KT: Củng cố qui tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức 1.2?. KN: TËp tÝnh nhÈm, tÝnh nhanh.[r]
Trang 1
sNgà y soạn:
Ngà y giảng:
Chương I: Căn bậc hai- căn bậc ba
1.Mục tiêu:
1.1 KT: Học sinh nắm định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm, phân biệt căn bậc hai của một số không âm và căn bậc hai số học của một số không âm, giải thích tại sao căn bậc hai chỉ có đối với các số không âm
1.2 KN: Biết liên hệ các phép khai +: với quan hệ thứ tự và dùng mối liên hệ này để so sánh các số
1.3 T Đ: rèn cho hs tính kiên trì,chịu khó tự giác học tập bộ môn toán
2 chuẩn bị: Gviên:máy tính,
- HS: ôn khái niệm về căn bậc hai, máy tính
3 K: pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập
4 Tổ chức các hoạt động dạy và học:
4.1 ổn định tổ chức:
* HĐ1:
* HĐ2:
? Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học
của số a không âm?
? Số a>0 có mấy căn bậc hai? Nêu ví dụ?
(Có hai căn bậc hai là hai số đối nhau)
? a=0 có mấy căn bậc hai?
? a< 0 có mấy căn bậc hai? Tại sao?
? Tìm căn bậc hai của các số:9; 0,25;2; ?
- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số
học của a SGK
? Căn bậc hai của số a và căn bậc hai số học
của số a có gì khác nhau?
- HS làm ?2; ?3 tại chỗ từ đó rút ra cách tìm
căn bậc hai của một số?
- GV giới thiệu phép khai +: SGK
- Có thể dùng máy tính bỏ túi, bảng số để
khai +: một số
4.2 Giới thiệu : trình đại số 9 và : I:
1 Căn bậc hai số học : a) Định nghĩa: SGK/4
với a 0
b) Ví dụ:
+ Căn bậc hai số học của 49 =7 và viết:
vì 7 0 và 72 = 49 + : tự:
vì 1,1 0 và1,12= 1,21 c) Phép toán khai +::
Là phép tìm căn bậc hai số học của một số không âm
4 9
2
0
x
a x
x a
49 7
1, 21 1,1
Trang 2
? Phép khai +: có quan hệ với phép
toán nào?
- Củng cố bằng bài tập6/4 SBT:
a) CBH của 0,36 là 0,6 (S)
b) CBH của 0,36 là 0,06 (S)
c) (Đ)
d) CBH của 0,36 là 0,6 và - 0,6 (Đ)
e) (S)
* HĐ3:
- GV: Cho a; b 0
? Nếu a<b Hãy so sánh ?
? 6 lại nếu thì a&b có quan hệ
với nhau thế nào?
- GV: j ta đã chứng minh
- HS: đọc VD2 SGK/5?
? để so sánh hai số ta làm thế nào?(So
sánh căn bậc hai của chúng)
? Vận dụng làm ?4?
- 2 hs lên bảng, lớp cùng làm, nhận xét
* HĐ4:
- GV dùng bảng phụ: Trong những số sau,
số nào có căn bậc hai?
