1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chương I. §4. Hai đường thẳng song song

89 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biÕt hai ®êng th¼ng vu«ng gãc víi nhau. - Qua một điểm chØ cã mét ®êng th¼ng vu«ng gãc víi ®êng th¼ng cho tríc. Häc sinh: Thíc kÎ, ªke.. Häc sinh: Thíc kÎ, ªke, bót viÕt b¶ng. DÊu h[r]

Trang 1

Ngày soạn: 20/8/2016

Ngày giảng: 23/8/2016(7A1);24/8/2016(7A2)

Chơng I:

Đờng thẳng vuông góc Đờng thẳng song song

Tiết 1 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUông góc

HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG( T1)

I - Mục tiêu

1 Kiến thức

- HS biết hai đờng thẳng vuông góc với nhau

- Qua một điểm chỉ có một đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng cho trớc

GV ghi đề bài lên bảng Em vẽ xOy 90

Vẽ góc x'0y' đối đỉnh với góc x0y?

Hỡnh 4

O y

y'

x x'

GV: Hai đờng thẳng xy và x'y' gọi là hai đờng thẳng vuông góc Vậy hai đờng thẳng

vuông góc là gì? Chúng có tính chất nào?

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu

? Qua bài học này chùng đạt những mục tiêu gì

- HS trao đổi thống nhất mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong bài học

A.B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức.

I Hai đờng thẳng vuông góc

1 Định nghĩa: HS hoạt động cặp đôi phần 1a, 1b HS vẽ hình vào vở

4 3

2 1

y /

y

x / x

- HS hoạt động chung phần 1c

? Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc

Ghi bảng:

+ Hai đờng thẳng xx’ và yy’đợc gọi là vuông góc với nhau, nếu chúng cắt nhau

và trong số các góc tạo thành có một góc là góc vuông

+ Kí hiệu : Hai đờng thẳng xx’ và yy’đợc gọi là vuông góc với nhau

- HS hoạt động nhóm phần 1d

- HS lấy ví dụ về bàn ghế, cửa sổ, bảng…

Trang 2

2 Vẽ hai đờng thẳng vuông góc

- HS hoạt động cá nhân và chia sẻ trớc lớp phần 1e về cách một đờng thẳng a’ nh thếnào

? Ta có thể vẽ đợc mấy đờng thẳng đi qua điểm một điểm vuông góc với đờng thẳngcho trớc

Ghi bảng:

+ Trờng hợp điểm O nằm trên đờng thẳng a

a' a

? Khi nào đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn thẳng AB

? Đờng trung trực của một đoạn thẳng là gì

GV: Khi xy là đờng trung trực của đoạn thẳng AB ta nói: Hai điểm A và B đối xứngvới nhau qua đờng thẳng xy

+ Đờng thẳng xy là đờng trung trực của đoạn thẳng AB.

+ Đờng vuông góc với đoạn thẳng tại trung điểm của nó gọi là đờng trung trựccủa đoạn thẳng ấy

C Hoạt động luyện tập

Bài 2( tài liệu- 105)

+ Trờng hợp điểm O nằm ngoài đờng thẳng a

a' a a

a

+ Vẽ hai điểm C, D Sau đó vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng CD

Trang 3

d

I

D.E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng

- HS trải nghiệm qua phần 1 thực hành ở nhà và trao đổi cách làm với bạn

Ngày soạn: 23/8/2016

Ngày giảng: 26/8/2016(7A2);27/8/2016(7A1)

Tiết 2 HAI ĐƯỜNG THẲNG VUông góc

HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG( T2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Điều kiện để hai đờng thẳng song song với

2 Kỹ năng

- Biết cách vẽ hai đờng thẳng song song với nhau

- Làm một số bài tập đơn giản về nhận biết và vẽ hai đờng thẳng song song

3 Thái độ

- Bớc đầu tập suy luận, cẩn thận khi vẽ hình

II Đồ dùng dạy học

Trang 4

1 Giáo viên: Thớc thẳng, êke, bảng phụ.

2 Học sinh: Thớc kẻ, êke, bút viết bảng.

III Nội dung

* Khởi động

- HS HĐ cá nhân thi ai vẽ hình nhanh, chính sách Bổ xung thêm kí hiệu trên hình vẽ và chỉ ra các cặp góc so le trong, các cặp

góc đồng vị Ai nhanh đúng có phần thởng

- GV đa ra mục tiêu cần đạt trong tiết học này

A.B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức ( tiếp)

