tổ cử một đại diện thi đoc diễn cảm trước lớp
- 1 HSG đọc cả bài 1 lần
- Lương rất giàu tình cảm.Lương đoc báo,biết hoàn cảnh của Hồng,đã chủ động viết thư thăm hỏi,…
- HS nghe
TOÁN
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU ( Tiếp theo )
I.Mục tiêu :
Trang 4- Biết đọc, biết viết các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
- Bài tập : Bài 1,2,3
II.Đồ dung dạy học:
GV:-Bảng phụ có kẻ sẵn các hàng, các lớp như phần đầu bài học ở trang 14 SGK
HS: bảng con
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định : ( 1’)
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
-Lớp triệu gồm những hàng nào ?
-Cho HS viết các số : 42 triệu, 5 triệu 427
nghìn
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: (1’)
b HD các hoạt động : ( 10’)
* Hướng dẫn HS đọc và viết số.
-Treo bảng phụ lên bảng, HS lên bảng viết
lại số đã cho như SGK : 342 157 413
-Cho HS đọc số này Nếu HS lúng túng, GV
nêu gợi ý hướng dẫn :
+ Ta tách số thành từng lớp, từ lớp đơn vị
đến lớp nghìn, lớp triệu( Gạch dưới mỗi lớp
: 342 157 413
+ Đọc từ trái sang phải Tại mỗi lớp ta dựa
vào cách đọc số có 3 chữ số và thêm tên lớp
đó
*Thực hành : (20’)
Bài 1: Cho HS nhìn bài 1 trang 15, viết số
tương ứng lên bảng con
- GV nhận xét
Bài 2: 5 HS đọc nối tiếp, một số HS đọc lại.
- GV viết các số lên bảng và cho HS đọc
Bài 3:
- Yêu cầu
- Chấm chữa bài
Bài 4 : ( Dành cho HS KG)
4 Củng cố : (2’)
- Yêu cầu nhắc lại nội dung tiết học
5 Dặn dò: ( 1’)
-Dặn HS về nhà làm bài tập 4
-Nhận xét tiết học :
-Hai HS trả lời câu hỏi, nêu được : + …triệu, chục triệu, trăm triệu
+ Cả lớp viết số lên bảng con
- Ghi đề bài
-1HS
-3HS đọc : Ba trăm bốn mươi hai triệu, một trăm năm mươi bảy nghìn, bốn trăm mười ba
-1HS nêu lại cách đọc số : + Ta tách thành từng lớp
+ Tại mỗi lớp, dựa vào cách đọc số có 3 chữ số để đọc và thêm tên lớp đó
- 1 HS đọc mục chú ý ở SGK
- Thực hành ở bảng con và đọc số
32 000 000; 32 516 000; 32 516 497; 834
291 712; 308 250 705; 500 209 037
- HS tiếp nối nhau đọc
7 312 836 ; 57 602 511 ; 351 600 307 ;
900 370 200 ; 400 070 192
- HS nêu yêu cầu
- Viết vào vở đúng các số : a) 12 250 214 b) 253 564 888 b) 400 036 105 d) 700 000 231
- HS nhắc lại
- HS nghe
Trang 5LỊCH SỬ
NƯỚC VĂN LANG
I.Mục tiêu :
- Nắm được một số sự kiên về nhà nước Văn Lang : thời gian ra đời , những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Việt cổ
- Khoảng năm 700 trước Công nguyên, nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc ra đời
+ Người Lạc Việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất
+ Người Lạc Việt ở nhà sàn , họp nhau thành các làng, bản
+ Người Lạc Việt có tục nhuộm răng, ăn trầu; ngày lễ hội thường đua thuyền
II.Đồ dung dạy học:
- Lược đồ Bắc bộ và Trung bộ
- 4 phiếu học tập
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định : ( 1’)
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
-Nêu các bước sử dụng bản đồ ?
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: (1’)
b HD các hoạt động :
*Hoạt động1: (10’)
* MT :1
* HĐ lựa chọn :quan sát trả lời
* HT tổ chức :cá nhân
- Giới thiệu : Trải qua hàng triệu năm hình
thành và phát triển,đến khoảng 700 năm trước
Công nguyên ,Nhà nước đầu tiên của dân tộc
ta hình thành Đó là Nước Văn Lang.
