1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chương II. §4. Quy đồng mẫu thức nhiều phân thức

66 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kỹ năng : Luyện tập giải các bài tập về phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình dạng tích và phương trình chứa ẩn ở mẫu. - Thái độ : Tư duy lô gíc - Phương pháp trình bày[r]

Trang 1

Ngày soạn: 24/8/2018

Ngày giảng:27/8/2018

CHƯƠNG I:

PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

Tiết1: §1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Nhớ được qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:

A(BC) = ABAC Trong đó A, B, C là đơn thức

2 Kỹ năng: Thực hiện được thành thạo các phép tính nhân đơn thức với đa thức 3.Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, nghiêm túc, tập trung.

4.Năng lực và phẩm chất được hình thành và phát triển:

+ Pt tư duy sáng tạo, năng lực tự chủ, tư duy, lô gic, hợp tác nhóm

II.Chuẩn bị:

1.Giáo viên: Kế hoạch bài học, TBDH.

2.Học sinh: Một tờ giấy có dòng kẻ ngang, một vật thẳng có chiều dài khoảng 10cm, đồ dung học tập

1.Đọc: Nhân đơn thức với đa thức

- HS đọc và trao đổi nhóm về cách nhân

HS: Thảo luận cặp đôi và trả lời

2.Qui tắc:

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau.

3/ Thực hiện nhân theo mẫu

- Cho 2 HS lên bảng làm

C Hoạt động luyện tập

Trang 2

GV yêu cầu hs hoạt động

nhóm bài C2/Tr6

Các nhóm trình bày và tổ

chức nhận xét

GV yêu cầu hs hoạt động cá

nhân làm bài tập 3C/Tr6

Bài1:

3 HS lên bảng làm, còn lại làm vào vở theo quy tắc

Bài 2: Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của

biểu thức a) x(x+y) + y(x-y) tại x=-8 và y=7 b) x(x2 - y) + x(y2 - y) - x(x2 + y2)

Bài 3: Tìm x, biết

D.E HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

- Hs nghiên cứu tình huống Đoán tuổi sgk/6

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 1+2E/7

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: 24/8/ 2018

Ngày dạy: 27/ 9 / 2018

Tiết 2+3: NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

Trang 3

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : - Giúp HS nắm được quy tắc nhân đa thức với đa thức.

- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức,trình bày theo nhiêu cách khác

nhau

3.Thái độ: Rèn khả năng thực hiện chính xác phép nhân đa thức với đa thức.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên:bảng phụ,phiếu học tập ,bảng phụ nhóm

Học sinh: Bút dạ, ôn lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- GV yêu cầu HS trao đổi

về cách nhân a+b với c+d

- Hs quan sát và trả lời

HS trao đổi:

(a+b)(c+d) = a(c+d) + b(c+d) = ac+ad+bc+bd

GV yêu cầu hs quan sát cách

nhân 2 đa thức một biến đã

sx theo cột dọc

Gv chốt lại

1.Đọc: Nhân đơn thức với đa thức

- HS đọc và trao đổi nhóm về cách nhân

HS: Thảo luận cặp đôi và trả lời

2.Qui tắc:

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau.

3/ Thực hiện nhân theo mẫu

- Cho 2 HS lên bảng làm

C.Hoạt động luyện tập

GV yêu cầu hs hoạt động cặp

đôi làm bài tập 1và 2 C/Tr9

HS nghiên cứu bài và làm bài tập.

Bài1: Thực hiện phép nhân

2 HS lên bảng làm, còn lại làm vào vở theo quy tắc

Bài 2: Thực hiện phép tính

Trang 4

nhóm bài C3/Tr6

Các nhóm đọc kết quả và tổ

chức nhận xét

GV: Em có cách tính nhanh

nào kg?

Giá trị của x và y Giá trị của biểu thức

(x- y)(x2 + xy +y2) x=-10; y = 1

x = -1; y = 0

x = 2; y = -1

D.E) HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

- Hs nghiên cứu tình huống 1,2 sgk/9

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 4,5C và 3E/9+10

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: 07/09/2018 Ngày dạy: 10/09/2018

TIẾT4+5: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I MỤC TIÊU.

Trang 5

- Giúp HS nắm được các hằng đẳng thức, bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu và hiệu của hai bình phương.

