1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bìa: Sổ công tác giáo viên chủ nhiệm cấp tiểu học

20 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 222,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kĩ năng - HS biết vẽ hình bình hành, biết chứng minh 1 tứ giác là hình bình hành - Rèn kỹ năng suy luận , vận dụng tính chất của hình bình hành để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau [r]

Trang 1

Ngày

 1:  GIÁC

a

- HS

b

- ? 3@4 < A tên các 8 B4 < tính B  các góc (E" -F ' giác 5

c #$ thái F

-

a

- Giáo án, SGK,

b

-

a QS- tra bài (T (không %S- tra)

*

' giác

b

F dung

? ' giác là gì?

HS:

?

HS:

? Em &S8 & nào là ' giác 5

HS:

?

các góc  A,  B,  C, D

HS:

G: Cho hs làm bài G 1 SGK – 66, sau 5’

yêu (g8 hs IN :

H:

Y1 án: H5: a) x = 500; b) x = 900; c) x =

1150; d) x = 750

H6; a) x = 1000; b) x = 360

1

-

AB, BC ,CD,DA trong

2

3 Các bài Bài 1 <sgk – 66>

Trang 2

.$8 tù &Z( $8 vuông không?

H: - Không

0, trái

- Không &S có 4 góc $8 tù vì khi D

0, tría

- Có &S (N 4 góc $8 vuông vì khi D

0, t/m

? Quan sát

vào

a) Hai

b) Hai

c)

d) Hai

e) Góc A,

Hai góc B nhau A Và Góc C

c

? ' giác ABCD là gì?

& nào là ' giác 5_

Phát

H: IN : các câu &n

d

- Ôn

- Làm các bài G trong sbt

A B C

D

Trang 3

Ngày

 2: HÌNH THANG

a

- HS

b

- ,- /0( các tính (&[ và các [8 &28 (E" hình thang hình thang cân

c #$ thái F

-

a

- Nghiên

b

- Ôn và

a QS- tra bài (T (không %S- tra)

*

cùng ôn

b

F dung

?

là hình thang ?

HS:

G :

-là

thang

? & nào là hình thang vuông?

HS:

GV: Cho hs làm bài G 7 sgk

HS:

GV:

1 Ôn   3$ lí &8

2 Các bài Bài 7 <sgk – 71>

N A B

a Ta có: x 40

x + 800 + y + 400 = x + y + 1200 800 y = 3600 D C vZ khác:

ta có x + 800 = 1800 => x = 1000

Do D y = 3600 – (1200 + 1000) = 120

b Vì AB // DC nên x = 700 (góc

Trang 4

GV: Cho hs làm  bài G 8 sgk

HS:

GV:

GV: Cho hs làm bài G 9 sgk

HS:

GV:

vZ khác : C = 1800 – 500 = 1300 500 y = 1800 - 700 B = 1100

Do D x 700

A D

y = 3600 – (1300 + 700 + 1100) = 500

c Vì AB // DC nên x = = 900

và y + 650 = 1800 A B

=> y = 1150 650 x

y

D C Bài 8 <sgk – 71>

N

Hình thang ABCD có AB // CD, nên + = 1800 và + = 1800 vZ khác: = 2 => 3 = 1800 => = 600

và = 1200 Theo $ - = 200 => = 200 +

=> 200 + + = 1800 => 2 = 1600 hay = 800 và = 1000

Bài 9 <sgk – 71> D A

N 1

Ta có: 1 2

AB = BC => ABC cân

=> = C B

Ta   có: = nên = , suy ra BC // AD #G ABCD là hình thang

c

? Em hãy cho <4 hình thang có Z( S- gì? Nêu K khác <2 €" hình thang và hình thang cân?

HS:

d

-

- Làm bài G 10 sgk – 71

·

ABC

·

ADC

µ

C

µ

µ

µ

B

µ

µ

 µ

1

1

C

µ

1

2

1

2

A

Trang 5

Ngày

 3: Y‚ TRUNG BÌNH !… TAM GIÁC, !… HÌNH THANG

a

- HS

b

-

nhau, hai

- HS

c #$ thái F

- Rèn

a

- Giáo án, sgk, sbt, tài 28 ôn G toán

b

- Ôn

a QS- tra bài (T ( không %S- tra)

*

b

F dung

GV:

Tb (E" tam giác, hình thang

HS:

GV: Cho hs làm các bài G sau

HS: Làm bài G

1 Ôn G lí &8

2 Các bài

Bài G 20 trang 79

ABC có R = C = 50 0

Mà R

Do D IK//BC Ngoài ra KA = KC = 8

=>IA = IB Mà IB = 10 #G IA = 10 Bài G 21 trang 79

Do C là trung S- (8N OA, D là trung S-

=>CD = AB  AB = 2.CD = 2.3cm = 6cm Bài 22 trang 80

BDC có :

2

1

A

C M

B E D

Trang 6

GV:

DE = EB

BM = MC

=>EM là

Do D EM//DC, suy ra EM // DI

AEM, ta có:

AD = DE

EM // DI

=>AI = IM ( Bài 24 trang 80

Bài 25 trang 80

ABD có

E, F trung S- (E"

AD và BD nên

EF là trung bình

=>EF//A B

mà AB//CD

=>EF//CD (1)

CBD có K, F

BC và BD nên KF là

=>KF//CD (2)

ˆ (1) và (2), ta &[ : Qua F có FE và

FK cùng song song 3 CD

Nên theo tiên hàng.

c

?

HS:

d

- Ôn   lí &8 và làm các bài G { (&€"

- Xem

cm

16 2

20

12 

K

C

F E

D

Trang 7

Ngày

 4: Ž HèNH ? *! VÀ COM PA

a

- HS

b

- HS

xỏc

c #$ thỏi F

- Rốn tớnh

a

- Giỏo ỏn, sgk,

b

- ễn %= lớ &8 { &A(

a QS- tra bài (T (khụng %S- tra)

*

b

F dung

? Chỳng ta

nào?

HS: - Một góc bằng một góc cho 

-thẳng

Dựng tia phân giác của một góc cho

 ' dựng tam giác biết 3 cạnh, hoặc

biết hai cạnh và góc xen giữa, hoặc

biết hai cạnh và một góc kề

G : Ta 4 phép sử dụng các bài toán trên

để giải các bài toán dựng hình Bây giờ

chúng ta cùng vận dụng các bài toán trên để

làm các bài tập sau

GV: Cho hs làm bài G 31 sgk

HS: A( $ bài và làm bài G

1 ễn G 3$ lớ &8

2 Các bài tập luyện tập Bài tập 31 SGK

Trang 8

GV:

GV: Cho hs làm bài G 34 sgk – 38

Dựng hình thang ABCD biết  D = 900 dấy

CD = 3 cm cạnh bên AD = 2 cm, BC = 3 cm

H( ) vẽ phác hình cần dựng

? tam giác nào dựng 4 ngay

? Đỉnh B dựng  thế nào ?

H( )

G : yêu cầu HS dựng hình vào vở , một HS

lên bảng dựng hình

- Dựng  ADC có DC = AC = 4 cm AD

= 2 cm

- Dựng tia Ax DC ( AX cùng phía với C đối với AD)

Dựng B trên ax sao cho AB = 2cm nối BC Chứng minh : ABCD là hình thang vì AB 

DC, hình thang ABCD có AB = AD = 2cm

AC = DC = 4cm Bài G 34 sgk – 38 Dựng hình thang ABCD biết  D = 900 dấy

CD = 3 cm cạnh bên AD = 2 cm, BC = 3 cm

-Dựng  ADC có = 90 0 AD = 2 cm ;

DC = 3cm

’ đi qua A và song song với DC

’ tại B và B’

b) Ch'ng minh ABCD là hình thang vì AB  CD có AD = 2cm = 900 ;DC = 3cm BC = 3cm ( Theo cách dựng

Từ B kẻ Bx  AD và cắt DC tại E ta cú

à

D

à

D

ã

BEC

A 2 B x

4 2

D 4 C

A B B ’

3cm

Trang 9

= 600 vËy  BEC dùng 4 v× biÕt 2 gãc

vµ c¹nh EC = 3 cm

c¸ch E 1,5 cm Dùng tia Dt  EB

; Dùng tia By  DC

A lµ giao ®iÓm cña Dt vµ By

c

? Có

HS:

d

- Ôn

- Làm bài G 35 sgk – 38

Trang 10

Ngày

 5: Y“ ‹ ƒ”!

a

-

b

-

c #$ thỏi F

- Chớnh xỏc khoa &A(

a

- Giỏo ỏn, sgk,

b

- ễn

a QS- tra bài (T (khụng %S- tra)

*

b

F dung

? Em hiểu thế nào là hai diểm đối xứng nhau

HS:

 d B  d hãy vẽ

điểm M’ đối xứng với M qua d và B’ đối

xứng với B qua d

HS:

? Thế nào là hai hình đối xứng với nhau qua

HS:

?

xứng của một hình khi nó thoả mã điều kiện

gì?