II Hai đờng thẳng song song

1 Dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song.

- HS HĐ cặp đôi phần 2a, 2b,2c

? Hình 5 đã cho hai đờng thẳng a và b nh thế nào với nhau Đờng thẳng c nh thế nào với đờng thẳng a và b

? Báo cáo kết quả về việc kiểm tra các góc đồng vị và các góc sole trong

? Khi có các góc đồng vị và các góc sole trong bằng nhau thì đờng thẳng a và b có song song với nhau không

? Vì sao trong hình 6 đờng thẳng a // b

Ghi bảng:

- HS học thuộc phần 2b

- Kí hiệu hai đờng thắng a và b song song : a // b.

2 Cách vẽ hai đờng thẳng song song

- HSHĐ cá nhân tìm hiểu cách vẽ hình 7 và hình 10

- GV Có thể dùng êke và thớc thẳng, hoặc chỉ dùng êke Dùng góc nhọn của êke( 300,

600, hoặc 450) Vẽ cặp góc sole trong bằng nhau hoặc cặp góc đồng vị bằng nhau Ghi bảng:

- GV và HS vẽ hình 7 và hình 10 vào vở

a) Dùng cách vẽ hai góc so le trong bằng nhau ( hình 7)

b) Dùng cách vẽ hai góc đồng vị bằng nhau( hình 10)

3 Luyện tập

Bài 1( Trang 105) Hoạt động nhóm để trả lời các câu hỏi

? Ta làm thế nào để biết hai đờng thẳng cho trớc nào đó vuông góc với nhau? Songsong với nhau

D.E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng.

- HS trải nghiệm qua phần 2 quan sát và tìm hiểu, phần 3 luyện tập, phần 4 đọc thêm

Trang 5

Ngày soạn: 28/8/2016

Ngày giảng: 30/8/2016(7A1); 31/8/2014(7A2)

Tiết 3 Tiên đề ơ-clít về hai đờng thẳng song song(t1)

III Nội dung

* Khởi động: Ban văn nghệ của lớp cho cả lớp chơi trò chơi

* ĐVĐ: Để vẽ đờng thẳng b đi qua điểm M và b // a ta có nhiều cách vẽ Nhng liệu có

thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng qua M và song song với đờng thẳng a

- Bằng kinh nghiệm thực tế ngời ta thấy qua M nằm ngoài đờng thẳng a, chỉ có duynhất một đờng thẳng song song với đờng thẳng a mà thôi Điều thừa nhận ấy mangtên tiên đề Ơclít

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

A.B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

1 Tiên đề ơ-clit

- HS hoạt động cặp đôi phần 1a, 1b

? Có thể vẽ đợc bao nhiêu đờng thẳng b đi qua A và song song với a

Trang 6

- HS hoạt động cặp đôi phần 2a, 2b

- Y/cầu HS nhận xét về mối quan hệ giữa hai góc sole trong và giữa hai góc đồng vịvừa đo?

- Xét xem hai góc trong cùng phía có gì đặc biệt?

3 2 1 A

B

a) B1=A4= 370(hai góc so le trong)

b) A1=B4= 1800 - 370= 1430

c) B2=A1= 1430(Hai góc sole trong)

D.E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng.

Bài 1, bài 2

Ngày soạn: 30/8/2016

Trang 7

Ngày giảng: 03/9/2016(7A1); … /9/2016(7A2)

Tiết 4 Tiên đề ơ-clít về hai đờng thẳng song song(t2)

- Sử dụng đợc tiên đề Ơclít và tính chất của hai đờng thẳng song song để giải bài tập

- Bớc đầu biết suy luận bài toán và biết cách trình bày bài giải

III Nội dung

* Khởi động: Ban văn nghệ của lớp cho cả lớp chơi trò chơi

- HS HĐ cá nhân thi ai vẽ hình nhanh, chính sách Bổ xung thêm kí hiệu trên hình vẽ và chỉ ra các cặp góc so le trong, các cặp

góc đồng vị Ai nhanh đúng có phần thởng

- GV đa ra mục tiêu cần đạt trong tiết học này

* ĐVĐ: Bằng kiến thức phần khởi động

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

180

180 60120

Trang 8

Ngày giảng: 06/9/2016(7A1); /9/2016(7A2)

Tiết 5 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

của hai đờng thẳng (T1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết mối quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song của hai đờng thẳng

