1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

200 câu hỏi trắc nghiệm chương cơ học Vật lí Khối 8

18 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 235,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảm áp lực, tăng diện tích bị ép Câu 13 : Phương án nào trong các phương án sau đây có thể tăng áp suất của vật tác dụng lên mặt sàn nằm ngang.. Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép B.[r]

Trang 1

200 câu hỏi trắc nghiệm chương cơ học VẬT LÝ 8

Bài 1: Chuyển động cơ học

Câu 1:

C  thay  & trí  ! so " ! khác D

khác

Câu 2:

A

B

D

C

Câu 3:

! làm 10 là:

Câu 4:

Câu 5:

Câu 6:

D

Câu 7 :Hai

tàu

 - hai

Câu 8: Hai ô tô

Câu 9: Trên toa xe

Câu 10:

Câu 11:

Câu 12: Trong các

A

B

C

D

Câu 13:

Lop8.net

Trang 2

C D.

Câu 14:

I/ Tài 87 II/ 6 hành khách khác

A III B II, III và IV C  I, II, III và IV D III và IV

Câu 15:

"`Oa

A Chim con/con 1S B Con 1S^ 1 con C Chim con/ 

D =^ 1 con

Câu 16:

Câu 17: Hai

Bài 2 Vận tốc

Câu 1:

C Ngô D 7 D Lê Mít

Câu 2: Công

Câu 3:

A I; II và III B II; III và IV C  I; II; III và IV D I và III

Câu 4:

Câu 5: 15m/s = km/h

D 54 km/h

Câu 6: 108 km/h = m/s

D 10 m/s

Câu 7:

sinh / là:

D 2/3m/s

Câu 8:

s

t

v

t s

vvs.t vm/s

Trang 3

A 39 km B 45 km C 2700 km D.

10 km

Câu 9: Nhà Lan cách

D 2km/h

Câu 10: Mai

D 3600m

Câu 11:

nhà mình " công viên là:

Câu 12:

1T

D 0,3 h

Câu 13

A tàu Q – ô tô – xe máy B ô tô – tàu Q – xe máy

C ô tô – xe máy – tàu Q D xe máy – ô tô – tàu Q

Câu 14: Hùng

D 55m

Câu 15: Lúc 5h sáng Tân

D 0,5 B

Câu 16: Lúc 5h sáng

D 0,5 B

Câu 17: Tay

1,2

D 15m/s

Câu 18: Hai ô tô

xe / là:

A 20km/h và 30km/h B 30km/h và 40km/h C 40km/h và 20km/h D 20km/h và 60km/h

Câu 19: Hòa và

Câu 20:

v(m/s)

t(s)

0

v(m/s)

t(s)

0

v(m/s)

t(s)

0

v(m/s)

t(s)

0

Lop8.net

Trang 4

A B C

108km

67,5km

D Hình D

Dùng dữ kiện sau để trả lời các câu hỏi 21,

22

Hai xe ô tô  Z hành cùng 1 lúc < hai &

0 xe  < A là 40 km/h

Câu 21:

0  xe  < B là:

D 25m/s

Câu 22:

D 40,5km

Bài 3 Chuyển động đều - Chuyển động không đều

Câu 1:

Phát

A Viên bi

B Viên bi

C Viên bi

D Viên bi

Câu 2: Công

1 và s2 là:

Câu 3: Trong các

A

B

C

D

Câu 4:

300m

A 2m/s; 3m/s; 2,5m/s B 3m/s; 2,5m/s; 2m/s C 2m/s; 2,5m/s; 3m/s D 3m/s; 2m/s; 2,5m/s

Câu 5: Tàu

Câu 6: Trong

cách khung thành

108km/h ?Q  B gian bóng bay?

Câu 7:

bình

1

1

t

s

v

2

2

t

s

v

2

2

1 v v

2 1

2 1

t t

s s v

D

C B

A

Trang 5

A 50m/s B 8m/s

Câu 8 :

trong  B gian t1; trên 2 2, trong  B gian t2; trên

s3 3, trong  B gian t3

tính :Z công  -

D

Câu 10 :

bình   sinh / là:

0,9 km/h

Câu 11:

1/2

D 54 km/h

Câu 12:

Câu 13:

Câu 14:

30km/h

Câu 15:

Câu 16:

bình

Câu 17

3

3 2

v

3 2 1

3 2 1

t t t

s s s v

3 2 1

3 3 2 2 1 1

t t t

t v t v t v v

3

3 3 2 2 1

1

t

s t

s t

s v

Lop8.net

Trang 6

Câu 18: Hai

không 

D 2,5h

trong 1 phút

D 15km/h

Câu 21:

Bài 4,5 Biểu diễn lực Lực cân bằng Quán tính

A

B

C

D

Câu 2:

'Z ,

Câu 3: Trong các

Câu 4:

Câu 5: Hãy

Trong các

A

B

C

D

Câu 7:

nhanh lên thì ta

Câu 8:

v1

F1

2

Trang 7

A Hai B Hai

Câu 9:

A Hành khách nghiêng sang #  B Hành khách nghiêng sang trái

C Hành khách ngã % phía '$" D Hành khách ngã % phía sau

Câu 10: Khi

sang trái

Câu 11: Trong các

khi thôi không

Câu 12: Hai

A cùng

B cùng

C

D

Câu 13:

A

B

C

D

Câu 14:

Câu 15: Khi có

D

Câu 16: Khi có

A

B

C

 !

D

Câu 17: Quan sát hình

A F1 và F3 B F1 và F4 C F4 và F3 D F1 và F2

Câu 18: Sử dụng hình vẽ bên (minh họa cho trường hợp kéo gàu nước từ

A

B

C

D

Câu 19: Có ba

10N

F

P

1

F

2

F

3

F

25N

Lop8.net

Trang 8

Câu 21: Hình

A Hình 1

B Hình 2

C Hình 3

D Hình 4

Câu 22:

D

Câu 23: Trong thí

A Sau khi  qua vòng K B Khi 1" thêm gia

C Ngay '$" khi  qua vòng K D Trên

Câu 24

D

Câu 25:

A

B

C

D M< ! < quay G  s

Bài 6 Lực ma sát

Câu 1: Có 1T ,  ma sát?

Câu 2: e nào sau P không #  là  ma sát?

A

B

C

D

Câu 3: Khi xe

tính

Câu 4:

D  quán tính

Câu 5:

2N

P

P

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

1

F

1

P

N

B

A

C

Trang 9

A Viên bi B Bánh xe ,#  , trên

Câu 6:

A Ma sát Y má phanh và vành bánh xe khi phanh xe B Ma sát khi

C Ma sát tay

D Ma sát

Câu 7:

Câu 8: Phát

A

B Khi

C

D Khi

Câu 9: Cách nào sau

A

B

C

D

Câu 10:

Câu 11: Trong các cách làm +$" P @ cách nào làm 1 ma sát?

A

B Dùng

C Khi

D Bò kéo xe

Câu 12: Trong các cách làm

A

Câu 13:

A

Câu 14: Trong các

xe

Câu 15: Trong các

C Khi kéo ! trên 1W T D \ ô tô $G qua  v X

Câu 16: Trong các

A

C Kéo

Câu 17: Trong các

 v X 

C Ma sát sinh ra Y '3 xe và bánh xe D Ma sát sinh ra khi ! '$G trên 1W sàn

Câu 18:

tính

Lop8.net

Trang 10

A thay ma sát B thay ma sát

Câu 20:

Câu 21:

35 N

A Fms = 35N B Fms = 50N C Fms > 35N D Fms < 35N

Câu 22:

Bài 7 Áp suất

Câu 1 : Khi

Câu 2:

D N/cm2

Câu 3: Tác

Câu 4:



Câu 5: Khi nhúng

D Các 1W bên

Câu 6: Công

D

Câu 7:

A

C

Câu 8:

A

B

C

D

Câu 9:

Câu 10:

Câu 11: Trong các

A Khi

B Khi

C Khi

D Khi

Câu 12: Trong các

S

S

P

p

V d

p

Trang 11

A Khi

B Khi

C Khi

D Khi

Câu 13: Trong các cách sau, cách nào

Câu 13 :

ngang

Câu 14: Cho hình

Câu 15: Cùng

A Áp

B

B Áp

C Áp

D Áp

Câu 16:

A

B

C

D

Câu 17: Móng nhà

Câu 18: Khi

sao ! U

A

B

C

D

Câu 19: Khi

A Vì

B Vì

C Vì

D Vì

$G

Câu 21:

4 N/m3 Áp nhiêu ?

A Pmax=4000Pa ; Pmin=1000Pa B Pmax=10000Pa ; Pmin =2000Pa

Lop8.net

Trang 12

C Pmax=4000Pa ; Pmin=1500Pa D Pmax=10000Pa ; Pmin=5000Pa

là 0,03m2

5,1.104N

D 100.000Pa

Câu 24:

Bài 8 ÁP SUẤT CHẤT LỎNG - BÌNH THÔNG NHAU

Câu 1:

A

B Áp

C Áp

D

Câu 2: Áp

trên

Câu 3 :

A

B

C

D

Câu 4: Công

A Bình thông nhau là bình có 2

B

C Trong bình thông nhau có

D Trong bình thông nhau

cao

Câu 6 :

tan 7

q1 C Không  D.Không xác

A p1 = p2 = p3; B p1> p2 > p3;

C p3> p2 > p1; D p2 > p3 > p1.