GV:Chốt lại và yêu cầu Hs

cho biết công thức tổng quát

Bình phương của một hiệu

GV yêu cầu HS thực hiện2c

GV yêu cầu HS tính

(a+b)(a-b)

GV cho HS đọc nôi dung 3b

và thực hiện theo yêu cầu

HS nghiên cứu SGK(A+B)2 = A2+ 2AB + B2

HS thực hiện theo mẫu

HS thực hiện (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

HS thực hiện theo mẫu

HS thực hiện

HS đọc kỹ nội dung Hiệu hai bình phương

hS thực hiện theo yêu cầu

ab

b2

a2ab

ab

Trang 6

nhóm bài C4,6/Tr12

Các nhóm đọc kết quả và tổ

chức nhận xét

4a) x 2 + 6xy + …= (… + 3y) 2 4b) …- 10xy + 25y 2 = (…-…)

6 Cả Bình và Minh đều đúng Sơn rút ra HĐT (A-B) 2 = (B-A) 2

D.E) HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

- Hs nghiên cứu tình huống 1D,1E sgk/12,13

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 4bc; 5C và 2E/12,13

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: 15/09/2018

Ngày dạy: 17/09/2018

Tiết 6: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức :

Giúp HS nắm được các hằng đẳng thức, lập phương một tổng, lập phương một hiệu

2.Kỹ năng:

Trang 7

Rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài tập đơn giản, rèn khả năng quan sát để

GV yêu cầu HS đọc kỹ nội

dung : Lập phương của một

tổng

GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm 2a

GV:Chốt lại và yêu cầu Hs

cho biết công thức tổng quát

Lập phương của một hiệu

GV yêu cầu HS thực hiện2c

Trang 8

- Hs nghiên cứu bài 2sgk/15

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 4C;1E/15

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: 18/09/2018 Ngày dạy: 21/09/2018 Tiết 7+ 8: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TT)

I MỤC TIÊU.

- Giúp HS nắm được các hằng đẳng thức, tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương

- Củng cố được kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

2.Kỹ năng:

-Rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài tập đơn giản, rèn khả năng quan sát để sử dụng hằng đẳng thức phù hợp

II CHUẨN BỊ:

Trang 9

Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

GV lưu ý: ta gọi A2-AB+B2

là bình phương thiếu của một

GV: Chốt lại và yêu cầu Hs

cho biết công thức tổng quát

Bình phương của một hiệu

GV yêu cầu HS thực hiện2c

Viết 8x3 - 27y3 dưới dạng

x3 – 8(x + 2)2(x - 2)2

Trang 10

chức nhận xét

D.E) HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

- Hs làm tại lớp bài1,2sgk/17

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 3C và 16,17

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: 12/09/2018

Ngày dạy: 14/09/2018

Tiết 9+10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG VÀ

DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức : - Giúp HS biết cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp

đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức

- HS biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

2.Kỹ năng: - Rèn kỹ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực tư duy.

3.Thái độ: - Có thái độ học tập nghiên túc

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập, phấn màu.

Học sinh: Bút dạ, bảng phụ , bài tập về nhà.

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

Trang 11

Hoạt động của giáo viên HĐ của học sinh

Cách phân tích như vậy

gọi là phương pháp đặt nhân

tử chung.

HS thực hiện2x2 - 4x = 2x.x -2x.2 =2x(x - 2)

HS đọc kỹ nội dung1b

B Hoạt động hình thành kiến thức

+GV: yêu cầu HS thực hiện

theo yêu cầu

Phân tích đa thức 15x3 - 5x2 +

10x thành nhân tử

+GV yêu cầu HS hoạt động

cá nhân làm tiếp phần còn lại

cho 4 với mọi n

HS thực hiện theo mẫu15x3 -5x2 + 10x

= 5x 3x2 - 5x.x + 5x.2 = 5x(3x2 - x + 2)

nhân bài 1a,b,e,g

+ GV yêu cầu hs hoạt động

Trang 12

- Gv hướng dẫn HS làm tại lớp bài1a,3sgk/19

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 1b; 2 /sgk 19

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: 6/10/2018 Ngày dạy: 8/10/2018 Tiết 11+12: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHÓM HẠNG TỬ VÀ PHỐI HỢP NHIỀU

PHƯƠNG PHÁP

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức : Giúp HS biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm

số hạng,nhận xét các hạng tử của đa thức để nhóm hợp lý

- Vận dụng được một cách linh hoạt các pp PTĐTTNT đã học vào việc giải toánPhân tích đa thức thành nhân tử

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.