3; 1,5; - 4; 0; ;
- HS trả lời miệng
- HS đọc bài- đọc HD SGK/6:
x2 = 2 x là CBH của 2
- HS dùng máy tính để tính tại chỗ
- HS đọc bài
a) = 15
2 So sánh các căn bậc hai:
Định lí: SGK/5 a 0; b 0 : a < b
Ví dụ:
VD1:* So sánh 4 và : vì 4 = mà 16>15 nên >
hay 4 >
* và 3: vì 3 = mà 9 <11 nên < hay 3 <
VD2: tìm x > 0 biết:
* : Có 1= nên có nghĩa là
vì x 0 nên x >1
* : Có 3 = nên có nghĩa là
vì x 0 nên 0 ≤ x < 9 4.4 Củng cố – luyện tập:
1)Những số có căn bậc hai:
3; 1,5; 0;
2 Bài tập 3/6 SGK:
a) x2=2 x1,2= ± 1,414 b)x2=3 x1,2= ± 1,732 c)x2=3,5± x1,2 = ±1,871
0, 36 0, 6
0, 36 0, 6
;
a b
a b
1 4
5; 6
x
a b
15
15
1
x 1 x 1 1
x x 1 3
x 9 x 3 9
5; 6
Trang 3
b)
* HĐ5:
3 Bài tập 4/7SGK: Tìm số x > 0 a) x=152 x=225
b)Với x 0, x < 2.Vậy 0 ≤ x < 2 4.5.HDVN:
- Nắm định nghĩa CBHSH của số a0, phân biệt với CBH của nó
- BT: 2; 3; 4/ 6+7 SGK 1; 4;7;9/3+4 SBT
- Ôn định lí Pi ta go và qui tắc GTTĐ của a
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Căn thức bậc hai
1.Mục tiêu:
1.1 KT:- Học sinh biết cách tìm ĐKXĐ của Biết chứng minh định lí và vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức
1.2 KN: có kĩ năng tìm ĐKXĐ khi biểu thức A không phức tạp
1.3 : T Đ:rèn cho hs biết tự giác học tập,rèn luyện tính kiên trì ,chịu 2" khó
Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ
- HS: Ôn định lí Pi ta go và qui tắc GTTĐ của
K: pháp: Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, luyện tập
4 Tổ chức các hoạt động dạy học:
4.1 ổn định tổ chức:
* HĐ1:
- HS1: Định nghĩa CBHSH của a? Viết
>3 dạng kí hiệu?
? Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) CBH của 64 là 8 và -8
- HS2: định lí về so sánh CBHSH của 2 số a;
b?
+ Tìm x 0:
4.2 Kiểm tra:
với a 0
Đ
S ( x= 8)
Đ
S (0 ≤ x < 25)
Vậy 0 ≤ x < 8
2
x
2
x
2
A A
2
A A
2
b
c
2
0
x
a x
x a
a x x
b x
Trang 4
a)
- Lớp cùng làm xong theo dõi, nhận xét bài
bạn
Mở rộng CBHSH của a không âm ta có căn
thức bậc hai
* HĐ2:căn thức bậc hai
- GV dùng bảng phụ nêu bài toán ?1(hvẽ)
? Tính AB?
- GV: Thay 25 – x2 bởi biểu thức A
- GV: cho hs đọc tổng quát SGK
Từ cho biết 25- x2 nhận những giá
trị nào?( 0) Vì sao? (Độ dài đoạn thẳng
luôn 0)
? Vậy có nghĩa khi nào?
- HS đọc VD1 SGH/8
? Để có nghĩa ta phải làm gì?
(Cho A 0 )
- Vận dụng làm ?2
- 1 hs lên bảng
- Lớp cùng làm, nhận xét
* Củng cố: Bài tập 6/10 SGK:
- GV yêu cầu hs trình bày miệng tại chỗ
* HĐ3:
- GV dùng bảng phụ ?3
- 2 hs lên bảng điền, lớp cùng điền vào vở,
nhận xét bài bạn?
4.3 Bài mới:
1 Căn thức bậc hai:
a) Ví dụ: SGK/8
AB = Gọi là căn thức bậc hai của 25- x2
25- x2: biểu thức lấy căn b) Tổng quát: SGK/8 + : Căn thức bậc hai của biểu thức A A: Biểu thức lấy dấu căn(biểu thức chứa dấu căn)
+ có nghĩa A 0
* VD: có nghĩa 5- 2x 0 x
2 Hằng đẳng thức :
a x
b x
2
25 x
A
A
) 3
) 4
a a
b a
c a
d a
a
2
25 x
2
25 x
A
A
5 2x
5 2
2
A A
Trang 5
? a <0 thì = ? (-a)
? a >0 thì = ? (a)
? Qua đó nhận xét quan hệ giữa a và ?
( = )
- HS đọc định lí SGK/9
? Chứng minh định lí = ta cần chứng
minh điều gì?
? Hãy chứng minh từng điều kiện?
