1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

So sánh hai phân số cùng mẫu số

38 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 651,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên: Phiếu HT,Bảng phụ. Cách rút gọn phân số. -Ghi đầu bài lên bảng.. - Yêu cầu HS kiểm tra các phân số trong bài, sau đó trả lời câu hỏi phần a).. - Nhận xét tiết học.[r]

Trang 1

TUẦN 19 Thứ hai ngày 12 tháng 1 năm 2015

Tiết 1 Chào cờ

****************

Tiết 2 Tiếng anh

Đ/c Vân soạn giảng

****************

Tiết 3 Tốn

KI-LƠ-MÉT VUƠNG

I Mục tiêu

- Biết ki-lơ – mét vuơng là đơn vị đo diện tích

- Đọc đúng các số đo diện tích theo đơn vị ki lơ mét vu«ng

III Các hoạt động dạy học

*Bài 1:- Đọc viết

đúng số đo diện

tích

- Gọi 2 HS nhắc lại dấuhiệu chia hết cho 2 và dấuhiệu chia hết cho 5

- HS và GV nhận xét kết

quả, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV treo lên bảng bứctranh vẽ cánh đồng và nêuvấn đề

- Giới thiệu: 1 km x 1 km =1km²

- GV hỏi: 1 km bằng baonhiêu mét?

- Em hãy tính diện tích hìnhvuơng cĩ cạnh dài 1000m

- Bạn nào cho biết 1 km²bằng bao nhiêu m²

1 km x 1km = 1km²

- 1 km = 1000 m

-1000m x 1000m=1000000m²

-1 km² = 1000000 m²

- 2 HS đọc đề

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài cảlớp theo dõi và nhận xét

Trang 2

*Bài 2:

- Biết đổi đúng

đơn vị đo diện

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Hỏi: Hai đơn vị diện tíchliền nhau thì hơn kém nhaubao nhiêu lần?

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Hỏi: Để đo diện tích nướcViệt Nam người ta thườngdung đơn vị đo diện tíchnào?

- Vậy diện tích nước VN cĩthể là 324 000 dm² đượckhơng? Vì sao?

- Diện tích nước VN là baonhiêu?

- 100 lần

- 1 HS đọc

- Một số HS phát biểu ýkiến

- Dùng ki- lô- mét vuơng

- Khơng được vì quá nhỏ

Trang 3

I Mục tiêu

- Chuyển đổi các đơn vị đo diện tích

- Đọc được các thơng tin trên biểu đồ cột

III Các hoạt động dạy học

-Đọc đúng và so

sánh được diện

tích của 3 thành

phố

* Bài 5:

- Củng cố về biểu

đồ- biết đọc đúng

số liệu của 3

thành phố

- Viết số thích hợp vào chỗchấm:

-Ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

chỉ số dân trung bình sốngtrên diện tích 1km2

- 2 HS lên bảng

-Lắng nghe, ghi bài

- Viết số thích hợp vào chỗchấm

Thành phố Đà Nẵng cĩ diệntích nhỏ nhất (1255 km2)

- Nghe

Trang 4

+ Biểu đồ thể hiện điều gì?

+ Nêu mật độ dân số củatừng thành phố?

- Yêu cầu HS tự trả lời haicâu hỏi vào vở

+ Mật độ dân số của Hà Nội

là 2952 người/km2; củathành phố Hải Phòng là

1126 người/km2; của thànhphố Hồ Chí Minh là 2375người/km2

- Làm bài:

a) Thành phố Hà Nội cómật độ dân số lớn nhất.b) Mật độ dân số Thành phố

Hồ Chí Minh gấp đôi mật

độ dân số thành phố HảiPhòng

- Nhận biết được hình bình hành và một số đặc điểm của nó

- Phân biệt được hình bình hành với các hình khác đã học

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

Trang 5

- Giáo viên: Phiếu HT,Bảng phụ.