3.Thái độ: Có thái độ học tập nghiên túc, nhanh nhẹn.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ , bút lông

Học sinh: Bút dạ bảng phụ nhóm

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

A Hoạt động khởi động

+GV: Phân tích đa thức sau HS thực hiện

Trang 13

+GV: yêu cầu HS thực hiện

theo yêu cầu

2a: Điền tiếp vào chỗ trống

+GV yêu cầu hs đọc nội

dung 2b Sau đó hoạt động

nhóm làm phần2c

HS thực hiện theo yêu cầu

HS thảo luậnMai làm đúngMinh phân tích chưa triệt để

HS nghiên cứu trả lời

GV:Giới thiệu cách phân tích

như vậy gọi là phương pháp

=x2 - x -2x + 2

=x(x-1) -2(x-1)

=(x-1)(x-2)b) x2 + x - 6 = x2 + x - 2 - 4 =(x2 - 4) + (x - 2) =(x - 2)(x + 2) + (x - 2) =(x - 2)(x + 3)

c) x2 + 5x + 6 = = x2 + 2x + 3x + 6 = x(x+2) +3(x+2) = (x+2)(x+3)

x4 + 4 = x4 + 4 + 4x2 - 4x2

=( x4 + 4 + 4x2) -(2x)2

=(x2 + 2)2 - (2x)2

=(x2+2 -2x)(x2 + 2 + 2x)

Trang 14

- HS nghiên cứu phần phần E xét tam thức bậc hai

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 1,2,3 /sgk 22

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: 12/10/2018

Ngày dạy: 15/10/2018

Tiết 13+14: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

CHIA ĐA THỨC CHO ĐƠN THỨC

I MỤC TIÊU.

- Học sinh nắm được khái niệm chia hết của hai đa thức

- Nhận biết được khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B, khi nào đa thức chia hết cho đơn thức

2.Kỹ năng:

Rèn kỹ năng chia đơn thức cho đơn thức

3.Thái độ:

Vận dụng quy tắc nhanh và chính xác

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ , phấn màu, phiếu học tập

Học sinh: Quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số

III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

A Hoạt động khởi động

+GV yêu cầu HS thực hiện

hoạt động khởi động /SGK

+ Áp dụng tính 45 : 43

x6 : x3 ; (-y)6 : y5

+ Thực hiện phép nhân

HS thực hiện

xm : xn = xm-n nếu m>n

xm : xn = 1 nếu m=n

Trang 15

B Hoạt động hình thành kiến thức

+GV: yêu cầu HS đọc nội

dung 1B

+ GV yêu cầu HS trao đổi

cặp đôinội dung phần 2B

Rồi rút ra nhận xét

+Gv: Qua các vd trên muốn

chia một đơn thức A cho đơn

thức B ta làm như thế nào?

+ Gv: cho Hs thực hiện phép

chia phần 2c

+ Tiếp tục cho HS thảo luận

nhóm làm phần3a

+ Vậy muốn chia đa thức A

cho đơn thức B ta làm như

thế nào

+Áp dụng làm bài tập 3c

HS đọc sgk

HS trao đổi và trả lời:

Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều là biến của a với số mũ không lớn hơn số mũ của

nó trong A

HS phát biểu quy tắc

HS làm theo mẫu một số HS lên bảng trình bày

HS đọc kĩ nôi dung phần 2b

HS thực hiện cá nhân theo mẫu

C Hoạt động luyện tập

+ GV: cho HS hoạt động cá

nhân làm bài 1

+GV gợi ý: Dựa vào nhận xét

ở trên

+Gv yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm bài 2C

+ Cho HS tiếp tục thảo luận

nhóm Bài 3C

HS nghiên cứu và trả lời

Đại diện các nhóm đọc kết quả Các nhóm nhận xét về cách làm của Bình

D.E) HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

- HS nghiên cứu bài 2D.E

- GV hướng dẫn HS làm bài 1D.E

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 3 /sgk 26

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Trang 16

Ngày dạy: 22/10/2018

Tiết 15+16: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I MỤC TIÊU.