HS:

GV: Cho hs làm bài G 36 sgk

HS: lên bảng trình bày lời giải

1 ễn

2 Cỏc bài Bài 36 Tr 87

M

- B

d

- B’

M’

O

B x A y

Trang 11

GV:

GV: Cho hs làm  bài G 37 sgk

HS: 1 em lờn

1 em trỡnh bày : N

a) Ox là trung trực của AB  OA = OB ;Oy

là trung trực của AC  AC = OC 

OB = OC b)  AOB có O1 = O2 =1/2 AOB

;  AOC   O3 = O4 = 1/2  AOC

Do đó AOB + AOC = 2(O1 + O3)

 BOC = 2. xOy = 1000 c) Ox là trung trực của AB  OA = OB ;Oy

là trung trực của AC  AC = OC  OB

= OC d)  AOB có O1 = O2 =1/2 AOB

;  AOC   O3 = O4 = 1/2  AOC

Do đó AOB + AOC = 2(O1 + O3)

 BOC = 2. xOy = 1000 Bài 37 Tr 87

N

a) Do điểm A đối xứng với điểm điểm C qua

AD = CD và AE = CE

AD + DB = CD + DB = CB

AE + EB =CE + EB

 CEB có CB <CE + EB  AD + DB

<AE + EB

c

? Em hóy cho

HS:

d

Trang 12

- Ôn

- Làm bài G 39 sgk Tr 87

Ngày

 6: HÌNH BÌNH HÀNH

a

- HS

b

- HS

- Rèn

song

c #$ thái F

-

a

- Giáo án, sgk,

b

- Ôn các

a Kiêm tra bài (T (khong %S- tra)

*

cùng

b

F dung

? Nêu

HS:

? ' giác ABCD là HBH khi nào?

HS:

? Nêu các tính (&[ (E" HBH?

HS:

? Nêu các

1 &,(   3$ lí &8

Trang 13

HS: ;.

GV: Cho hs làm bài 47 SGK

G : Vẽ hình lên bảng

H( ) ghi GT KL

GT ABCD Là Hình bh

AH  DB,CK  DB,OH = OK

KL AHCK là hình bình hành

A;O:C thẳng hàng

? quan sát hình vẽ và cho biết tứ giác AHCK

có đặc điểm gì ?

H( )

Cần chỉ thêm yếu tố nào để khẳng định tứ

giác AHCK là hình bình hành

Bài 2 ( Bài 48 tr 92SGK)

H( ) đọc đầu bài vẽ hình ghi GT KL

? HEF G là hình gì ? Vì sao/

? Có kết luận gì về đoạn thẳng HE?

Gọi H;E;F;G lần B4 là trung điểm của

AD;AB;CB:CD

trung bình của  ADB

 DBC

nên HE  DB và HE = 1/2 DB

GF DB và GF = 1/2 DB

 HE  GF ( DB) và hE = GF

 tứ giác EFGH là hình bình hành

2 Cỏc bài Bài 47 sgk

A B

H K O

D C Chứng minh

AH  DB

CK  DB  AH  CK

Xét  AHD và  CKB có H =  K= 900

AD = CB(t/c hình bh)

D1 = B1(so le trong của AD BC)

  AHD =  CKB(cạnh huyền và góc nhọn)  AH = CK

vậy AHCK là hình bình hành

là trung điểm của HK mà AHCK là hình bình hành(cmt)

AC  A; O ;C thẳng hàng

Chứng minh Gọi H;E;F;G lần B4 là trung điểm của AD;AB;CB:CD

trung bình của  ADB

A E

H B

F

D G C

Trang 14

 DBC nên HE  DB và HE = 1/2 DB

GF DB và GF = 1/2 DB

 HE  GF ( DB) và hE = GF  tứ giác EFGH là hình bình hành

c

GV:

HS:

d

- Xem

- ễn

Ngày

 7: Y“ ‹ TÂM

a

- HS hiểu 4 định nghĩa hai điểm đối xứng nhau qua một điểm hai hình đối xứng nhau qua 1 điểm , hình có tâm đối xứng