- Tính chất về ba đờng thẳng song song

- Tính chất bắc cầu của hai đờng thẳng song song

Trang 9

2 Học sinh: Thớc kẻ, êke, thớc đo góc.

III Nội dung

* Khởi động

- Ban học tập cho các bạn chơi trò chơi “ Oẳn tù tì”

Luật chơi: 6 nhóm lên bốc thăm xem nhóm nào oẳn tù tì trớc Trong nhóm oẳn

tù tì bạn nào thua thì lên vẽ hình theo quy định trong bảng phụ…

Để cuối cùng đợc hình hoàn chỉnh nh hình 7 (tài liệu- 108)

* ĐVĐ: GV dựa vào trò chơi để đặt vấn đề vào bài

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

A.B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức.

1 Quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song

- GV có thể hớng dẫn cách ghi nội dung phần 1c vào vở

2 Ba đờng thẳng song song

Trang 10

Ngày giảng: 10/9/2016(7A1); /9/2016(7A2)

Tiết 6 Quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

của hai đờng thẳng (T2)

1 Giáo viên: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ.

2 Học sinh: Thớc kẻ, êke, thớc đo góc.

III Nội dung

* Khởi động

- Ban học tập cho các bạn chơi trò chơi “ Oẳn tù tì”

Luật chơi: 6 nhóm lên bốc thăm xem nhóm nào oẳn tù tì trớc Trong nhóm oẳn

tù tì bạn nào thua thì lên vẽ hình theo quy định trong bảng phụ…

Để cuối cùng đợc hình hoàn chỉnh nh hình 21 (tài liệu- 113)

* ĐVĐ: GV dựa vào trò chơi để đặt vấn đề vào bài

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

C Hoạt động luyện tập

- HS hoạt động nhóm hoàn thành phần a

- GV chọn 2 nhóm viết vào bảng phụ để trình bày và chia sẻ

Ghi bảng

Trang 12

Ngày soạn: 11/9/2016

Ngày giảng: 13/ 9/2016(7A1) ; … /9/2016(7A2)

Tiết 7 Luyện tập về hai đờng thẳng vuông góc và hai đờng

1 Giáo viên: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke

2 Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng.

III Nội dung

* Khởi động

GV: Cho HS thi viết lại các tính chất đã học qua bài quan hệ giữa tính vuông góc vàtính song song của hai đờng thẳng

GV: Phổ biến luật chơi

Trong thời gian 3 phút các bạn viết lại đợc các tính chất đã học đúng nhất, nhanhnhất và ngắn gọn nhất thì có phần thởng

ĐVĐ: Các tính chất đã đợc học từ giờ trớc để ta giải bài tập.

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

C Hoạt động luyện tập

- HS hoạt động nhóm hoàn thành phần 1với câu 1,2,3( tài liệu – upload.123doc.net)

- HS cặp đôi đổi vai cho nhau

- GV chọn 1 nhóm viết vào bảng phụ để trình bày và chia sẻ

- GV chốt kiến thức bằng các hình vẽ

Ghi bảng

- GV vẽ hình theo nội dung ba câu hỏi

*

- HS hoạt động nhóm hoàn thành phần 1với câu 4,5,6( tài liệu – upload.123doc.net)

- HS cặp đôi đổi vai cho nhau

- GV chọn 1 nhóm viết vào bảng phụ để trình bày và chia sẻ

- GV chốt kiến thức bằng các hình vẽ

Ghi bảng

- GV vẽ hình theo nội dung ba câu hỏi

*

- HS hoạt động nhóm hoàn thành phần 1với câu 7,8,9( tài liệu – 119)

- HS cặp đôi đổi vai cho nhau

- GV chọn 1 nhóm viết vào bảng phụ để trình bày và chia sẻ

- GV chốt kiến thức bằng các hình vẽ

Ghi bảng

- GV vẽ hình theo nội dung ba câu hỏi

D.E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng.

- HS tìm hiểu phần 1và làm phần 2 bài 2( tài liệu-120) ở nhà

- HS khá-giỏi đọc phần đọc thêm ( tài liệu -121)

Trang 13

Ngày soạn: 14/9/2016

Ngày giảng: 17/ 9/2016(7A1) ; … /9/2016(7A2)

Tiết 8 Luyện tập về hai đờng thẳng vuông góc và hai đờng

1 Giáo viên: Thớc thẳng, thớc đo góc, êke

2 Học sinh: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng nhóm, bút viết bảng.

III Nội dung

* Khởi động

GV: Cho HS thi viết các cặp góc bằng nhau qua hình vẽ trên bảng phụ

GV: Phổ biến luật chơi

Trang 14

Trong thời gian ngắn nhất các bạn viết lại đợc các cặp góc bằng nhau đúng nhất,nhanh nhất và ngắn gọn nhất thì có phần thởng.