- Học sinh: SGK,VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV cho HS quan sát hìnhbình hành bằng bìa đãchuẩn bị và vẽ lên bảnghình bình hành ABCD, mỗilần xem một hình và giớithiệu: hình bình hành

- Yêu cầu HS quan sát hìnhbình hành ABCD trongSGK tìm các cạnh songsong với nhau trong hìnhbình hành ABCD

- Yêu cầu HS dùng thướcthẳng đo độ dài của cáccạnh hình bình hành

- GV giới thiệu: Tronghình bình hành ABCD thì

AB và DC được gọi là haicạnh đối diện, AD và BCcũng được gọi là hai cạnhđối diện

- Trong hình bình hành cáccặp cạnh đối diện như thếnào với nhau?

- Yêu cầu HS tìm trongthực tế các đồ vật có mặt làhình bình hành

- Yêu cầu HS quan sát cáchình trong bài tập và chỉ rõđâu là hình bình hành

- Nêu tên các hình là hìnhbình hành?

- Vì sao em khẳng địnhhình 1, 2, 5 là hình bìnhhành?

- 1 HS lên nhắc lại: hình tứgiác, hình tam giác, hình chữnhật, hình vuông, hình tròn

-Lắng nghe, ghi bài

- Quan sát và hình thành biểutượng về hình bình hành

- Quan sát và tìm: Các cạnhsong song với nhau là ABsong song với DC, AD songsong với BC

- Đo và nhận xét hình bìnhhành ABCD có hai cặp cạnhbằng nhau là AB = DC; AD =BC

- Nghe và ghi nhớ

- Hình bình hành có hai cặpcạnh đối diện song song vàbằng nhau

- Trả lời

- Quan sát và tìm

- Hình 1, 2, 5 là hình bìnhhành

- Vì các hình này có hai cặpcạnh đối diện song song vàbằng nhau

Trang 6

- GV nhận xét.

- GV vẽ bảng hình tứ giácABCD và hình bình hànhMNPQ

- GV chỉ hình và giới thiệucác cặp cạnh đối diện của

tứ giác ABCD, của hìnhbình hành MNPQ

- Hình nào có các cặp cạnhđối diện song song và bằngnhau?

- GV khẳng định lại: Hìnhbình hành có các cặp cạnhsong song và bằng nhau

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Vì các hình này chỉ có haicạnh song song với nhau nênchưa đủ điều kiện để thànhhình bình hành

- Quan sát

- Theo dõi

- Hình bình hành ABCD cócác cặp cạnh đối diện songsong và bằng nhau

III Các hoạt động dạy học

4’ 1 Kiểm tra bài - Yêu cầu HS nhắc lại đặc

Trang 7

+ Mỗi HS suy nghĩ tự cắtmiếng bìa hình bình hànhmình đã chuẩn bị thành haimảnh sao cho khi ghép lạivới nhau thì được một hìnhbình hành

+ HS nào cắt ghép đúng vànhanh nhất được tuyêndương

- Diện tích hình chữ nhậtghép được như thế nào sovới diện tích của hình bìnhhành ban đầu?

- Hãy tính diện tích của hìnhchữ nhật

- GV hướng dẫn HS kẻđường cao của hình bìnhhành

- Yêu cầu HS đo chiều caocủa hình bình hành, cạnh đáycủa hình bình hành và sosánh chúng với chiều rộng,chiều dài của hình chữ nhật

đã ghép được

- Ngoải cách cắt ghép hìnhbình hành thành hình chữnhật để tính diện tích hìnhbình hành chúng ta có thểtính theo cách nào?

- GV nêu: Diện tích hìnhbình hành bằng độ dài đáynhân với chiều cao cùng mộtđơn vị đo Gọi S là diện tíchcủa hình bình hành, h làchiều cao và a là độ dài cạnhđáy ta có công thức tính diện

- Lấy chiều cao nhân vớiđáy

- Phát biểu quy tắc

- Tính diện tích của cáchình bình hành

Trang 8

9 x 5 = 45 (cm2)Diện tích hình bình hành là:

13 x 4 = 52 (cm2)Diện tích hình bình hành là:

40 x 34 = 1360 (cm2)

