1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Chương III. §8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 54,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ GV: Như vậy chúng ta đã học ba trường hợp đồng dạng của tam giác , trước khi vào bài mới cô có bài tập như sau. Mời 2 học sinh lên bảng giải. Đường cao AH.[r]

Trang 1

Tuần 28 Tiết 48 Ngày soạn: 14/03/2016

CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

 HS hiểu được trường hợp các đồng dạng của tam giác vuông

 Nắm được nội dung định lí về trường hợp đồng dạng của tam giác vuông; định lí tỉ số hai đường cao , tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

 Hiểu được cách chứng minh định lí trường hợp đồng dạng của tam giác vuông; định lí tỉ số hai đường cao , tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

2 Kĩ năng:

 Có kĩ năng vận dụng định lí để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng

 Biết vận dụng định lí để giải các bài tập tính tỉ số đường cao và tỉ số diện tích của tam giác đồng dạng

3 Thái độ:

 Nghiêm túc khi học bài

 Rèn tính cẩn thận và trình bày bài có khoa học

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, thước thẳng, bảng phụ hình 47,48,49/SGK

2 Học sinh: SGK, thước thẳng

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV: Như vậy chúng ta đã học ba

trường hợp đồng dạng của tam giác ,

trước khi vào bài mới cô có bài tập như

sau Mời 2 học sinh lên bảng giải

Câu 1: Cho ∆ ABC vuông tại A

Đường cao AH

∆ HBA

Trang 2

b Chứng minh ∆ ABC ∽

∆ HAC

Câu 2: Cho hình vẽ, ∆ ABC có đồng

dạng với ∆≝¿ không? Vì sao?

HS:

Câu 1:

^

A= ^ H =90 °

^

B chung

∆ HAC

^

A= ^ H =90 °

^

C chung

Câu 2:

^

A= ^ D=90 ° AB

AC

GV: Nhận xét và sửa bài

Trang 3

Hoạt động 2: Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

GV: Trong tam giác vuông luôn có góc

bao nhiêu độ?

HS: 900

GV: Vậy cần thêm điều kiện gì để hai

tam giác đồng dạng?

HS: Thêm một cặp góc bằng nhau,

hoặc có hai cặp cạnh tương ứng tỉ lệ

với nhau

GV: Qua 2 bài tập trên, vậy 2 tam giác

vuông đồng dạng với nhau khi nào?

HS: Hai tam giác vuông đồng dạng với

nhau nếu:

a) Tam giác vuông này có một góc

nhọn bằng góc nhọn của tam giác

vuông kia

b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc

vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông

của tam giác vuông kia

GV: Đó cũng chính là nội dung phần 1

nhỏ của bài hôm nay bài 8 : Trường

hợp đồng dạng của tam giác vuông

§8: Trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:

a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia

b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

Hoạt động 3: Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

GV: Chúng ta sẽ nghiên cứu các dấu

hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng

GV: Dựa vào kiến thức ở mục 1 Yêu

cầu học sinh làm ?1/SGK 81

HS:Xét ∆≝¿ và ∆ D ' E ' F ' có:

DE

D ' E '=

DF

D ' F '=

1 2

^

D=^ D '=90 °

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

?1/ SGK 81

Xét ∆≝¿ và ∆ D ' E ' F ' có:

DE

D ' E '=

DF

D ' F '=

1 2

^

D=^ D '=90 °

Trang 4

∆ A ' B' C ' vuông tại A’ nên:

A ' C '=√52−32=√16=4

AC=√10 2 −6 2

Xét ∆ A ' B' C '∆ ABC có:

A ' B '

A ' C '

2

4

1 2

^

A '= ^ A=90 °

GV: Nhận xét bài làm của học sinh

GV: Để xét hai tam giác vuông

với nhau hay không Thì ta có định lí

sau: “ Nếu cạnh huyền và một cạnh

góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ

với cạnh huyền và cạnh góc vuông của

tam giác vuông kia thì hai tam giác

vuông đó đồng dạng”

GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí

HS: Nhắc lại định lí

GV: Yêu cầu học sinh nêu giả thiết kết

luận

HS:

GT

∆ ABC

^

B ' C '

A ' B '

AB (1)

KL ∆ A ' B ' C ' ∽∆ ABC

GV: Muốn chứng minh hai tam giác

đồng dạng ta có mấy cách chứng

minh?

HS: 3 cách

A ' C '=√52−32=√16=4

AC=√10 2 −6 2

A ' B '

A ' C '

2

4

1 2

^

A '= ^ A=90 °

*Định lí : SGK/82

GT

∆ A ' B' C '

∆ ABC

^

B ' C '

A ' B' AB

Chứng minh: SGK/82

Trang 5

GV: Hướng dẫn học sinh chứng minh

theo trường hợp đồng dạng thứ nhất

Ta cần chứng minh

B ' C '

A ' B'

A ' C ' AC

GV : Nếu bình phương hai vế của (1)

thì ta được gì?