ĐVĐ: Các tính chất đã đợc học từ giờ trớc để ta giải bài tập.

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

C Hoạt động luyện tập(tiếp)

2 Luyện tập

- HS hoạt động cá nhân hoàn thành phần 2a ( tài liệu – 119)

- GV chọn 1 bài viết vào bảng phụ để trình bày và chia sẻ

- HS HĐ cặp đôi và chia sẻ để tìm ra các đờng thẳng song song ở phần 2b,2c

- Các cặp đôi giải thích cách hiểu của các em

- GV chốt kiến thức

Ghi bảng

b) Các đờng thẳng song song với nhau

Hình 32a có BA // CG Vì C B   700 1100 1800(t/c tổng hai góc trongcùng phía bù nhau)

Trang 15

- Biết thế nào là một định lí; thế nào là chứng minh một định lí

- Biết đợc cấu trúc của một định lý gồm hai phần là giả thiết và kết luận

- Nắm đợc từng bớc chứng minh một định lí ( Từ giả thiết suy ra kết luận)

1 Giáo viên: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ.

2 Học sinh: Thớc kẻ, thớc đo góc, êke.

III Nội dung

* Khởi động

- GV cho HS HĐ cá nhân thi xem em nào viết đợc nhiều câu có cụm từ “Nếu…thì”

đúng nhất thì có quà

- GV cho HS kiểm tra và chia sẻ với các bạn tìm ra ngời thắng cuộc

* ĐVĐ: Tiên đề Ơclít và tính chất hai góc đối đỉnh đều là những khẳng định đúng.

Nhng tiên đề Ơclít đợc thừa nhận thông qua vẽ hình, qua kinh nghiệm thực tế Còntính chất hai góc đối đỉnh đợc khẳng định là đúng không phải bằng đo đạc trực tiếp

mà bằng suy luận, đó là định lý Vậy định lý là gì? Gồm những phần nào, thế nào làchứng minh định lý, đó là nội dung bài hôm nay

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

* Bài mới

- HĐ cặp đôi phần 1b đóng vai (Nếu…thì)

- GV cho 2 cặp đôi viết vào bảng phụ để chia sẻ Cặp đôi khác viết vào vở chuẩn bị đểkiểm tra

- GV chốt kiến thức

Hình 1 : Nếu đờng thẳng c cắt cả hai đờng thẳng a và b…thì a song song với b

Trang 16

Hình 2 : Hai đờng thẳng phân biệt cùng vuông góc với …thì chúng song song vớinhau.

Hình 3 : Một đờng thẳng vuông góc với một trong hai đờng thẳng song song thì nócũng vuông góc với đờng thẳng kia

? Định lí thờng đợc phát biểu dới dạng nào

? Phần nào gọi là phần giả thiết ; kết luận

- GV giả thiết là điều đã cho và đợc xem là đúng, còn kết luận là điều phải tìm

a) Giả thiết: là những điều cho và đợc xem là đúng

b) Kết luận: là những điều phải tìm hay phải suy ra từ giả thiết.

- Giả thiết viết tắt là: GT

- Kết luận viết tắt là: KL

Ví dụ : Định lí : Nếu hai góc đối đỉnh thì hai góc đó bằng nhau

Giả thiết : Hai góc đối đỉnh

Kết luận : Hai góc đó bằng nhau

Chứng minh đợc định lí này dựa vào tính chất của các góc kề bù

GT: Hai đờng thẳng phân biệt cùng song song với đờng thẳng thứ ba

KL: chúng song song với nhau

Trang 17

Tiết 10 Định lí (tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết định lí đảo; biết rằng không phải định lí nào cũng có định lí đảo

- Hiểu đợc cấu trúc của một định lý gồm hai phần là giả thiết và kết luận

- Biết cách phát biểu một định lí; cách chứng minh một định lí

1 Giáo viên: Thớc thẳng, êke, thớc đo góc, bảng phụ.

2 Học sinh: Thớc kẻ, thớc đo góc, êke.

III Nội dung

* Khởi động

- GV cho HS HĐ cá nhân thi xem em nào viết đợc nhiều câu có cụm từ “Nếu…thì” trong toán học và ghi rõ giả thiết và kết luận

- GV cho HS kiểm tra và chia sẻ với các bạn tìm ra ngời thắng cuộc

* ĐVĐ: Vậy định lý đợc chứng minh nh thế nào, đó là nội dung bài hôm nay.