Đáp số: 1360 cm2-Lắng nghe, thực hiện

Thứ sáu ngày 16 tháng 1 năm 2015

Tiết 1 Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Nhận biết được đặc điểm của hình bình hành

- Tính được diện tích, chu vi của hình bình hành

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Phiếu HT,Bảng phụ

- Học sinh: SGK,VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

Trang 9

2.2 Hướng dẫn

HS luyện tập

Bài 1

- Nêu đúng tên

các cặp cạnh đối

diện trong các

và gọi tên các cặp cạnh đốidiện của từng hình

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS nêu cách làm

- Nêu cách tính diện tíchhình bình hành

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- Muốn tính chu vi của mộthình ta làm như thế nào?

- GV vẽ lên bảng hình bìnhhành ABCD như SGK vàgiới thiệu: Hình bình hànhABCD cĩ độ dài cạnh AB là

- Gọi chu vi của hình bìnhhành là P, đọc cơng thức tínhchu vi của hình bình hành?

- 3 HS lên bảng thực hiện.+ Trong hình chữ nhậtABCD, cĩ canh AB đối diệnvới CD, cạnh AD đối diệnvới BC

+ Trong hình bình hànhEGHK, cĩ cạnh EG đối diệnvới KH, cạnh EK đối diệnvới GH

+ Trong tứ giác MNPQ, cĩcạnh MN đối diện với PQ,cạnh MQ đối diện với NP

- Đọc

- Tính diện tích của hìnhbình hành và điền vào ơtương ứng trong bảng

- Nêu

- Làm bài

Độ dài đáy

Chiều cao

Diện tích hình bình hành

7 x 6

= 112 (cm2

Trang 10

-Lắng nghe, thực hiện.

TUẦN 20 Thứ hai ngày 19 tháng 1 năm 2015

Tiết 1 Chào cờ

****************

Tiết 2 Tiếng anh

Đ/c Vân soạn giảng

****************

Tiết 3 Tốn

PHÂN SỐ

I Mục tiêu

- Bước đầu nhận biết về phân số

- Biết phân số cĩ tử số, mẫu số

- Biết đọc, viết phân số

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Phiếu HT,Bảng phụ

- Học sinh: SGK,VBT Tốn

III Các hoạt động dạy học

- Lớp nhận xét:

-Lắng nghe, ghi bài

- Quan sát ,trả lời câu hỏi

Trang 11

- Viết phân số

vào ô trống

+ Hình tròn được chia làm mấy phần?

+ Mấy phần đã được tô màu?

-Nêu: Chia hình tròn thành 6

phần bằng nhau, tô màu 5 phần sáu hình tròn

- Cách viết

5

6 (viết số 5 trêngạch ngang, viết số 6 dưới gạch ngang và thẳng cột với số 5)

1

2 ;

3

4 ;4

7

- Giáo viên chốt lại:

Mỗi phân số có tử số và mẫu

số Tử số là số tự nhiên viết trên gạch ngang Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dướigạch ngang

- Giáo viên nhận xét chung

- Chia thành 6 phần

- 5 phần…

-HS nghe và theo dõi

- Học sinh đọc Năm phần sáu

- Học sinh nhắc lại (3-4 học sinh)

- Học sinh thực hiện yêu cầu

- Học sinh nêu nhận xét như SGK

- HS nêu

- HS quan sát và viết phân sốchỉ phần đã tô màu trong mỗihình vào bảng con 2 HS lên bảng viết

1số HS đọc các phân số vừa viết

2 ; 5 ; 3 ; 7 ; 3 ; 3

5 8 4 10 6 7

- HS tiêp nối nhau trả lời

- 1 HS nêu, cả lớp theo dõi.-Dùng chì điền kết quả vào SGK

Trang 12

3 Củng cố,

dặn dị:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV kẻ trên bảng.Chia lớp làm 2 nhóm, mỗi nhóm 4 emtiếp nối nhau viết phân số vào ô trống

- Nhận xét chung, nhắc lại cách viết phân số

-Nêu đặc điểm của phân số

GV viết một số phân số bất

kì Về ôn lại bài và chuẩn

bị bài sau

- 2 nhóm lên bảng làm

- HS đọc các phân số trên bảng

III Các hoạt động dạy học

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV nêu: Cĩ 8 quả cam,chia đều cho 4 bạn thì mỗibạn được mấy quả cam?