- Học sinh nắm được thế nào là phép chia hết phép chia có dư

- Thực hiện được cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

- Rèn kỹ năng chia đa thức một biến đã sắp xếp

= 27x3 +12x -8

B Hoạt động hình thành kiến thức

+GV: yêu cầu HS nghiên

cứu nội dung 1i) thực hiện

Trang 17

phép chia

* x3 - x2 - 7x + 2):(x - 3)

* (36x+12x5- 8x4 +10x3 - 6x2

+2x -1) : (x4 +4x3-3x2+2x-1)

GV yêu cầu HS thực hiện

mục 1a)SGK/28: Điền vào

chỗ trống

+GV giới thiệu phép chia có

+ GV yêu cầu HS thực hiện:

Cho 2 đa thức A= 3x4 + x3 -

6x - 4 và B=x2 +1 Tìm dư R

trong phép chia A cho B

-Hai HS lên bảng thực hiện

- HS hoạt động nhóm

-HS đọc kỹ nội dung 1b)

-HS thực hiện cá nhân

C Hoạt động Luyện tập

+ GV: cho HS hoạt động

nhóm làm bài tập1/ sgk

+Gv yêu cầu HS hoạt động

cặp đôi làm bài 2C

+ Cho HS tiếp tục thảo luận

nhóm Bài 3C

+GV yêu cầu HS tính nhanh

(4x4 - 9) : (2x2 - 3)

(8x3 - 1) : (4x2 +2x +1)

GV gợi ý: hãy phân tích đa

thức bị chia thành nhân tử

-HS hoạt động nhóm Đại diện các nhóm trình bày

HS nhận xét kết quả -Một HS lên bảng trình bày -Đại diện các nhóm đọc kết quả

- HS suy nghĩ thực hiện

D.E) HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

- HS nghiên cứu mục E/sgk

- GV hướng dẫn HS làm bài 2,3D/sgk

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 2,3D /sgk 29

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Trang 18

- Rèn kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản trong chương.

- Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học

+ GV yêu cầu hs hoạt động nhóm dùng

bảng phụ hệ thống lại các kiến thức

trong chương

+ GV nhận xét các kết quả đạt được

+ GV: yêu cầu HS hoạt động cặp đôi

một người hỏi một người trả lời các câu

hỏi:

- Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức

với đa thức ; nhân đa thức với đa thức

- Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

- Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn

Trang 19

HS: Trả lời các câu hỏi trên.

- Nêu các pp phân tích đa thức thành

nhân tử

- Phát biểu các quy tắc chia đơn thức

cho đơn thức, chia đa thức cho đơn

thức

+ GV cho HS đọc kĩ nội dung 3C/SGK

+ GV yêu cầu Hs hoạt động cá nhân làm

các bài tập 1a,c; 2b; 3a,b; 4b,c,d; 5a;

66a,c/SGK

+ GV kiểm tra và nhận xét các kết quả

- HS nghiên cứu nội dung SGK

- Hs hoạt động các nhân làm các bài tập

- Một số HS lên bảng trình bày

D/ Hoạt động vận dụng

HS thảo luận cặp đôi làm các bài tập còn lại và kiểm tra chéo cho nhau

E/ Hoạt động tìm tòi, mở rộng

- HS tìm hiểu về nhị thức Niu-tơn và tam giác Pa- Xcan

- GV nhận xét các kết quả đạt được và nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài mới khi tới lớp

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm các bài tập còn lại chuẩn bị kiểm tra một tiết

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Trang 20

Ngày giảng: 5/11/2018

CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 20: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

III Các hoạt động dạy học:

B

B Hoạt động hình thành kiến thức

+GV: - Hãy phát biểu định nghĩa ?

+ GV: cho HS thực hiện 1c/sgk

+ GV: Yêu cầu HS đọc nội dung phần

2a/sgk và trả lời câu hỏi phần 2b/sgk

- HS nghiên cứu nội dung định nghĩa

- HS lấy ví dụ: x+ 1, 2

2 1

y x

 , 1, z2+5

- HS thảo luận rồi rút ra kết luận: Một số

thực a bất kỳ cũng là một phân thức đại số vì luôn viết được dưới dạng 1

a

- HS đọc sgk-HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

Trang 21

* Xét 2 phân thức: 3

x

2 2

3 6

x x x

 có bằng nhau không?

* Bạn Quang nói :

3 3 3

x x

= 3 Bạn Vân nói:

3 3

3

x

x

=

1

x

x

Bạn nào nói đúng? Vì sao?