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

z

y x

O

Chứng minh:

xOzyOz là hai góc kề bù.

Om là tia phân giác của xOz

On là tia phân giác của yOz

Trang 18

mOz zOn  xOzyOzxOzyOz  

- HĐ cặp đôi phần để ghi hoàn thành phần giả thiết, kết luận

- Một cặp đôi lên bảng ghi GT-KL và chia sẻ

B

A c

b a

B 1 A 1

KL: Các góc đồng vị bằng nhau

Chứng minh (tài liệu 125)

* Hớng dẫn về nhà

- Phát biểu nội dung kiến thức đã học

- Đọc phần chứng minh phần b (tài liệu – 125)

- Tập ghi giả thiết, kết luận của các định lí

Ngày soạn: 24/ 9 /2016

Ngày giảng: 27/ 9 /2016 (7A1) ; … … / /2016 (7A2)

Tiết 11: Tổng ba góc của một tam giác(t1)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh biết đợc định lý về tổng ba góc trong một tam giác bằng 1800

- Biết khái niệm góc ngoài của một tam giác

Trang 19

- Ban học tập nhận xét.

- GV chốt kiến thức

* ĐVĐ: Vậy định lý đợc chứng minh nh thế nào, đó là nội dung bài hôm nay.

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

* Bài mới

A.B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

- HS hoạt động nhóm phần 1a

- GV kiểm soát các nhóm

- HS các nhóm báo cáo và chia sẻ hai câu hỏi

? Cho biết tổng số đo ba góc của tam giác đó

? So sánh tổng số đo ba góc của tam giác với kết quả của bạn

vào bài để giới thiệu về tên các loại tam giác

? Tam giác có một góc vuông đợc gọi là tam giác gì

? Trong tam giác vuông có một góc bằng 900 và tổng hai góc còn lại bằng bao nhiêu

độ

- GV giới thiệu trong một tam giác vuông, hai góc nhọn luôn bằng 900 gọi là hai góc nhọn phụ nhau

Ghi bảng

1 Tổng ba góc của một tam giác.

* Định lí: Tổng số đo ba góc của một tam giác bằng 1800

* Ghi nhớ:

- Tam giác có một góc vuông đợc gọi là tam giác vuông

- Trong một tam giác vuông, hai góc nhọn phụ nhau

y x

C B

A

GT  ABC

KL A+B + C= 180

Trang 20

Ta có:

A1= B ( hai góc sole trong) (1)

A2 = C ( hai góc sole trong) ( 2)

Từ (1) và (2) => BAC B C    =BAC  A1  A2 = xAy = 180 (đpcm)

- HS HĐ cá nhân bằng cách vẽ hình và chỉ ra hai góc phụ nhau trên hình vẽ.

* GV lu ý:

+ Mục đích việc cắt ghép hình để cho việc chứng minh đợc rõ ràng hơn + Từ nay về sau chúng ta công nhận định lí này.

+ Ngoài cách vẽ qua A kẻ đờng thẳng // BC ta có thể CM bằng cách vẽ qua

B hoặc qua C về nhà các em chứng minh tng tự.

+ Vậy tam giác khác nhau về hình dạng hay kích thớc nhng tổng số đo ba góc luôn bằng 180 0

+ Với một tam giác bất kì khi biết số đo hai góc thì có tìm đợc số đo góc còn lại không.

z 125 2

z 62 5

: ,

- HS nêu định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Tam giác vuông là gì?

- Trong tam giác vuông hai góc nhọn nh thế nào với nhau

* Hớng dẫn về nhà

- HS thực hành bài 1 phần D.E (tài liệu – 130)

- Làm bài tập tìm x trong hình 48 a ( tài liệu – 131)

Trang 21

Ngày soạn: 28/ 9 /2016

Ngày giảng: 01/ 10 /2016 (7A1) ; … … / /2016 (7A2)

Tiết 12: Tổng ba góc của một tam giác(tiếp)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Học sinh biết đợc định lý về tổng ba góc trong một tam giác bằng 1800

- Biết khái niệm góc ngoài của một tam giác

- Tính chất góc ngoài của một tam giác

- Ban học tập nhận xét

- GV chốt kiến thức

* ĐVĐ: Vậy định lý đợc chứng minh nh thế nào, đó là nội dung bài hôm nay.