- Các số 8, 4, 2 được gọi làcác số gì?

Trang 13

em được bao nhiêu phần củacái bánh.

số bị chia và mẫu số là sốchia

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

- Yêu cầu HS đọc bài mẫu

- Yêu cầu HS làm 2 ý đầu

- Yêu cầu HS đọc đề bàiphần a), đọc mẫu và làm bài

- Qua bài tập a) em thấy mọi

- Nghe

- Trả lời.- Chia đều mỗi cáibánh thành 4 phần bằng nhausau đó chia cho 4 bạn, mỗibạn nhận được 3 phần bằngnhau của cái bánh Vậy mỗi

=

3

4 là một phân số

- Số bị chia là tử số củathương và số chia là mẫu sốcủa thương

6 : 19 =

6

19 1 : 3 =

1 3

- Đọc

- 2 HS lên bảng, cả lớp làmvở

Trang 14

3’ 3 Củng cố, dặn

số tự nhiên đều có thể viếtdưới dạng phân số như thếnào?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- Mọi số tự nhiên đều có thểviết thành một phân số cómẫu số là 1

III Các hoạt động dạy học

- Gọi HS lên bảng viết mỗi

số tự nhiên dưới dạng phân

số có mẫu số bằng 1: 7, 21,

0, 1

- GV nhận xét, đánh giá

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV nêu: Có 2 quả cam,chia đều mỗi quả cam thành

4 phần bằng nhau Vân ăn 1

quả cam và

1

4 quả cam Viếtphân số chỉ số phần quả camVân đã ăn

- Vân đã ăn 1 quả cam tức là

ăn được mấy phần?

- Vân ăn thêm

1

4 quả camtức là ăn thêm mấy phầnnữa?

- Như vậy Vân ăn tất cả mấy

- 1 HS lên bảng

-Lắng nghe, ghi bài

- Đọc ví dụ và quan sát hìnhminh họa

- Vân ăn 1 quả cam tức là đã

ăn 4 phần

- Ăn thêm 1 phần

- Vân đã ăn tất cả là 5 phần

Trang 15

dạng phân số.

Bài 3 HS viết số

tự nhiên dưới

dạng phân số có

mẫu số là 1

3 Củng cố, dặn

dị

phần?

- Yêu cầu HS mơ tả hình

minh họa cho phân số

5

4

- GV nêu: Cĩ 5 quả cam,chia đều cho 4 người Tìmphần cam của mỗi người?

- Yêu cầu HS tìm cách thựchiện chia 5 quả cam cho 4người

- Sau khi chia thì phần camcủa mỗi người là bao nhiêu?

- Chia đều 5 quả cam cho 4

người, mỗi người được

5 4

quả cam Vậy 5 : 4 = ?c) Nhận xét

- Đọc lại ví dụ

- Thảo luận và trình bày

- Sau khi chia mỗi người

19 : 11 =

19

11 3 : 3 =

3 3

2 : 15 =

2 15

- Đọc

- 3 HS lên bảng, cả lớp làmvở

6 15

Trang 16

Thứ năm ngày 22 tháng 1 năm 2015

- Biết đọc, viết phân số

- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Phiếu HT,Bảng phụ

- Học sinh: SGK,VBT Tốn

III Các hoạt động dạy học

Bài 1 HS đọc các

số đo đại lượng

* Bài 2:HS viết

các phân số

- Gọi HS lên bảng viếtthương của mỗi phép chiasau dưới dạng phân số:

đã dùng hết 1 phần Hãynêu phân số chỉ số đườngcịn lại

- Yêu cầu HS làm cácphần tiếp theo

- Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS viết phân

số theo lời đọc của giáo

Trang 17

* Bài 3 HS viết

số tự nhiên dưới

dạng phân số có

mẫu số bằng 1

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Mọi số tự nhiên đều cĩthể viết dưới dạng phân

- Phân số cĩ tử số là số tựnhiên đĩ và mẫu số là 1

-Lắng nghe, thực hiện

Thứ sáu ngày 23 tháng 1 năm 2015

Trang 18

III Các hoạt động dạy học

-Ghi đầu bài lên bảng

- GV đưa ra 2 băng giấynhư nhau, đặt băng giấynày lên trên băng giấy kia

và cho HS thấy 2 băng giấynày như nhau

- Em có nhận xét gì về haibăng giấy?