Câu 8:

h

d

p

d

h

p

Trang 13

Câu 9:

A Bình 1

B Bình 2

C Hình 3

D Bình 4

Câu 10: Trong hình bên, 1

1, p2, p3 là áp bình 1, 2 và 3

A p1> p2 > p3; B p2> p3 > p1;

C p3> p1 > p2; D p2> p1 > p3.

Câu 11 : Khi

A Hình a

B Hình b

C Hình c

D Hình d

Câu 12 : 6

000 N/m2

cùng 1

bao nhiêu

D Không xác

Câu 16: Cho hình

sánh áp

A pA > pB > pC > pD B pA > pB > pC = pD

C pA < pB < pC = pD D pA < pB < pC < pD

Câu 17:

A cách

3

60000 N / m2

Câu 18 : Cho ba bình

d =8000N/m3 Hãy so sánh áp

(3)

(2)

H×n

(1)

H×n

(4)

H×n

A

B

Lop8.net

Trang 14

A pHg < p < p B pHg > p > p C pHg > p > p D

p >pHg > p

Câu 19 : Trong

còn

1=18000N/m3 và d2=10000N/m3

.

cm

Câu 20 :

D F = 1200N

bao nhiêu trong

Câu 22: Hai bình

1 kg

A \ bình A 'B ra, T bình B không 'B

B \ bình B 'B ra, T bình A không 'B

C  hai  cùng 'B ra

D  hai  cùng không 'B ra

Câu 1: Hút

A

B áp

C áp

D khi hút

Câu 2: Câu

A

B

C Càng lên cao áp

D Ta có

Câu 3: Trong các

A

B Con

C Chúng ta khó rút chân ra  Q bùn

D

Câu 4 :

A Áp

B Áp

C Áp

D Áp

nhau

Câu 5: Phát

A Áp

B Áp

Trang 15

C Áp

D Áp

PA: A

Câu 6:Hãy cho :7 câu nào +$" P là không

A Áp

B Trái

C Áp

D Càng lên cao áp

Câu 7: Áp

D Có

Câu 8: Áp

D 10336000N/m2

D 100.000Pa

Câu 10:

A

Câu 11: Thí

C

Câu 12: Áp

A Không xác

B

C Công

D A và B

Câu 13:

Câu 14: Trong thí

Câu 15: Càng lên cao không khí càng loãng nên áp

mmHg

Câu 16:

cao 400mm Khi

D 3600 m

Câu 17: Khi

D 6 # 0 khác

Câu 18: Áp

Lop8.net

Trang 16

Bài 10 LỰC ĐẨY ÁC - SI - MÉT

Câu 1:

A

B

C

D

Câu 2: Trong các câu sau, câu nào

A

B

C e I Ac si met có  1 W Z !

D

Câu 3:

sau

A

B Thép có

C Hai

D Hai

Câu 4:

A e I Acsimét B e I Acsimét và  ma sát

Câu 5:

Câu 6: Hai

nào

A

B

C

D

nhau

Câu 7: Khi ôm

Câu 8: Công  - tính  I Acsimét là:

Không

Không

Câu 11: Ta :7 công  - tính  I Acsimét là FA= d.V Š hình 2 bên thì V là  tích nào?

C

Câu 12:

Nhúng chìm

Trang 17

A 1,7N B 1,2N C 2,9N D 0,5N

Câu 13: Ba

A F1A > F2A > F3 B F1A = F2A = F3A C F3A > F2A > F1A D F2A > F3A > F1A

Câu 14:

3 = tích  ! là:

Câu 15: Móc 1

B q1  C Không thay  D  s 0 0

Câu 16:

 7  s bao nhiêu? 7 d = 8000N/m3, d = 89000N/m3

1000kg/m3

Câu 18: Có 2

C Nghiêng % bên # 

D Nghiêng

Câu 19:

Câu 20:

Cho

A

B

C

D Không so sánh

nhúng chúng

A

B ba

C

D

khi nhúng chúng

3, nó hoàn toàn

D 2.10-3 m3

Câu 24:

D Không

Câu 25: Hai

có khe

N M

Lop8.net

Trang 18

A

B

...

Câu 5: Khi nhúng

D Các 1W bên

Câu 6: Công

D

Câu 7:

A

C

Câu 8:

A

B

C

D

Câu. .. < 35N

Câu 22:

Bài Áp suất

Câu : Khi

Câu 2:

D N/cm2

Câu 3: Tác

Câu 4:

... Áp

Câu 16:

A

B

C

D

Câu 17: Móng nhà

Câu 18: Khi

sao ! U

A

B

C

D

Câu 19: Khi

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w