- Treo lược đồ Bắc Bộ và một phần Bắc Trung
Bộ ,vẽ trục thời gian lên bảng
-Giới thiệu về trục thời gian : Người ta quy ước
năm 0 là năm Công nguyên; phía bên trái hoặc
phía dưới năm CN là những năm trước Công
nguyên; năm phía bên phải hoặc phía trên năm
CN là những năm sau Công nguyên
- Cho HS dựa vào kênh hình và kênh chữ trong
SGK, xác định địa phận nước Văn Lang và
kinh đô Văn Lang trên bản đồ; xác định thời
điểm ra đời trên trục thời gian
*Hoạt động 2 : (10’)
* MT :2
- 2 HS trả lời câu hỏi
- Nghe giới thiệu bài
- Quan sát lắng nghe
- Theo dõi để nắm rõ trục thời gian.Đăc biệt năm 0 ( CN) là năm Chúa Giê-su
ra đời ( theo lịch tây )
- Từng HS lần lượt thực hành trên lược
đồ và trục thời gian theo yêu cầu của
GV
Trang 6* HĐ lựa chọn :điền
* HT tổ chức :cá nhân
- GV đưa ra khung sơ đồ để trống ,cho HS đọc
SGK điền vào sơ đồ các tầng lớp : Vua, lạc
hầu, lạc tướng; lạc dân ; nô tì sao cho phù hợp
với bảng trên
- Giáo viên nhận xét chốt lại
*Hoạt động 3 (10’)
* MT :1
* HĐ lựa chọn :quan sát trả lời
* HT tổ chức :nhóm
- Đưa ra mẫu bảng thống kê ( bỏ trống,chưa
điền nội dung) ,cho HS xem kênh hình,đọc
kênh chữ,điền nội dung thích hợp vào chỗ
trống phản ánh đời sống vật chất và tinh thần
người Lạc Việt
Sản xuất Ăn,
uống
Mặc, trangđiểm
Ở Lễ hội
-Lúa , khoai
-Cây ăn quả
-Ươm tơ,
dệt vải
- Đúc đồng:
Giáo mác,
mũi tên, rìu
lưỡi cày
- Nặn đồ
đất
-Đóng
thuyền
Cơm, xôi Bánh chưng, bánh dầy Uống rượu Mắm
Phụ nữ dùng nhiều
đồ trang sức,búi tóc hoặc cạo trọc đầu
Nhà sàn Quây quần thành làng
Vui chơi nhảy múa Đua thuyền Đấu vật
-Hỏi: Địa phương ta còn lưu giữ những tục lệ
nào của người Lạc Việt ?
-Kết luận:… thờ cúng ông bà ,sản xuất lúa
,nặn đồ đất ,gói bánh chưng,
4 Củng cố : (2’)
- Cho HS đọc phần ghi nhớ ở SGK ( trang 14)
5 Dặn dò: ( 1’)
-Nhận xét tiết học
- Dặn HS đọc kĩ lại bài và chuẩn bị cho bài
sau: Nước Âu Lạc
-Đọc SGK,điền đúng vào bảng :
Lạc dân
- Học sinh quan sát
- Họp nhóm,thảo luận hoàn thành bảng thống kê theo yêu cầu
- Đại diện các nhóm trình bày -Cả lớp nhận xét,bổ sung
- HS xung phong nêu những tục lệ của làng,của địa phương
- HS trả lời : Làm ruộng, ở nhà sàn,…
- 3HS đọc lại phần chữ in đậm SGK
Vua Hùng Lạc Hầu , Lạc Tướng
Nô tì
Trang 7ĐẠO ĐỨC
VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP(T1)
I.Mục tiêu :
- Nêu được ví dụ về vượt khó trong học tập
- Biết được vượt khó trong học tập giúp em học tập mau tiến bộ
- Có ý thức vượt khó v ươn lên trong học tập
- Yêu mến, noi theo những tấm gương HS nghèo vượt khó
II.Đồ dung dạy học:
- Tranh truyện Một học sinh nghèo vượt khó- sgk
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định : ( 1’)
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
Em biết những mẩu chuyện , tấm gương nào
trung thực trong học tập,hãy kể lại cho các
bạn cùng nghe ?