- Băng giấy thứ nhất đượcchia thành mấy phần bằngnhau, đã tô màu mấy phần?

băng giấy như thế nào?

Trang 19

2.3 Luyện tập

Bài 1 HS vận

dụng phân số

bằng nhau để

- Khi nhân cả tử số và mẫu

số của một phân số với một

- Yêu cầu HS đọc kết luậnSGK

- Bài tập yêu cầu chúng talàm gì?

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Yêu cầu HS đọc hai phân

số bằng nhau trịn từng ýcủa bài tập

- Đọc

- Viết số thích hợp vào ơtrống

TUẦN 21 Thứ hai ngày 26 tháng 1 năm 2015

Tiết 1 Chào cờ

****************

Tiết 2 Tiếng anh

Đ/c Vân soạn giảng

****************

Tiết 3 Tốn

15 6

Trang 20

RÚT GỌN PHÂN SỐ

I Mục tiêu

- Bước đầu biết cách rút gọn phân số

- Nhận biết được phân số tối giản (trường hợp đơn giản)

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Phiếu HT,Bảng phụ

- Học sinh: SGK,VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

nhưng có tử số và mẫu số béhơn

tử số và mẫu số đều nhỏ hơn

- Yêu cầu HS nêu cách rút

- Yêu cầu HS rút gọn phân

số

18

54.+ Tìm một số tự nhiên mà 18

- Tử số và mẫu số của phân

- Cả 6 và 8 đều chia hết cho

2 nên ta thực hiện chia cả tử

số và mẫu số của phân số

6 8

- Rút gọn

+ Các số 2; 9; 18

Trang 21

+ Yêu cầu HS thực hiện chia

cả tử số và mẫu số của phân

- Phân số

1

3 đã là phân số tốigiản chưa?

- GV kết luận

- Yêu cầu HS rút gọn phân

số phần a)

- Nhắc HS rút gọn đến khiđược phân số tối giản thìmới dừng lại Khi rút gọn cóthể có một số bước trunggian, không nhất thiết phảigiống nhau

- GV nhận xét, chữa bài

- Yêu cầu HS kiểm tra cácphân số trong bài, sau đó trảlời câu hỏi phần a)

-Thực hiện, trình bày kếtquả

Trang 22

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Phiếu HT,Bảng phụ

- Học sinh: SGK,VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

-Ghi đầu bài lên bảng

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhắc HS rút gọn đến khiđược phân số tối giản mớidừng lại

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- GV viết bài mẫu lênbảng, vừa thực hiện vừagiải thích cách làm

+ Vì tích ở trên gạch ngang

và tích ở dưới gạch ngangđều chia hết cho 3 nên tachia nhẩm cả hai tích cho3

+ Sau khi chia nhẩm cả haitích cho 3, ta thấy cả hai

-Lắng nghe

Trang 23

- Bước đầu biết cách quy đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản

- Biết thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số

- Tự giác làm bài

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Phiếu HT,Bảng phụ

- Học sinh: SGK,VBT Toán

III Các hoạt động dạy học

5’ 1 Kiểm tra bài

cũ:

- Gọi HS lên bảng tính:

- 2 HS lên bảng

Trang 24

- GV nêu và hỏi: Thế nào làquy đồng mẫu số hai phânsố?

- Yêu cầu HS nêu nhận xét

về mẫu số chung của hai

- Yêu cầu HS làm bài

-Lắng nghe, ghi bài

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:27

w