HS:

B ' C '2

BC2 =

A ' B '2

AB2

GV: Theo tính chất nào mà ta có thể

viết

B ' C '2

BC2 =

A ' B '2

AB2 =

B ' C '2−A ' B '2

BC2−AB2

HS: Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

GV: Em có nhận xét gì về

B ' C '2−A ' B '2 và BC2−AB2 ?

HS: A ' C '2=B ' C '2−A ' B'2

AC2

GV: Như vậy cô có thể viết như sau:

B ' C '2

BC2 =

A ' B '2

AB2 =

A ' C '2

AC2 (2)

Từ (1) và (2) suy ra

B ' C '

A ' B'

A ' C ' AC

GV: Áp dụng định lí chứng minh hai

tam vuông ∆ A ' B' C '∆ ABC

đồng dạng với nhau được không? Tỉ số

đồng dạng là bao nhiêu?

HS:

Xét 2 tam giác vuông A ' B ' C '

B ' C '

A ' B'

1 2

( theo tỉ số đồng dạng k = 12 )

Hoạt động 3: Tỉ số hai đường cao , tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

Trang 6

GV: Xét bài toán:

Cho ∆ A ' B ' C ' ∽∆ ABC theo tỉ số k

AH và A’H’ lần lượt là các đường cao

của ∆ A ' B ' C ' và ∆ ABC Tính tỉ số

A ' H '

AHS A ' B ' C '

GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình

HS:

GV: Từ giả thiết ∆ A ' B ' C ' ∽∆ ABC

theo tỉ số k ta suy ra được điều gì?

HS: ^A '= ^ A ; ^ B '=^B ; ^ C '= ^ C

A ' B '

A ' C '

B' C '

GV: Muốn lập tỉ số A ' H ' AH ta làm thế

nào?

HS: Chứng minh ∆ A ' B ' H ' ∽ ∆ ABH

GV: Dựa vào giả thiết Mời 1 học sinh

lên bảng giải

HS:Xét ∆ A ' B ' H '∆ ABH có:

^

H '= ^ H =90 °

^

B '=^B(¿ )

Suy ra :

A ' H '

A ' B'

GV: Qua bài toán trên ta rút ra nhận

xét gì?

HS: Tỉ số đường cao tương ứng của hai

tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng

3.Tỉ số hai đường cao , tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

* Định lí 1 : SGK/83

Chứng minh:

Ta có ∆ A ' B ' C ' ∽∆ ABC nên:

^

A '= ^ A ; ^ B '=^B ; ^ C '= ^ C

A ' B '

A ' C '

B' C '

Xét ∆ A ' B ' H '∆ ABH có:

^

H '= ^ H =90 °

^

B '=^B(¿ )

Vậy ∆ A ' B ' H ' ∽ ∆ ABH (g.g) Suy ra :

A ' H '

A ' B'

Trang 7

GV: Đó cũng chính là định lí trong

SGK/84 Yêu cầu học sinh nhắc lại

HS: Nhắc lại định lí

GV: Yêu cầu tính tỉ số S A ' B ' C '

S ABC .

GV: Nhắc lại công thức tính diện tích

tam giác

HS: Ta lấy chiều cao nhân với độ dài

cạnh đáy

GV: Yêu cầu học sinh lên bảng tính tỉ

số S A ' B ' C '

S ABC .

HS:

S A '

B '

C '

S ABC =

1

'

H ' ∙ B ' C '

1

2∙ AH BC

=A ' H '

B ' C ' BC

¿k k=k2

GV: Em có nhận xét gì về tỉ số diện

tích S A ' B ' C '

S ABC với tỉ số đồng dạng ?

HS: Tỉ số diện tích hai tam giác đồng

dạng bằng bình phương tỉ số hai tam

giác đồng dạng

GV: Đó là nội dung của định lí 2/SGK

83

*Định lí 2: SGK/83 Chứng minh:

S A '

B '

C '

S ABC =

1

' H ' ∙ B ' C '

1

2∙ AH BC

=A ' H '

B ' C ' BC

¿k k=k2

Hoạt động 4: Củng cố

GV: Chúng ta áp dụng kiến thức vừa

học để làm bài tập sau:

Bài 46/SGK 84

Trang 8

Trên hình 50 , hãy chỉ ra các tam giác

đồng dạng Viết các tam giác này theo

thứ tự các đỉnh tương ứng và giải thích

vì sao chúng đồng dạng?

GV: Trên hình 50 có bao nhiêu tam

giác ?

HS: Có 4 tam giác vuông :

∆ ABE; ∆ ADC ;∆ FDE ;∆ FBC

GV: Có bao nhiêu cặp tam giác đồng

dạng ? Vì sao?

HS:

GV: Nhận xét, sửa bài

Hoạt động 5: Dặn dò

-Về nhà làm các bài tập 47,48/SGK 84

-Chuẩn bị cho tiết “Luyện Tập “

V Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w