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

* Bài mới

A.B Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức

- HS hoạt động cặp đôi phần 2a,b,c

- GV kiểm soát các nhóm

- HS báo cáo và chia sẻ

? Góc nh thế nào đợc gọi là góc ngoài của tam giác

? So sánh góc ngoài của tam giác với tổng hai góc trong không kề với nó

- GV chốt kiến thức

Ghi bảng

2 Góc ngoài của tam giác.

* Định nghĩa: Góc ngoài của một tam giác là góc kề bù với một góc của tamgiác ấy

- Vẽ hình 44 (T-129)

- Góc BCD là góc ngoài của tam giác ABC

Trang 22

* Định lí: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của hai góc trong không

- HS nêu định lí về tổng ba góc của một tam giác

- Định nghĩa góc ngoài của tam giác

- Định lí góc ngoài của tam giác

* Hớng dẫn về nhà

- HS quan sát bài 2 phần D.E (tài liệu – 130)

- HSG: 3 Luyện tập- T131

Ngày soạn: 01/ 10 /2016

Ngày giảng: 04 / 10 /2016 (7A1) ; … … / /2016 (7A2)

Tiết 13+ 14+15: ÔN TậP CHƯƠNG I +Kiểm tra 15’

Trang 23

- Ban học tập nhận xét.

- GV chốt kiến thức

* ĐVĐ: Đó là một phần kiến thức có trong chơng

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

* Bài mới

C Hoạt động luyện tập

- HĐ cặp đôi và chia sẻ phần 1a (T-133)

- Một bạn hỏi, một bạn trả lời, sau đó đổi vai cho nhau

? Hãy nhớ lại và nói với bạn về các kiến thức mà em đã học ở trơng này

- GV cho mỗi cặp đôi chia sẻ trớc lớp một câu

* Lu ý: HS nhớ lại kiến thức (HS không mở SGK để học sinh thi nhớ kiến thức)

- GV chốt kiến thức sau mỗi cặp đôi chia sẻ

- HS HĐ cá nhân và chia sẻ phần 1b theo tong câu.

? Thế nào là hai đờng thẳng vuông góc với nhau

? Thế nào là đờng trung trực của một đoạn thẳng

? Thế nào là hai đờng thẳng song song với nhau

? Thế nào là một định lí.? Chứng minh định lí

? Thế nào là góc ngoài của một tam giác

- GV chốt kiến thức

- BTVN: Học thuộc các định nghĩa, tính chất, định lí đã học.

Tìm hiểu phần 2a vẽ sơ đồ t duy thể hiện nội dung kiến thức của chơng.Ngày soạn: 04/ 10 /2016

Ngày giảng: 08 / 10 /2016 (7A1) ; … … / /2016 (7A2)

4 …bằng nhau; …bằng nhau; …bù nhau

5 … thì chúng song song với nhau

6 …cũng vuông góc…

7 …thì chúng song song

Trang 24

HS vẽ nội dung yêu cầu bài 3a vào vở.

- BTVN: Tiếp túc vẽ bổ xung phần bản đồ t duy.

* ĐVĐ: Hôm nay ta tiếp tục củng cố các kiến thức đã học.

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

* Bài mới

C Hoạt động luyện tập (tiếp)

- HĐ nhóm phần 3b viết ra bảng phụ và chia sẻ

Tên các góc bù nhau có trên hình là: IPN và PNT; PIT và NTI; …

Góc ngoài của tam giác TNO là: góc PNT

Tổng các góc trong của tứ giác PROI là: 3600

Tổng các góc trong của tứ giác PNTI là: 3600

Trang 25

? HS vẽ hình theo nội dung bài.

? HS ghi GT- KL

- GV cùng HS chứng minh

- GV chốt kiến thức toàn bài

D.E Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộng

- BTVN: Chứng minh phần 3e-C

Tìm hiểu phần 1,2 (T-136)

KIểM TRA 15’

Đề 1(10 điểm)

Câu 1: Vẽ đoạn thẳng MN = 6cm Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng MN.

Câu 2: Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận của định lí sau: “Tổng ba góc của một tam

giác bằng 1800”

Đề 2(10 điểm)

Câu 1: Vẽ đoạn thẳng EF = 8cm Vẽ đờng trung trực của đoạn thẳng EF.