? Cơ sở để chứng minh?(Định nghĩa CBH)
- HS đọc VD2/9SGK:
- Củng cố bằng ?3:
- 1 HS lên bảng làm bài tập 7 SGK/9(a;b)
- HS đọc VD3 SGK/9
? Nêu các %3 giải? (bỏ dấu căn; bình
+:Z lấy giá trị tuyệt đối; tính)
- 2 HS lên bảng thực hiện rút gọn biểu 2
thức:
- Gv: thay a bởi biểu thức A
- 2 hs lên bảng, mỗi em 1 phần bài tập
8c;d/10SGK
- Lớp cùng làm theo dãy, nhận xét bài của
bạn
a) Định lí:
= với a R
Chứng minh:
Theo định nghĩa thì 0 (1) Nếu a 0 thì = a
Nếu a <0 thì = -a
với a R (2)
Từ (1); (2) suy ra =
* VD2:
*VD3: Rút gọn:
(vì ) Chú ý: với A: biểu thức
* VD 4: Rút gọn:
+ +
2
a
2
a
2
a
2
a a
2
a a
2 2
0
a
a a
2
2
2
2
2
2
a
b
2
a a
a a
a a2 a2
a a2 ( a2) a2
2 2
a a
2
a a
2 2
a b
11 3 0
0
AneuA
A A
AneuA
2
(x 2) x 2 x 2(vix 2)
6 3 3
a a a a
Trang 6
* HĐ4: ? Kiến thức cần nhớ trong bài? + có nghĩa A 0 + - 1 hs đứng tại chỗ thực hiện phần a - 2 hs làm 2 phần trên bảng - Lớp cùng làm, nhận xét * HĐ5: + 2 vì a 0 + 3 vì a<2 4.4 Luyện tập- Củng cố: a) 4.5 HDVN: - Nắm vững ĐK tồn tại của ; hằng đẳng thức - Hiểu cách chứng minh định lí = - Bài tập 8a;b; 11; 12; 13; 10/11 SGK - Ôn tập HĐT đáng nhớ, biểu diễn nghiệm trên trục số 5 Rút kinh nghiệm:………
………
………
……… …………
Ngày soạn:
1.Mục tiêu:
1.1.KT: - Củng cố cách tìm ĐK để có nghĩa
- áp dụng hẳng đẳng thức để rút gọn biểu thức
1.2 KN: Kĩ năng khai +: để tính giá trị của một biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải +: trình
1.3 :TĐ: rèn luyện cho hs có ý thức ,tháI độ học tập tích cực,rèn luyện tính cần cù ,chịu khó
2 Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
- HS: HĐT đáng nhớ, biểu diễn nghiệm trên trục số
3 K: pháp:Luyện tập, vấn đáp
4 Tiến trình dạy học:
A
0
AneuA
A A
AneuA
2
a a a
2
(a 2) 3a 2 3(2 a)
2
7 7 7
x x x
2 2
8 8 8
b x x x x
2
3
c x x x
A
2
A A
2
a a
A
2
A A
Trang 7
4.1 ổn định tổ chức:
HĐ1:
HS1: Nêu ĐK để có nghĩa?
Bài tập 12a; b/11SGK:
- HS2: điền vào dấu(…)để khẳng định
đúng:
Vận dụng rút gọn biểu thức:
+
+
* HĐ2: luyện tập
+ BT 10/11 SGK:
? Nêu cách chứng minh đẳng thức?
- 2 hs lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét
a)
b)
+ BT 11/11SGK:
a)
b)
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- 2 hs lên bảng, lớp cùng làm
c)
d)
- 2 hs đứng tại chỗ nêu kết quả
+ BT12/11SGK:
? Căn thức bậc hai có nghĩa khi nào?
4.2 Kiểm tra:
- 6 SGK
có nghĩa
có nghĩa
-
4.3.Luyện tập:
Chứng minh đẳng thức:
a) Biến đổi vế trái:
Vậy đẳng thức trên đúng b)Biển đổi vế trái:
= VP Vậy đẳng thức đã chứng minh
2 Tính:
a)= 4.5 +14 : 7 = 20+2 =22 b) = 36:18-13=-11
c)
3.Tìm x để căn thức bậc hai có nghĩa:
d) vì x2 ≥ 0 với xR nên x2+1>0 với xR do đó d luôn có nghĩa với với xR e) Có nghĩa (x-1)(x-3) ≥ 0
x ≥ 2 hoặc x ≤ -3
A
2 0
neuA A
neuA
2
2
2
( 3 1) 4 2 3
4 2 3 3 1
2
81 ?