* 3

x = 2 2 3 6 x x x   vì x(3x+6) = 3(x2 + 2x) * Bạn Vân nói đúng vì: (3x+3).x = 3x(x+1) - Bạn Quang nói sai vì 3x+3 3.3x C Hoạt động Luyện tập + GV: cho HS hoạt động nhóm làm bài tập1a,c/ sgk +Gv yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm bài 2/sgk +GV yêu cầu HS thực hiện nhanh bài tập 3,4/sgk -HS hoạt động nhóm Đại diện các nhóm trình bày HS nhận xét kết quả -Một HS lên bảng trình bày - HS suy nghĩ thực hiện D.E) HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng - HS nghiên cứu mục 1/sgk - GV hướng dẫn HS làm bài 3/sgk - HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 1b,d,e /sgk 35 NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Trang 22

-Kỹ năng: HS thực hiện đúng việc đổi dấu 1 nhân tử nào đó của phân thức bằng cách

đổi dấu 1 nhân tử nào đó cho việc rút gọn phân thức sau này

-Thái độ: Yêu thích bộ môn

II Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: SGK, bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học:

sánh phân thức vừa nhân với phân thức

đã cho

Cho phân thức

2 3

3 6

x y

xy hãy chia cả tử

và mẫu phân thức này cho 3xy rồi so

sánh phân thức vừa nhận được

+ GV chốt lại

+ Yêu cầu HS nghiên cứu ĐN phân

thức bằng nhau sgk

+ GV yêu cầu HS thực hiện: dùng T/c

cơ bản của phân thức hãy giải thích vì

HS thảo luận:

2 ( 2) 2 3( 2) 3 6

Trang 23

GV phát biểu quy tắc đổi dấu

GV yêu cầu hs dùng quy tắc đổi dấu

hãy điền 1 đa thức thích hợp vào ô

trống

được phân thức mới là

2 1

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 4,5C/sgk 38

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Trang 24

III Các hoạt động dạy học:

4 10

x

x y

+ Tìm nhân tử chung của cả tử và mẫu

+ Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

- GV: Cách biến đổi

3 2

4 10

x

x y thành

2 5

x y

4 10

x

x y=

2 2

Trang 25

+ 5 là nhân tử chung của tử và mẫu

+ 5(x+2) là nhân tử chung của tử và

tử chung của tử và mẫu có khi ta đổi

dấu tử hoặc mẫu theo dạng A = - (-A)

2 3 4 5 6 7

1

2 3 4 5 6

- GV hướng dẫn HS làm bài 2/sgk

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 3,4C/sgk 41

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: 20/11/2018

Trang 26

Tiết 24+25: QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức :

- Học sinh hiểu được thế nào là quy đồng mẫu các phân thức.

- Học sinh phát hiện quy trình quy đồng mẫu,bước đầu biết quy đồng mẫu các bài tập đơn giản

2.Kỹ năng: Rèn luyện cho HS kỹ năng quy đồng mẫu của nhiều phân thức

3.Thái độ: Rèn tính nhanh nhẹn, tương tự hóa.

II CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bảng phụ ghi các đề bài tập các bài giải mẫu

Học sinh : Cách quy đồng mẫu của nhiều phân số, nghiên cứu bài và làm bài tập về nhà.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

phân thức mới tương ứng bằng mỗi phân

thức đó & có cùng mẫu.

GV: Vậy qui đồng mẫu thức là gì ?

HS thực hiện theo nhóm Đại diện nhóm trình bày

1 ( ) ( )( )

- GV: Chốt lại: MTC phải là 1 tích chia

hết cho tất cả các mẫu của mỗi phân thức

hoặc 24x 3 y 4 z hay không ?

b) Nếu được thì mẫu thức chung nào đơn

giản hơn ?

GV: Qua các VD trên em hãy nói 1 cách

tổng quát cách tìm MTC của các phân

HS thảo luận cặp đôi Tìm MTC của 2 phân thức sau:

;

4x  8x 4 6x  6x

Trang 27

B3 Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức

với nhân tử phụ tương ứng

- HS tiến hành PT mẫu thức thành nhân

1

4x  8x 4 = 2

1.3 4( 1) 3

2

3 5

HS nhận xét kết quả

- Một HS lên bảng trình bày

- HS suy nghĩ thực hiện

D.E) HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

- GV hướng dẫn HS thực hiện bài 3DE/sgk

- GV: Chốt lại khi có 1 mẫu thức chia hết cho các mẫu thức còn lại thì ta lấy ngay mẫu thức

đó làm mẫu thức chung Khi mẫu thức có các nhân tử đối nhau thì ta áp dụng qui tắc đổi dấu.

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 3,4C/sgk 41

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Ngày soạn: 27/11/2018

Ngày dạy: 29/11/2018

Trang 28

I MỤC TIÊU.