Câu 2: Vẽ hình và ghi giả thiết kết luận của định lí sau: “ Góc tạo bởi hai tia phân

giác của hai góc kề bù là một góc vuông”

ĐáP áN

Đề 1+ 2( 10 điểm)

Câu 1 (5điểm):

- Vẽ đúng đoạn thẳng (1điểm)

- Xác định đúng trung điểm có kí hiệu bằng nhau (2 điểm)

- Vẽ đợc đờng thẳng đi qua trung điểm và vuông góc có kí hiệu (2 điểm)

Câu 2 (5 điểm):

- Vẽ hình đúng (1 điểm)

- Ghi đợc giả thiết (2 điểm)

- Ghi đợc kết luận (2 điểm)

Trang 26

Ngày soạn: 11/ 10 /2016

Ngày giảng: 14 / 10 /2016 (7A2) ; 15/10 /2016 (7A1)

CHƯƠNG II TAM GIáC BằNG NHAU Tiết 16+ 17: hai tam giác bằng nhau

I Mục tiêu

- Biết thế nào là hai tam giác bằng nhau

- Biết viết kí hiệu thể hiện sự bằng nhau của hai tam giác Xác định đợc các cặp đỉnh tơng ứng, cạnh tơng ứng, góc tơng ứng của hai tam giác bằng nhau Chứng minh đợc hai tam giác bằng nhau theo định nghĩa

* ĐVĐ: GV dựa vào phần khởi động để đặt vấn đề vào bài

* Tìm hiểu mục tiêu bài học

- HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục tiêu của bài

? Qua bài học này chúng ta cần đạt những mục tiêu nào

- Trao đổi thống nhất các mục tiêu cần đạt

- GV chốt mục tiêu cần đạt trong tiết học

? Hai tam giác có các yếu tố nào bằng nhau thì hai tam giác đó gọi là bằng nhau

? Khi nào gọi là hai góc (đỉnh) tơng ứng

? Khi nào gọi là hai cạnh tơng ứng

- GV chốt kiến thức

B Hoạt động hình thành kiến thức.

- HS HĐ cá nhân và chia sẻ phần 1a

? Hai tam giác gọi là bằng nhau khi nào

- GV gắn 2 tam giác ở phần khởi động lên bảng

? Đối với hai tam giác này có những cạnh, góc nào tơng ứng bằng nhau

- GV giới thiệu kí hiệu hai tam giác bằng nhau

- GV gọi đại diện 1 nhóm viết nhanh lên bảng và chia sẻ

- HS phải chia sẻ đợc hai tam giác nào bằng nhau, hai tam giác nào không bằng nhauvì sao

- GV chốt kiến thức

Ghi bảng

b) Vận dụng

Trang 27

? Hai tam gi¸c b»ng nhau khi nµo

? Khi viÕt hai tam gi¸c b»ng nhau ta cÇn ph¶i lu ý ®iÒu g×

ba gãc cña tõng tamgi¸c, ®a ra nhËn xÐt

- HS thùc hiÖn

1 Tæng ba gãc cña mét tam gi¸c.

A

Trang 28

trong tam giác nữa mà sử

dụng tính chất hai đờng

thẳng song song sau đó sử

đờng thẳng Ax đi qua

A và song song vớiBC

?2

*Định lí

Tổng ba góc của một tam giác bằng 180.

Trang 29

Hoạt động 1: Chữa nhanh (10 phút)

* Mục tiêu: Biết ghi GT, KL và biết các bớc chứng minh một bài toán.

- HS lên bảng thựchiện

GT O1đối đỉnh với O3

Trang 30

2 O3+O2= 180 0O 3 và O 2 kề bù

3 O1+O2= O3+

* Mục tiêu: Hoùc sinh minh hoaù đợc moọt ủũnh lyự treõn hỡnh veừ vaứ bieỏt ghi

giaỷ thieỏt, keỏt luaọn cuỷa moọt ủũnh lyự baống caựch duứng kyự hieọu

- HS nhận xét

- Điền vào chỗtrống(phần c) trên bảngphụ

- Trình bày lại cáchchứng minh

- Nhận xét, bổ xungThống nhất lời trìnhbày

Trang 31

OO' Sử dụng tính chất

hai đờng thẳng song song

- Chốt lại từng bớc làm

bài toán chứng minh

- Ghi giả thiết và kết luận

0 /

0

Chứng minh

đồng vị bằng nhau: O1 O '1

(1)Vì Oy// O'y' nên có hai góc

2 Đối với bài: Ôn tập chơng I

- Ôn tập các 6 câu hỏi trong phần ôn tập chơng

Ngày soạn: 07/10/2014

Ngày giảng: 10/10/2014(7A2); 11/10/2014(7A3)

Tiết 14: ễN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1)

Trang 32

- Chỉ ra được 2 đường thẳng vuụng gúc, 2 đường thẳng song song trờn hỡnh vẽ.