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: (1’)
b HD các hoạt động :
*Hoạt động 1: (8’)
* MT :bài
* HĐ lựa chọn :kể
* HT tổ chức :cá nhân
- Treo tranh minh hoạ và giới thiệu nội dung
truyện ( xem SGK trang 5,6 )
- GV yêu cầu
- HS khá kể tóm tắt lại câu chuyện
*Hoạt động 2: (10’)
* MT :bài
* HĐ lựa chọn :thảo luận
* HT tổ chức :nhóm
- Chia lớp thành 6 nhóm Giao nhiệm vụ cho
mỗi nhóm :
+ Nhóm 1,2,3 : Thảo đã gặp những khó
khăn gì trong học tập và trong cuộc sống
hằng ngày ?
+ Nhóm 4,5,6 : Trong hoàn cảnh khó khăn
như vậy, bằng cách nào Thảo vẫn học tốt
- Cử đại diện trình bày kết quả
- HD HS nhận xét , thảo luận chung rồi nêu
kết luận
Bạn Thảo đã gặp rất nhiều khó khăn trong
- Hai HS kể chuyện mình biết
- HS cả lớp nghe và nêu nhận xét , đánh giá
- Nghe giới thiệu truyện kể
- Nghe kể chuyện kết hợp xem tranh minh hoạ
- 1 HS đọc nội dung câu chuyện
- 1 HS khá kể lại câu chuyện
- Họp nhóm,thảo luận theo nội dung của
GV giao
- Từng nhóm cử đại diện lên trình bày kết quả thảo luận của nhóm
- Cả lớp tham gia thảo luận chung nêu nhận xét và thống nhất kết quả
Trang 8học tập và trong cuộc sống,song Thảo đã biết
cách khắc phục,vượt qua ,vươn lên học giỏi
Chúng ta cần học tập tinh thần vượt khó của
bạn
-Nêu yêu cầu :Nếu ở trong hoàn cảnh khó
khăn như bạn Thảo,em sẽ làm gì?
- Cho HS thảo luận theo nhóm đôi rồi xung
phong trình bày cách giải quyết cụ thể
- Rút rag hi nhớ
*Hoạt động 3 : (7’)
* MT :bài
* HĐ lựa chọn :tìm hiểu, trình bày
* HT tổ chức :Cá nhân
-Hướng dẫn HS làm bài tập 1SGK : Từng HS
chọn cách giải quyết hợp lí và nêu rõ lí do
- Kết luận chung : ( a ) , ( b ) , ( d ) là những
cách giải quyết tích cực
-Hỏi HS : Qua bài học hôm nay , chúng ta có
thể rút ra được điều gì ?
4 Củng cố : (3’)
- Khi gặp những trở ngại khó khăn trong học
tập ta phải làm gì ?
5 Dặn dò: ( 1’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà
-Từng HS trao đổi nêu cách giải quyết
- Một số HS nêu cách giải quyết cụ thể,cả lớp thảo luận chung
- Vài HS đọc nội dung phần ghi nhớ SGK
- Từng HS đọc kĩ bài tập 1 và chọn cách giải quyết hợp lí trình bày trước lớp rồi nêu rõ lí do,cả lớp thảo luận chung
- HS phát biểu theo nội dung phần ghi nhớ ở SGK
- Vài HS trả lời
- HS nghe
Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
Chính tả ( Nghe - viết )
CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ
I.Mục tiêu :
- Nghe – viết và trình bày bài chính tả sạch sẽ; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát ,các khổ thơ
- Làm đúng BT (2) a / b, hoặc bài tập do giáo viên soạn
II.Đồ dung dạy học:
- Phiếu học tập ghi sẵn bài tập 2b
III Hoạt động dạy học :
1 Ổn định : ( 1’)
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
1 HS đọc cho 2 bạn viết bảng lớp, cả lớp viết
vào bảng con các từ có s/x đã luyện ở tiết
trước
- Hai HS viết ở bảng lớp
- Cả lớp viết vào bảng con
Trang 93 Bài mới :
a Giới thiệu bài: (1’)
b HD các hoạt động :
* HĐ 1 :(15’)Hướng dẫn HS nghe – viết
- Đọc bài thơ Cháu nghe câu chuyện của bà
- Nội dung bài thơ nói lên điều gì ?
- Cho cả lớp đọc thầm bài thơ,chú ý những từ
khó : cái mỏi , lạc đường , nhoà rưng rưng
- Em cần chú ý điều gì về cách trình bày bài
thơ ?
