1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương I. §9. Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp

9 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 83,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm chia hết của hai đa thức, quy tắc chia đơn thức cho đơn thức. + HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức. Phẩm chất, năng lực có [r]

Trang 1

Ngày soạn: 22/09/2019

§10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.

I Mục tiêu:

1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ:

* Kiến thức: Học sinh nắm được khái niệm chia hết của hai đa thức, quy tắc chia đơn

thức cho đơn thức Hiểu và vận dụng vào bài tập

* Kỹ năng:

+ HS có KN vận dụng quy tắc vào giải bài tập

+ HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

* Thái độ: HS tự giác làm bài

2 Phẩm chất, năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh: Năng lực tự

học; Năng lực hợp tác

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghi quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số (với cơ số khác 0), quy tắc chia đơn thức cho đơn thức; các bài tập ? , phấn màu,

- HS:Thước thẳng Ôn tập kiến thức chia hai lũy thừa cùng cơ số (lớp 7) ;

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:KTSS

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Phân tích các đ thức sau thành nhân tử:

HS1: a) 2x2 + 4x + 2 – 2y2 HS2: b) x2 – 2xy + y2 - 16

3 Bài mới:

HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/ Mở đầu/ Khởi động ):

Thời lượng: 2 phút

a) Mục đích của hoạt động:Tạo sự chú ý cho học sinh.

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của hs Sản phẩm hoạt động của học

sinh:

- GV: Giới thiệu

Phép chia đơn thức

cho đơn thức có gì

khác so với chia hai

luỹ thừa cùng cơ số?

- HS: Lắng nghe Theo dõi SGK

c) Kết luận của GV:

HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:

* Kiến thức 1: Giới thiệu sơ lược nội dung (5 phút)

a) Mục đích của hoạt động: Nhận biết được đa thức bị chia, đa thức chia,

thương

Trang 2

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Sản phẩm hoạt động

của học sinh:

-Cho A, B (B 0) là hai đa

thức, ta nói đa thức A chia hết

cho đa thức B nếu tìm được

đa thức Q sao cho A=B.Q

-Tương tự như trong phép

chia đã học thì: Đa thức A gọi

là gì? Đa thức B gọi là gì? Đa

thức Q gọi là gì? HSTB

-KHÁ

-Do đó A : B = ? HS KHÁ

-Hãy tìm Q = ? HSTB –

YẾU

-Trong bài này ta chỉ xét

trường hợp đơn giản nhât của

phép chia hai đa thức là phép

chia đơn thức cho đơn thức

-Đa thức A gọi là đa thức

bị chia, đa thức B gọi là đa thức chia, đa thức Q gọi là

đa thức thương

Mở đầu:

A gọi là đa thức bị chia

B gọi là đa thức chia

Q gọi là đa thức thương

GV KL :

Kiến thức 2: Tìm hiểu quy tắc (13 phút) a) Mục đích của hoạt động: Học sinh nắm được khái niệm chia hết của hai đa thức, quy

tắc chia đơn thức cho đơn thứ Hiểu và vận dụng vào bài tập

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

-Ở lớp 7 ta đã biết: Với mọi

x 0; m,n , ta có:

-Nếu m>n thì xm : xn = ?

-Nếu m=n thì xm : xn = ?

-Muốn chia hai lũy thừa

cùng cơ số ta làm như thế

nào? HS KHÁ – GIỎI

-Treo bảng phụ ?1

-Ở câu b), c) ta làm như thế

nào? HS KHÁ

-Gọi ba học sinh thực hiện

trên bảng HS TB – YẾU

-Chốt: Nếu hệ số chia cho

hệ số không hết thì ta phải

HS KHÁ GIỎI

xm : xn = xm-n , nếu m>n

xm : xn=1 , nếu m=n

-Muốn chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ

số và lấy số mũ của lũy thừa bị chia trừ đi số mũ của lũy thừa chia

-Đọc yêu cầu ?1 -Ta lấy hệ số chia cho hệ

số, phần biến chia cho phần biến

-Thực hiện -Lắng nghe và ghi bài

1/ Quy tắc.