2 2
2
1
)
1
) 1
c
x
2
b x 3 4 0 4
3
0
AneuA
A A
AneuA
vi vi
2 2
(3 1) ( 3) 2 3 1 4 2 3
2
d
1
x
Trang 8
- 2 hs đứng tại chỗ trả lời câu c; d
- Câu e:
? Nêu cách giải bpt tích, : có chứa ẩn?
- Gv 3 dẫn hs biểu diễn nghiệm trên
trục số
g) có nghĩa?
- 1 hs đứng tại chỗ thực hiện
? Hãy biểu diễn nghiệm trên trục số?
- GV cho 2 hs đứng tại chỗ trả lời câu a; b
- 2 hs lên bảng làm câu c; d
- Lớp cùng làm, nhận xét
? đã sử dụng kiến thức nào để làm?
a) x2-3=?
b) x2-2
? Nêu cách làm?
- 2 hs lên bảng giải
- Lớp cùng làm, nhận xét?
- Gv 3 dẫn hs cách làm, hs về nhà làm
tiếp
? Sử dụng kiến thức nào?
g)
Vậy có nghĩa khi và chỉ khi x2 hoặc x<-3
4.Rút gọn biểu thức:
5 Phân tích đa thức thành nhân tử:
6 Giải +: trình(Bt 15/11SGK)
x=1(Thoả mãn đk) +Nếu x<0 ta có: -3x=2x+1
x= (TMĐK)
2
3
x
x
2
2
4 2
6 3
a a avoia
b a avoia
c a a voia
d a a voia
5x 5 ?
2
2
a x
b x x
2
c x x
2
2 0
3
x
x
x
2 3
x x
2 2 2 2 2
3 3 3 3 3
2 2
5
a x x x
2
11
b x x
c x x
x x x
1 5
Trang 9
* HĐ3: củng cố
* HĐ4: H D V N
Vậy pt có tập nghiệm S = { ; 1}
4.4 Củng cố: Từng phần 4.5.HDVN:
- Ôn các dạng bài tập đã chữa
- BT 16/12SGK; 12;14;15;16/5;6SBT
5 Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Ngày soạn:
1.Mục tiêu:
1.1 KT: - Hs nêu định lí và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai +:
1.2 KN: dùng qui tắc khai +: nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức, tính toán
1.3 :TĐ :rèn cho hsco tháI độ học tập tích cực,rèn tính cẩn thận ,tính kiên trì ,chịu khó
2 Chuẩn bị:
- Bảng phụ,bảng nhóm
3 K: pháp: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập
4 Tiến trình giờ dạy:
4.1 ổn định tổ chức:
*HĐ1:
Các khẳng định sau đúng hay sai?
? Dựa vào kiến thức nào để có các khẳng
4.1 Kiểm tra:
1) S (xác định khi x≤ 3/2) 2) Đ
3) S (=- 4) 4) Đ 5) Đ
1 5
2
4
2 2
3 1) 3 2
2 1
xxacdinhkhx
xacdinhkhix
x
Trang 10
định trên?
* HĐ2: Bài mới - định lý
- Gv cho hs làm ?1nhận xét định lí
- Hs đọc định lí SGK
- Gv 3 dẫn hs chứng minh
? Định lí cm trên cơ sở nào?(đ/n
căn bậc hai số học của một số không âm)
- Đl mở rộng cho n số không âm
?
* HĐ3: áp dụng
- Gv chiều từ trái sang phải
? Muốn khai +: một tích các số
không âm ta làm thế nào?
- Hs đọc VD1 SGK nêu cách giải?
? Vận dụng làm ?2/13
- 2 hs lên bảng, lớp cùng làm- nhận xét?
- Gv: Nếu sử dụng định lí theo chiều
lại?
? Muốn nhân các căn thức bậc hai của
các số không âm ta làm thế nào?
- Hs nghiên cứu VD2 SGK
? Nêu cách tính?
? Vận dụng tính ?3
- 2 hs lên bảng
- Lớp cùng thực hiện- nhận xét?