- Nhận biết 4 hai đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 điểm , hình bình hành là hình có tâm

đối xứng

b

- HS biết vẽ 1 điểm đối xứng với 1 điểm cho  ' đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho  qua 1 điểm

- HS biết chứng minh 2 điểm đối xứng qua 1 điểm

c #$ thỏi F

- HS nhân ra 1 số hình có tâm đối xứng

a

- Giỏo ỏn, sgk,

b

- ễn cỏc

a Kiờm tra bài (T (khụng %S- tra)

*

b

F dung

Trang 15

HS

GV

HS

GV

HS

GV

GV

GV

Chữa bài tập 52 SGK tr 96

đọc đề bài

Tổ chức cho HS phân tích đề bài

lên bảng làm

Bài 54 tr 96

Ghi GT – KL

sau :

B và C đối xứng nhau qua O

B, O , C thẳng hàng và OB = OC

O1+O2+O3+O4 =1800

và OB = OA

O2+O3 = 900, OAB cân,

OAC cân chứng minh

1 Cỏc bài

Giải : ABCD là hình bình hành  BC

AD ; BC = AD   BC  AE ( Vì D,A,E thẳng hàng) và BC = AE (= AD)  tứ giác AEBC là hình bình hành theo dấu hiệu nhận biết  BE AC và BE = AC(1)

AC và

BF = AC (2) Từ (1) và (2) ta có : E;B;F thẳng hàng theo tiên đề Ơ cờ lít và BE =

BF (= AC)  đối xứng với F qua B Bài 54 tr 96

Giải C và A đối xứng nhau qua Oy  O y

là trung trực của CA  OC = OA 

 OCA cân tại O, có OE  CA 

O3 = O4( t/c tg cân)

OA = OB và O2 = O1 vậy OC = OB = OA(1)

O3+O2=O4 +O1 = 900

 O1+O2+O3+O4 =1800

từ đó suy ra O là trung điểm của CB hay C

và B đối xứng nhau qua O

y

C E A

4 3 K

O 2

1 y

B

E

A B

D C F

Trang 16

GV

HS

Cho hs làm bài 2:

a) Cho ABC vuông tại A Vẽ hình đối

xứng của ABC qua tâm A

đối xứng của dt O qua tâm O

c)Cho tứ giác ABCD có AC  BD tại O

.Vẽ hình đối xứng với tứ giác AVCD qua

tâm O

3 em lờn

Q đề bài trên bảng phụ

và phân tích kỹ đầu bài để HS thấy rõ là

có tâm đối xứng

Bài 2 Cho  ABC vuông tại A Vẽ hình

đối xứng của  ABC qua tâm A

đối xứng của dt O qua tâm O c)Cho tứ giác ABCD có AC  BD tại O .Vẽ hình đối xứng với tứ giác ABCD qua tâm O

c

GV:

HS:

d

- Xem

- ễn

Ngày

 8: HèNH !*— *˜

a

-

b

-

-

c #$ thỏi F

-

cỏc bài toỏn &K( 

a

- Giỏo ỏn, sgk, sbt,

b

- ễn cỏc

a QS- tra bài (T (khụng %S- tra)

Trang 17

*

b

F dung

GV

HS

GV

HS

GV

?

HS

?

HS

?

HS

GV

HS

?

Bài 62 tr99 SGK

H( ) Đọc đề bài ghi GT,KL

C

A B

M

Yờu

Lên bảng

a)Gọi trung điểm của4 cạnh huyền AB

là M  CM là trung tuyến ứng với cạnh

huyền của  vuông ACB 

CM=AB/2

 C  (M;AB/2)

b)Câu b đúng:Có OA=OB=OC=R 

CO là trung tuyến của  ACB mà

CO=AB/2   ABCvuông tại C

Cho hs làm bài 64 tr 100

com pa

Hãy chứng minh tứ giác EFGH là

hình chữ nhật

Nhận xét gì về  DEC

 D1 =  D2 = D/2

 C1 =  C2 = C/2

mà C + D =1800 ( 2 góc trong cùng

phía)   D1 +C1=1800 :2 = 900 

E1 = 900

Các góc khác của tứ giác EFGH thì sao

 G1 = F1 = 900

vậy tứ giác EFGH là hình chữ nhật vì có

1 Cỏc bài C

A O B

Bài 64 sgk – 100

N

A E B 1

H 1 F 2

1 1 G 1 2

D C Chứng minh

 D1 =  D2 = D/2

 C1 =  C2 = C/2

mà C + D =1800 ( 2 góc trong cùng phía)   D1 +C1=1800 :2 = 900  E1

= 900

 G1 = F1 = 900 vậy tứ giác EFGH là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông

Bài tập 65 tr 100 B

E F

Trang 18

GV

GV

3 góc vuông

Cho hs làm bài tập 65 tr 100

yêu cầu HS vẽ hình theo yêu cầu đề bài

Cho biết GT KL của bài toán

GT ABCD:AC  BD,AE=EB

BF = FC,CG=GD,DH=HA

KL EFGH là hình gì?vì sao?

suy nghĩ và thảo luận nhóm ít phút

Gọi đại diện từng nhóm trình bày cách

giải

NhGn xét về cách làm của từng nhóm

A C

H G

D

GT ABCD:AC  BD,AE=EB

BF = FC,CG=GD,DH=HA

KL EFGH là hình gì?vì sao?

Vỡ EF là ABC nờn EF //AC và EF = AC

Do D EF // và = HG nờn EFGH là hbh vZ khỏc BD AC nờn EF EH

c

? Nờu cỏc

HS:

d

-Ngày

 9:

Y‚ *š SONG SONG # v› Y‚ *š CHO ƒ!

a

-

cỏc

b

-

-

cho I/(

c #$ thỏi F

-

a

- Giỏo ỏn, sgk, tài

b

Trang 19

- ễn

I/(

a QS- tra bài (T (khụng %S- tra)

*

bài

b

?

HS

?

HS

?

HS

GV

?

HS

?

HS

?

HS

Hoạt động 1 (10 phút) Nêu định nghĩa về khoảng cách giữa

song song là khoảng cách từ 1 điểm

Nêu tính chất các điểm cách đều 1

Các điểm cách điểm b 1 khoảng bằng

với b và cách b 1 khoảng bằng h

song cách đều?

liên tiếp bằng nhau

đó các đoạn thẳng liên tiếp bằng nhau

thì chúng song song cách đêù

Hoạt động 2 (30 phút) Cho hs làm bài tập 126 tr73 SBT

A

I

E F

B H K M C

Trên hình nững điểm nào cố định?

Điểm nào di động ?

1 Ôn tập lí thuyết

2 Các bài tập luyện tập Bài tập 126 tr73 SBT A

I

E F

B H K M C

Có A,B,C cố định M di động kéo theo I di

động

ABC

Trang 20

HS

?

GV

HS

GV

HS

GV

HS

GV

nào ?Tai sao?

Có A,B,C cố định M di động kéo

theo I di động

của  ABC

Hãy nêu cách chứng minh khác

Cho hs làm bài 70 tr 103 SGK

yêu cầu HS hoạt động nhóm

Y

A

E C m

O H B x

Kẻ CH  O x

 AOB có AC = CB( gt) CH  AO

( cùng  Ox)

vậy CH = AO/2 = 2/2 = 1

Nếu B trùng với O  C trùng với E (E

là trung điểm của AO)

Vậy khi B di động trên tia õ thì C di

chuyển trên tia Em  õ cách O x một

khoảng bằng 1 cm

Cho hs làm tiếp bài 71 tr 103 SGK

đọc đề bài

vẽ hình

ghi GT KL

A

D Q

P O E

B H K M C

AB tại E và cắt AC tại F  ABM có AI = IM(gt)

IE  MB ( cách vẽ )  AE = EB (định lý

định  E , F cố định Vậy khi M di động trên

Bài 70 tr 103 SGK Giải

Y A

E C m

O H B x

Kẻ CH  O x

 AOB có AC = CB( gt) CH  AO ( cùng

 õ)

= AO/2 = 2/2 = 1 Nếu B trùng với O  C trùng với E (E là trung điểm của AO)

Vậy khi B di động trên tia õ thì C di chuyển trên tia Em  õ cách O x một khoảng bằng 1

cm

Bài 71 tr 103 SGK  ABC : Â = 900 M  BC

GT MD  AB;ME AC

...

b

- HS

- Rèn

song

c #$ thái F

-

a

- Giáo án, sgk,

b

- Ôn

a Kiêm tra (T (khong %S- tra)

*

cùng

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w