1.Kiến thức :

Học sinh nắm chắc quy tắc phép công hai phân thức và biết vận dụng để thực hiện phép cộng các phân thức đại số

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng cộng hai phân thức

3.Thái độ: Trình bày bài giải rõ ràng và chính xác.

II CHUẨN BỊ:

GV : Bảng phụ ghi đề các bài tập, đáp án và quy tắc.

HS: Nghiên cứu bài phép cộng hai phân số, quy tắc cộng hai phân số.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Cộng hai phân thức cùng mẫu:

GV:Tương tự phép cộng hai phân thức

cùng mẫu em nào có thể phát biểu quy

tắc cộng hai phân thức khác mẫu?

+Gv yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm

bài 1b/sgk:

Hãy cộng các phân thức sau:

4 4

x

x y

6 2

x x x

GV cho hs nghiên cứu tính chất của

3

4 4 6 3

2 2

x x

x

2 )

2 ( 3

) 2 ( 2

x x

x

x y x

x

2

2 7

2 2 7

2 7

2 2 1

3   

= x y

x

2 7

6 2

4 (

6

x x

) 4 ( 2

3 )

4 ( 2

2 6

x x

x x

x = 2 ( 4)

12 3

x x x

H ghi bài:

Tính chất:

Trang 29

Áp dụng tính chất trên làm phép tính

sau:

4 4

2 2

1 4

4

2

2 2

x x

x

x

A D

C D

C B

C B

A F

E D

C B A

HS thực hiện vd

4 4

2 2

1 4

4

2

2 2

x x

x x

1 4

4

2 4

4

2

2 2

x

x x

2 (

2 2

x

1 2

+ GV gợi ý: Sử dụng quy tắc đổi dấu

để đưa phân thức về có cùng mẫu rồi

thực hiện phép cộng

-HS hoạt động nhómĐại diện các nhóm trình bày

HS nhận xét kết quả

- Một HS lên bảng trình bày

- HS suy nghĩ thực hiện

D.E) HĐ vận dụng, tìm tòi mở rộng

- GV hướng dẫn HS thực hiện bài 1,2,3DE/sgk

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 4,5C/sgk 46

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Lớp dạy: 8A1 - Tiết TKB: 4

Tiết 28 +29: PHÉP TRỪ CÁC PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

Trang 30

1.Kiến thức : - Hiểu và áp dụng được quy tắc trừ hai phân thức đại số.

- Hiểu được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ phân thức

2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng cộng phân thức và trừ phân thức.

3.Thái độ: Rèn thái độ nghiêm túc trong học tập.

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi đề bài tập

HS: Đọc trước bài học, quy tắc trừ 2 phân số.

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

- Phát biểu quy tắc trừ hai phân số

cùng mẫu và trừ hai phân số không

cùng mẫu

- Tương tự hãy phát biểu quy tắc trừ

hai phân thức cùng mẫu và trừ hai

phân thức không cùng mẫu

- HS thực hiện theo yêu cầu

9 1

2

GV: gọi đại diện 2 nhóm lên bảng trình

bày lời giải

HS thực hiện

x x

2

3

1 )

1 )(

1 (

x x

x x

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1 (

) 3 (

x x x

x x

x x

= =

) 2 )(

1 (

) 1 2 2 ( 3 2

x x x x

x

=

) 1 (

1

x x

Trang 31

+ GV gợi ý: Sử dụng quy tắc đổi dấu

để đưa phân thức về có cùng mẫu rồi

- GV hướng dẫn HS thực hiện bài 1,2,3DE/sgk

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 4,5,6C/SHD/ 48

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

Trang 32

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.

II CHUẨN BỊ

- Giáo viên: Giáo án, thước kẻ

- Học sinh: Thước kẻ Ôn qui tắc nhân 2 phân số

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

- Phát biểu quy tắc nhân hai phân số

- Tương tự hãy phát biểu quy tắc nhân

- HS thực hiện theo yêu cầu

(3 2).( 2) (4 )(3 2)

Trang 33

+ HS tính nhanh và cho biết áp dụng

tính chất nào để làm được như vậy

- Khi nhân một phân thức với một đa

thức, ta coi đa thức như một phân thức

- GV hướng dẫn HS thực hiện bài 1,2,3DE/sgk

- HS về nhà xem lại bài, học bài, làm bài 3,4,5C/sgk 51

NHẬN XÉT VÀ RÚT KINH NGHIỆM SAU BÀI HỌC

- Giáo viên: Giáo án, thước kẻ

- Học sinh: Thước kẻ Ôn qui tắc nhân 2 phân số

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w