?1 a) x3 : x2 = x b) 15x7 :3x2 = 5x5

c) 20x5 : 12x =

Trang 3

viết dưới dạng phân số tối

giản

-Gọi hai học sinh thực hiện ?2

–HS KHÁ – GIỎI

Qua hai bài tập thì đơn thức

A gọi là chia hết cho đơn thức

B khi nào? HS GIỎI

-Vậy muốn chia đơn thức A

cho đơn thức B (trường hợp

A chia hết cho B) ta làm như

thế nào? HSTB –YẾU

-Treo bảng phụ quy tắc, cho

học sinh đọc lại và ghi vào

tập

-Đọc yêu cầu và thực hiện

-Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với

số mũ không lớn hơn số mũ của nó trong A

-HS.Nêu qui tắc như SGK HS:đọc quy tắc

?2 a) 15x2y2 : 5xy2 = 3x

b) Nhận xét: Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ không lớn hơn số mũ của

nó trong A

Quy tắc: (SGK)

GV KL :

Kiến thức 3: Áp dụng (10 phút)

a) Mục đích của hoạt động: HS có KN vận dụng quy tắc vào giải bài tập HS thực hiện

thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của hs Sản phẩm hoạt động của học

sinh:

Đọc yêu cầu ?3

-Lấy đơn thức bị

chia (15x3y5z) chia

cho đơn thức chia

(5x2y3)

HS lên bảng làm bài

-Thực hiện phép

chiahai đơn thức

trước rồi sau đó thay

giá trị của x, y vào và

tính P

2/ Áp dụng.

?3 a) 15x3y5z : 5x2y3= 3

xy2z

b) 12x4y2 : (- 9xy2)=

Với x = -3 ; y = 1,005, ta có:

Bài tập 59 trang 26 SGK.

a) 53 : (-5)2 = 53 : 52 = 5

b)

c)

c) Kết luận của GV:

HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành thí nghiệm.

Thời lượng: 3phút

a) Mục đích của hoạt động: Khắc sâu cho HS quy tắc chia đơn thức cho đơn thức b) Cách thức tổ chức hoạt động:

Trang 4

Hoạt động của GV Hoạt động của hs Sản phẩm hoạt động của học

sinh:

+ Nhắc lại quy tắc

chia đơn thức cho đơn

thức

+ Bài tập 61/SGK

- GV nhận xét, chốt

lại quy tắc và kĩ năng

vận dụng vào BT

Trả lời

3 HS lên bảng giải

+ Bài tập 61/SGK

a/5x2y4: 10x2y = y3

b/ x3y3 : (- x2y2) = - xy c/ (-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)5 = -x5y5

c) Kết luận của GV:

HĐ4: Hoạt động vận dụng mở rộng.

Thời lượng: 3 phút

a) Mục đích của hoạt động: Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của hs Sản phẩm hoạt động của học

sinh:

Bài tập 60

(tr27-SGK) HSTB – KHÁ

Làm thêm bài tập sau:

HS GIỎI

BT: Tìm số tự nhiên n

sao cho đơn thức A

chia hết cho đơn thức

B

b) c)

c) Kết luận của GV:

4 Hướng dẩn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2 phút)

Thời lượng: 5 phút

a) Mục đích của hoạt động:

Nội dung: Hướng dẩn học bài, làm bài.

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

Trang 5

Hoạt động của GV Hoạt

động của hs

Sản phẩm hoạt động của học sinh:

-Quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

-Vận dụng vào giải các bài tập 60, 61, 62 trang 27 SGK

-Xem trước bài 11: “Chia đa thức cho đơn thức” (đọc kĩ

cách phân tích các ví dụ và quy tắc trong bài học).

Lắng nghe Về nhà thực

hiện

c) Kết luận của GV:

IV KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ/ BÀI HỌC (2 phút)

GV: Qua tiết học các em cần nắm được các nội dung gì ?