- Đọc từng câu thơ cho HS viết
- Đọc toàn bài chính tả một lượt cho HS dò lại
- Chấm bài cho 7 HS Đồng thời Cho từng cặp
HS đổi vở soát lỗi cho nhau
- chấm bài nêu nhận xét chung về bài viết của
HS
* HĐ 2 : (15’)Thực hành
- Hướng dẫn HS làm bài tập 2a
- Nhận xét chữa bài
4 Củng cố : (2’)
- Nhắc lại bài học
5 Dặn dò: ( 1’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà tìm và ghi vào vở 5 từ chỉ đồ
đạc trong nhà mang thanh hỏi hoặc thanh ngã
(M: chổi / võng )
- Nghe giới thiệu bài
- Theo dõi bài ở SGK -1HS đọc lại bài thơ -…tình thương của hai bà cháu dành cho một cụ già bị lẫn đến mức không biết cả đường về nhà mình
- Đọc thầm bài thơ
- Câu 6 viết lùi vào cách lề vở 1ô , câu
8 viết sát lề vở ,hết mỗi khổ thơ phải để trống một
dòng , rồi viết tiếp khổ sau
- Viết chính tả Viết xong dò lại cho kĩ
- Đổi vở soát lỗi cho nhau
- Đối chiếu SGK sửa các lỗi viết sai
+ Nắm yêu cầu bài + Đọc thầm rồi làm bài tập + 1 HS làm bài ở bảng
- Cả lớp làm bài vào vở
- Cả lớp nhận xét ,chữa bài
- HS nhắc lại
TOÁN LUYỆN TẬP I.Mục tiêu :
- Đọc, viết được các số đến lớp triệu
- Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số
- Bìa tập : Bài 1, 2 , 3 ( a,b,c ), 4 ( a,b )
II.Đồ dung dạy học:
- Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 1 như SGK
III Hoạt động dạy học :
Trang 101 Ổn định : ( 1’)
2 Kiểm tra bài cũ : ( 5’)
Hỏi HS :
- Nêu lại cách đọc số có nhiều chữ số ?
- Nhận xét
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: (1’)
b HD các hoạt động :
* Ôn lại triệu và lớp triệu ( 5’)
- Cho HS nêu lại các hàng,các lớp từ nhỏ
đến lớn
- Các số đến lớp triệu có thể có mấy chữ
số ?
- Cho ví dụ về một số có đến hàng chục
triệu, hàng trăm triệu
* Thực hành :(25’)
Bài 1:
+ Nêu yêu cầu, hướng dẫn HS phân tích
mẫu
+ Cho HS làm bài vào sách bằng viết chì
Bài 2: Viết từng số lên bảng, gọi từng HS
đọc số
32 640 507 ; 8 500 658 ; 830 402 960 ;
85 000 120 ; 178 320 005 ; 1 000 001
- Sau mỗi lần đọc GV cho nhận xét
Bài 3 a,b,c: Cho HS viết số vào vở, sau đó
thống nhất kết quả
- Chấm ,chữa bài
Bài 4 a,b: Viết cả 3 số lên bảng, cho 3 HS
xung phong lên thi giải nhanh ,tìm giá trị
của chữ số 5 và nêu tên hàng của nó
- Nhận xét chốt kết quả
4 Củng cố : (2’)
- Nêu lại các hàng trong lớp
5 Dặn dò: ( 1’)
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
- 2 HS trả lời
- Ghi đề bài
- Lần lượt nêu :Lớp đơn vị có hàng đơn vị , hàng chục,hàng trăm –Lớp nghìn có hàng nghìn,hàng chục nghìn,hàng trăm nghìn – Lớp triệu có hàng triệu,hàng chục triệu , hàng trăm triệu
- …7 , 8 , 9 chữ số
- Nêu được số có đến 8 chữ số, 9 chữ số
- Phân tích mẫu để nắm yêu cầu, HS tự làm bài
- 1 số HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào sách, đọc số
- HS tiếp nối nhau đọc số:
32 640 507 ; 8 500 658 ; 830 402 960 ;
85 000 120 ; 178 320 005 ; 1 000 001
- Học sinh làm bài tập ,viết số vào vở a) 613 000 000 b) 131 405 000 c) 512 326 103
- 2 HS làm bảng lớp , cả lớp làm vào nháp a) 715 638
- Giá trị của chữ số 5 là : 5 000 b) 517 638
- Giá trị của chữ số 5 là : 500 000
- 2 HS nêu