? Qua ví dụ nhận xét gì khi nhân các số
>3 dấu căn với nhau? (biến đổi về tích
các bình +: thực hiện các phép
tính)
? Thực hiện phép tính?
? Nêu tổng quát?
- Gv cho hs thấy sự khác nhau giữa:
(A bất kì)
và
- Hs đọc VD3 SGK/14
- Hs nêu lại cách thực hiện
? Vận dụng làm ?4:
4.2 Bài giảng:
1 Định lí: SGK/12
Chứng minh:
Vì a 0; b 0 xác định, không
âm
Vậy
*Chú ý: SGK/13
2 áp dụng:
a) Khai +: một tích:
* Qui tắc: SGK/13
* Ví dụ1:
b) Qui tắc nhân các căn thức bậc hai:
* Qui tắc: SGK/13
* Ví dụ2:
Chú ý: A 0; B 0 thì
Với A 0:
Ví dụ 3: Rút gọn biểu thức(a 0; b 0)
a b c a b c
2
A A
2
A A A
a b a b a b
.
a b
2 2 2
( a. b) ( a) ( b) a b.
a b a b
0, 4.0,8.15 4,8
20 72 4, 9 20.72.4, 9 2.10.2.36.4, 9 2.6.7 84
A B A B
2 2
Trang 11
- 2 hs lên bảng làm - Lớp làm vào vở- nhận xét? * HĐ4: củng cố ? Phát biểu định lí sự liên hệ giữa phép nhân và phép khai +:Q (Khai +: một tích) (Nhân các căn thức bậc hai) - Hai hs lên bảng - Lớp cùng làm vào vở- nhận xét * HĐ5: HDVN (Vì a 0; b 0) 4.4 Củng cố- luyện tập: * BT 17/14SGK: * BT 19/15SGK:Rút gọn biểu thức: Vì a 3 vì a>b 4.5 HDVN: - thuộc định lí, 2 qui tắc, cm định lí - Bt: 18;19(a;b)20;21;22;23/15SGK;23;24/6SBT 5 Rút kinh nghiệm: ………
………
………
……… ………
Ngày soạn:28/8/09
1.Mục tiêu:
1.1 KT: Củng cố qui tắc khai +: một tích, nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
1.2 KN: Tập tính nhẩm, tính nhanh Vận dụng giải bài tập rút gọn, tìm x và so sánh biểu thức
1.3 TĐ :rèn cho hs có ý thức tự giác học tập,rèn tính tích cực ,tự giác
2 Chuẩn bị:
- Bảng phụ,bảng nhóm ,phiếu học tập
3 K: pháp: Luyện tập, vấn đáp- thực hành,hoạt động nhóm
4 Tiến trình bài giảng:
A B A B
uuuuuuuuuuuuuuuur
A B A B
suuuuuuuuuuuuuuuu
2 2 2 2
a ab a b ab ab ab
4 2 2 2 2
b c
b a a a a a a a a
d a a b a a b a
a b a b
Trang 12
4.1 ổn định tổ chức:
* HĐ1:
- HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa
phép nhân và phép khai +:Q Tính:
- HS2: Phát biểu qui tắc khai +:
một tích, nhân ác căn thức bậc hai?
? Khai +: tích:12.30.40=?
* HĐ2:
a)
- Gv 3 dẫn hs thực hiện nhanh
Chứng minh 2số:
là 2 số nghịch đảo của nhau?
? Thế nào là hai số nghịch đảo?
? Cần chứng minh điều gì để
chứng tỏ 2 số đó là nghịch đảo của
nhau?(tích = 1)
Chứng minh:
- 1 hs lên bảng, lớp cùng làm, nhận xét
a) So sánh
b)
- Gv 3 dẫn hs phân tích:
4.2 Kiểm tra:
4.3 Bài giảng:
1 Tính giá trị của căn thức:
* BT24/15 SGK:
Thay
* BT23/15 SGK:
Xét tích:
Vậy 2 số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau
* BT26/17SBT:
Biến đổi vế trái:
= VP Vậy đẳng thức trên đúng
* BT26/16SGK:
a)Có
b) với a>0; b>0 nên
a
b
c
2 2
4(1 6 x 9x ) taix 2
25 9 voi 25 9
choa b a b a b
2 2
0 : (1) 9 12
0 : (1) 9
a b c
d a a a a a a
2
4 (1 3 ) x 2 (1 3 )x 2(1 3 )x
2
x vaobieuthuc
co
Trang 13
Đúng
- hs đứng tại chỗ trình bày
Tìm x: a)
? Vận dụng định nghĩa căn bậc hai để
tìm x?