GV: Đánh giá tổng kết về kết quả giờ học.

V RÚT KINH NGHIỆM:

GV:

HS:

Ngày soạn: 22/09/2019 Tiết 16 Tuần 8

§11 CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC I Mục tiêu: 1 Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: Học sinh nắm được khi nào thì đa thức chia hết cho đơn thức , quy tắc chia đa thức cho đơn thức Hiểu và vận được quy tắc * Kỹ năng: + Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức + Vận dụng quy tắc nhanh và chính xác * Thái độ: Tích cực, tự giác học tập 2 Phẩm chất, năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh: Năng lực tự học; Năng lực hợp tác II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ ghi quy tắc; các bài tập ? , phấn màu;

- HS:Máy tính bỏ túi, ôn tập quy tắc chia đơn thức cho đơn thức;

III.Tổ chức các hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp:KTSS

2 Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

Trang 6

Áp dụng: Tính: a) 25 : 23 b) 3x5y2 : 2x4y

HS2: Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

Áp dụng: Tính: a) 65 : (-3)5 b) 4x5y3z2 : (-2x2y2z2)

3 Bài mới:

HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/ Mở đầu/ Khởi động ):

Thời lượng: 2 phút

a) Mục đích của hoạt động:Tạo sự chú ý cho học sinh.

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của hs Sản phẩm hoạt động của học

sinh:

- GV: Giới thiệu

Muốn chia một đa

thức cho một đa thức

ta làm thế nào?

- HS: Lắng nghe Theo dõi SGK

c) Kết luận của GV:

HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:

* Kiến thức 1: Tìm hiểu quy tắc thực hiện (16 phút)

a) Mục đích của hoạt động: Học sinh nắm được khi nào thì đa thức chia hết cho đơn

thức , quy tắc chia đa thức cho đơn thức Hiểu và vận được quy tắc

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Sản phẩm hoạt động

của học sinh:

-Treo bảng phụ nội dung ?

1

-Hãy viết một đa thức có

các hạng tử đều chia hết cho

3xy2

-Chia các hạng tử của đa

thức 15x2y5 + 12x3y2 –

10xy3 cho 3xy2

-Cộng các kết quả vừa tìm

được với nhau

-Qua bài toán này, để chia

một đa thức cho một đơn

thức ta làm như thế nào? HS

KHÁ GIỎI

- GV nêu lại quy tắc

- Yêu cầu HS làm ví dụ

-Đọc yêu cầu ?1 -Chẳng hạn:

15x2y5 + 12x3y2 – 10xy3 (15x2y5+12x3y2–10xy3):3xy2

=(15x2y5:3xy2)+(12x3y2:3xy2 ) +(–10xy3:3xy2)

-Nêu quy tắc rút ra từ bài toán

-Đọc lại và ghi vào tập

-Đọc yêu cầu ví dụ

1/ Quy tắc.

?1 15x2y5+12x3y2– 10xy3):3xy2

=(15x2y5:3xy2)+(12x3y2: 3xy2) +(–10xy3:3xy2)

Quy tắc:

Muốn chia đa thức A

cho đơn thức B (trường hợp cá hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B), ta chia mỗi

hạng tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau

Ví dụ: (SGK)

Trang 7

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Sản phẩm hoạt động

của học sinh:

-Hãy nêu cách thực hiện

HS KHÁ

-Gọi học sinh thực hiện

trên bảng HS TB – YẾU

-Chú ý: Trong thực hành

ta có thể tính nhẩm và bỏ

bớt một số phép tính trung

gian

-Lấy từng hạng tử của A chia cho B rồi cộng các kết quả với nhau

-Thực hiện -Lắng nghe

Giải

c) Kết luận của GV:

Kiến thức 2: Áp dụng (8 phút)

a) Mục đích của hoạt động: Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức Vận dụng quy tắc

nhanh và chính xác

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

của học sinh:

