-Sự truyền nhiệt xảy ra cho đến khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại - Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào.. Tiến trình bài học.[r]
Trang 1Tiết 32
Tuần 33
Ngày : / /
PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
1 MỤC TIÊU
1.1 Kiến thức:
HS biết: Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ thấp hơn
1.2 Kĩ năng
HS làm được: Vận dụng phương trình cân bằng nhiệt để giải một số bài tập đơn giản
1.3 Thái độ
Tính cách: Cẩn thận
2 NỘI DUNG HỌC TẬP
Nguyên lí truyền nhiệt
Phương trình cân bằng nhiệt
3 CHUẨN BỊ
3.1 GV: Miếng đồng, cốc nước
3.2 HS: Bài soạn
4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
4.1 Kiểm diện
4.2 Kiểm tra miệng (8 phút)
Câu 1(3đ) Nhiệt lượng vật cần thu vào để nóng lên phụ thuộc vào yếu tố nào ?
Đáp án: Phụ thuộc vào 3 yếu tố là khối lượng vật, độ tăng nhiệt độ và chất làm vật
Câu 2(3đ) Viết công thức tính nhiệt lượng và tên đơn vị của các đại lượng có mặt trong
công thức
Đáp án:
Q = m.c ∆t Trong đó:
m: Khối lượng (kg)
C : Nhiệt dung riêng của chất làm vật (J/kg.K)
∆t = t 2 – t 1 : Độ tăng nhiệt độ( 0 C)
Câu 3(2đ) Nhiệt dung riêng là gì ? Nói nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K có ý
nghĩa gì ?
Đáp án:
Câu 4(2đ).Nêu nguyên lý truyền nhiệt.Viết phương trình cân bằng nhiệt.
Đáp án:
* Nguyên lí truyền nhiệt
-Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
-Sự truyền nhiệt xảy ra cho đến khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại
- Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào
* Phương trình cân bằng nhiệt
Qtỏa ra = Qthu vào
4.3 Tiến trình bài học
Hoạt động 1: Mở bài (2 phút)
Mục tiêu: Giới thiệu bài mới
Trang 2Phương pháp: Thuyết trình
Các bước hoạt động
GV: Nhỏ giọt nước nóng vào một cốc nước nóng thì sự truyền
nhiệt diễn ra như thế nào ? Yêu cầu HS dự đoán
HS: Thảo luận dự đoán
Dự đoán1: Nhiệt được truyền từ giọt nước sang cốc
Dự đoán 2: Nhiệt được truyền từ cốc nước sang giọt nước
GV: Vậy để biết dự đoán của ai đúng ? → Bài mới
Hoạt động 2: Tìm hiểu nguyên lí truyền nhiệt ( 10 phút).
Mục tiêu
Kiến thức:
Phương pháp: Thuyết trình, Hỏi – đáp.
Phương tiện: Tranh hình 25.1
Các bước hoạt động
GV: Thông báo 3 nội dung của nguyên
lí truyền nhiệt
HS: Nắm bắt nội dung
GV: Vận dụng trả lời câu hỏi phần mở
bài
HS: Nhiệt được truyền từ giọt nước
sang ca nước
I.Nguyªn lý truyÒn nhiÖt.
-Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn
-Sự truyền nhiệt xảy ra cho đến khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thì ngừng lại
- Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào
Hoạt động 3: Tìm hiểu phương trình cân bằng nhiệt (5 phút).
Mục tiêu
Kiến thức: Chỉ ra được nhiệt chỉ tự truyền từ vật có nhiệt độ cao sang vật có nhiệt độ
thấp hơn
Phương pháp: Thuyết trình, hỏi – đáp.
Các bước hoạt động
GV: Thông báo phương trình cân bằng nhiệt
và giải thích rõ từng đại lượng trong phương
trình
HS: Viết được phương trình
Hướng nghiệp: Giáo viên trang bị cho học
sinh kĩ năng tính toán các bài toán về nhiệt
II PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG NHIỆT
Qtỏa ra = Qthu vào
m1 C1 ∆t1 = m2.C2 ∆t1
m1.C1.(t1 – t2) = m2.C2.(t2 – t1)
Hoạt động 4 Vận dụng (15 phút)
Mục tiêu
Kĩ năng: Vận dụng được phương trình cân bằng nhiệt để giải bài tập.
Phương pháp: Thảo luận
Các bước hoạt động
GV: Thông báo tóm tắt các bước giải bài tập
Tóm tắt xác định vật tỏa nhiệt và vật thu nhiệt cùng với
các đại lượng của chúng
Tính các nhiệt lượng vật tỏa và vật thu vào
Viết phương trình cân bằng nhiệt
Căn cứ trên phương trình xác định các đại lượng cần
III Ví dụ
Các bước giải
nhiệt và vật thu nhiệt cùng với các đại lượng của chúng
Trang 3HS: Nắm nội dung cỏc bước giải
GV: Hướng dẫn học sinh giải bài tập phần vớ dụ
HS: Vận dụng cỏc bước giải, thảo luận làm bài tập
GV: Hướng dẫn học sinh làm cỏc bài tập C1, C2.SGK
C1
GV:Hớng dẫn HS làm TN:
HS: Quan sát GV làm TN
B3: Đổ nớc phích trong bình chia độ vào cốc thủy tinh,
khuấy đều, đo nhiệt độ lúc cân bằng t
HS: - Lấy kết quả ở B1, B2 tính nhiệt độ nớc lúc cân
bằng nhiệt
+ Hãy nêu nguyên nhân sai số?
HS: - So sánh nhiệt độ t lúc cân bằng theo thí nghiệm và
kết quả tính đợc
-Do trong quá trinh trao đổi nhiệt 1 phần Q hao phí làm
nóng dụng cụ chứa và môI trờng bên ngoài
và vật thu vào
nhiệt
xỏc định cỏc đại lượng cần tỡm BÀI TẬP/SGK
C1.Kết quả phụ thuộc vàonhiệt độ trong lớp đo đợc lúc đó
C2
Nhiệt lợng nớc nhận đợc băng nhiệt lợng do miếng đồng tỏa ra:
Q = 0,5.380.(80- 20) = 11 400J
Nớc nóng thêm lên là:
m2 c2 =
11400 0,5 4200=5 , 43
0
C
5 TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC (5 phỳt)
5.1 TỔNG KẾT
Cõu 1 Trỡnh bày nguyờn lớ truyền nhiệt.
Trả lời:
- Nhiệt truyền từ vật cú nhiệt độ cao hơn sang vật cú nhiệt độ thấp hơn
-Sự truyền nhiệt xảy ra cho đến khi nhiệt độ của hai vật bằng nhau thỡ ngừng lại
- Nhiệt lượng do vật này tỏa ra bằng nhiệt lượng do vật kia thu vào
Cõu 2 Viết phương trỡnh cõn bằng nhiệt.
Trả lời:
Qtỏa ra = Qthu vào
m1 C1 ∆t1 = m2.C2 ∆t1
m1.C1.(t1 – t2) = m2.C2.(t2 – t1)
5.2 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
* Đối với bài học này
Học bài
Xem phần “Cú thể em chưa biết”
Làm cỏc bài tập SBT : 25.1, 25.2, 25.3
* Đối với bài học sau
ễn lại tấc cả cỏc bài đó học để chuẩn bị ụn thi.
6 PHỤ LỤC