? Còn cách tìm khác không? T 16 ra
ngoài dấu căn)
d)
? Điều kiện để xác định?
- Hs thực hiện nhanh theo sự 3 dẫn
của giáo viên tại chỗ
? Biến đổi về dạng tích?
* HĐ3:
* HĐ4:
3.Tìm x: (BT25/16SGK) a) 16x=64 (ĐK: x 0) x=4(TMĐK)
4 Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa rồi biến
đổi về dạng tích:
biểu thức có nghĩa
(x-2)(x+2) 0
x-2 0 x 2 Vậy với x 2 thì biểu thức có nghĩa
Ta có:
4.4 Củng cố:
- 2 qui tắc đã học 4.5 HDVN:
- Xem bài tập đã chữa
- BT: 22c;d;24;25b,c;27SGK; 27;30;32;35 SBT
- Thuộc hai qui tắc
2
a b a b
a b a b
a b a b ab
ab
16x 8
2
4(1 x) 6 0
2
x x
A
2
x x
2
x conghia
x conghia
2 2
x x
2
x x
x x
Trang 14
5 Rút kinh nghiệm:
………
………
………
Ngày soạn:28/8/09
Ngày giảng:1/9/09
liên hệ giữa phép chia và phép
1.Mục tiêu:
1.1 KT: - Hs nắm định lí và cách chứng minh định lí về liên hệ giữa phép chia và phép khai +:
1.2 KN: dùng qui tắc khai +: chia các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức, tính toán
1.3 :TĐ :rèn cho hs có ý thức tự giác ,tích cực ,kiên trì ,chịu khó ,tính " khó
2 Chuẩn bị:
- Bảng phụ,bảng nhóm, phiếu học tập
3 K: pháp: Dạy học và giải quyết vấn đề, luyện tập, vấn đáp
4 Tiến trình giờ dạy:
4.1 ổn định tổ chức:
* HĐ1:
- BT 32a/7 SBT: Tìm x biết:
- 25c/16SGK: Rút gọn biểu thức:
với a3
- 2 hs lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét
- 1 hs đọc tại chỗ BT25b/16 SGK;
32b,c,d/7SBT
- 1hs nêu định lí khai +: một tích,
nhân các căn thức bậc hai? nêu cách
chứng minh định lí?
* HĐ2:
- Gv cho hs làm ?1 và nêu kết quả
- Gv: thay 2 số bởi chứ a; b ta có?
? Hãy chứng minh?
- Gv: dựa vào bài D3 để chứng minh?
(Dựa vào căn bậc hai số học của một số
không âm)
4.2 Kiểm tra:
ĐKXĐ: x1
=
4.3 Bài giảng:
1 Định lí:
a) VD: SGK/16 b) Định lí: SGK/16 (a0; b>0)
9(x 1) 21
2
4(a 3)
50
x x x x
2a 3 2(a 3)via 3
a a
b b
... nghĩa, kí hiệu bậc hai số học số không âm, phân biệt bậc hai số không âm bậc hai số học số khơng âm, gi? ?i thích bậc hai có số không âm1.2 KN: Biết liên hệ phép khai +: v? ?i quan hệ... Số a>0 có bậc hai? Nêu ví dụ?
(Có hai bậc hai hai số đ? ?i nhau)
? a=0 có bậc hai?
? a< có bậc hai? T? ?i sao?
? Tìm bậc hai số: 9; 0,25;2; ?
- GV gi? ?i thiệu... gi? ?i thiệu phép khai +: SGK
- Có thể dùng máy tính bỏ t? ?i, bảng số để
khai +: số
4.2 Gi? ?i thiệu : trình đ? ?i số : I:
1 Căn bậc hai số học : a) Định