-Treo bảng phụ nội dung ?2

-Hãy cho biết bạn Hoa giải

đúng hay không? HS TB

-KHÁ

-Để làm tính chia

ta dựa vào quy tắc nào? HS

KHÁ

-Hãy giải hoàn chỉnh? HS TB

– YẾU

-Đọc yêu cầu ?2 -Quan sát bài giải của bạn Hoa trên bảng phụ và trả lời

là bạn Hoa giải đúng

-Để làm tính chia

ta dựa vào quy tắc chia đa thức cho đơn thức

-HS trình bày

2/ Áp dụng.

?2 a) Bạn Hoa giải đúng b)

c) Kết luận của GV:

HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành thí nghiệm.

Thời lượng: 5 phút

a) Mục đích của hoạt động: Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của hs Sản phẩm hoạt động của học sinh:

Yêu cầu học sinh HS nghiên cứu trả lời bài tập 63 (tr28-SGK),

Trang 8

làm bài tập 63

(tr28-SGK), cho học sinh

thảo luận nhóm

Không làm tính chia

hãy xét xem đa thức A

có chia hết cho đa thức

B hay không

Làm bài tập 64 trang

28 SGK

-Treo bảng phụ nội

dung

-Để làm tính chia ta

dựa vào quy tắc nào?

-Gọi ba học sinh thực

hiện trên bảng

-Gọi học sinh khác

nhận xét

-Sửa hoàn chỉnh lời

giải

-Đọc yêu cầu -Để làm tính chia ta dựa vào quy tắc chia

đa thức cho đơn thức

-Thực hiện -Thực hiện -Ghi bài vào tập

Đa thức A có chia hết cho đa thức

B vì:

Bài tập 64 trang 28 SGK.

c) Kết luận của GV:

HĐ4: Hoạt động vận dụng mở rộng.

Thời lượng: 3 phút

a) Mục đích của hoạt động: Vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

Hoạt động của GV Hoạt động của hs Sản phẩm hoạt động của học

sinh:

Yêu cầu HS làm thêm

bài tập

Gọi hs nêu cách làm

Gọi HS lên bảng

-Gọi học sinh khác

nhận xét

-GV sửa hoàn chỉnh

lời giải

hs nêu cách làm

HS lên bảng học sinh khác nhận xét

BT: Xét đẳng thức:

P 3xy2 = 3x2y3 + 6x2 y2 + 3xy3 + 6xy2

a) Tìm đa thức P b) Tìm cặp số nguyên (x, y) để P =

3

Giải:

a) P = (3x2y3 + 6x2y2 + 3xy3 +

Trang 9

6xy2) : 3xy2

P = xy + 2x + y + 2 b) P = 3 xy + 2x + y + 2 = 3 x(y + 2) + (y + 2 ) = 3

(x + 1) (y + 2) = 3 = 1.3 = 3.1

= (-1).(-3) = (-3).(-1)

c) Kết luận của GV:

4 Hướng dẩn về nhà, hoạt động tiếp nối: (2 phút)

a) Mục đích của hoạt động:

Nội dung: Hướng dẩn học bài, làm bài.

b) Cách thức tổ chức hoạt động:

hs

Sản phẩm hoạt động của học sinh:

-Quy tắc chia đa thức cho đơn thức

-Vận dụng giải bài tập 63, 65, 66 trang 29 SGK

-Ôn tập kiến thức về đa thức một biến (lớp 7)

-Xem trước nội dung bài 12: “Chia đa thức một

biến đã sắp xếp” (đọc kĩ các ví dụ trong bài học)

Lắng nghe Về nhà thực hiện

c) Kết luận của GV:

IV KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CHỦ ĐỀ/ BÀI HỌC (2 phút)

GV: Qua tiết học các em cần nắm được các nội dung gì ?

GV: Đánh giá tổng kết về kết quả giờ học.

V RÚT KINH NGHIỆM:

GV:

HS:

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w