- Tớnh được số đo gúc dựa v o tớnh chà ất hai đường thẳng song song

3 Thái độ

- nghiêm túc, chính xác, cẩn thận, tự giỏc trong học tập

II Đồ dùng dạy học

1 Giáo viên: Thớc thẳng, eke, đo độ, bảng phụ b i hỡnh 37, b i tà à ập

2 Học sinh: Thớc thẳng, eke, đo độ.

III Phơng pháp

- Vấn đáp, thuyết trình, đặt và giải quyết vấn đề,

IV Tổ chức giờ học

1 Khởi động (4 phút):

- GV:Yờu cầu lớp trưởng bỏo cỏo tỡnh hỡnh l m à đề cương của cỏc bạn trong lớp

- Trong chương I chỳng ta đó học những nội dung kiến thức cơ bản n oà ?

2 các hoạt động

Hoạt động 1: Lý thuyết (15phút)

* Mục tiêu: Củng cố cỏc kiến thức liờn quan đến gúc, đường thẳng vuụng gúc,đường

thẳng song song, quan hệ giữa tớnh vuụng gúc với tớnh song song

* Đồ dựng : Thớc thẳng, eke, đo độ.

* Cách tiến hành

Hoạt đụ̣ng của GV Hoạt đụ̣ng của HS Ghi bảng

- GV yờu cầu học sinh

lần lượt trả lời cỏc cõu

-Một học sinh phỏt biểuđịnh lý về 2 gúc đốiđỉnh

-Một học sinh phỏt biểuđịnh nghĩa (SGK-84)

-Học sinh chỳ ý lắngnghe

-Đờng trung trực của

đoạn thẳng là đờng

A Lý thuyết

I Gúc

1 Hai gúc đối đỉnh -ĐN: (sgk-81) -ĐL: Hai goực ủoỏi ủổnh thỡ

baống nhau

GT O1vàO 2

đối đỉnhK

L O1 O 2

II Đường thẳng vuụng gúc

1 Hai đường thẳng vuụng gúc

-ĐN: (sgk-84)

Trang 33

?Phỏt biểu dấu hiệu nhận

biết hai đường thẳng

song song

?Phỏt biểu tiờn đề Ơ -clit

về hai đường thẳng song

-Ba học sinh lờn bảngchỉ ra cặp gúc so letrong, cặp gúc đồng vị,cặp gúc trong cựng phớa

-Một học sinh phỏt biểudấu hiệu nhận biết haiđường thẳng song song(sgk-90)

-Một học sinh phỏt biểutiờn đề Ơ -clit về haiđường thẳng song song(sgk-92)

-Một học sinh phỏt biểutớnh chất 2 đường thẳngsong song (sgk-93)

2 Đờng trung trực của đoạn thẳng.

-ĐN :(sgk-85)

3 Gúc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng

*Hỡnh vẽ

a) Hai cặp góc so le trong là B1

và A3; B4 và A2

b) Bốn cặp góc đồng vị là A1 và

1

A và B1; A3 và B4

III Đường thẳng song song

1 Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

* Mục tiêu

- Chỉ ra được 2 đường thẳng vuụng gúc, 2 đường thẳng song song trờn hỡnh vẽ

- Tớnh được số đo gúc dựa v o tớnh chà ất hai đường thẳng song song

A

1 2 3

B

4

Hỡnh 21

a b M

Trang 34

kiểm tra lại bằng thước

đo độ hoặc eke

Bài 2: Trong các câu

sau, cầu nào đúng , câu

nào sai ? Nếu sai hãy vẽ

góc tạo bởi hai đờng

thẳng song song với

-Học sinh chỉ ra 4 cặpđường thẳng songsong

1) Đúng 2) Sai vì O1 O 3hai góc không đối

đỉnh

3) Đúng

4) Sai

-Học sinh lắng nghe-Học sinh quan sát bài tập tên bảng phụ

-Học sinh suy nghĩ

-Học sinh lên bảng làn lợt tính các góc theo yêu cầu của bài toán

-Học sinh chú ý lắng nghe

* Tổng kết (1 phút)

- Giáo viên khắc sâu kiến thức đó ụn tập : Định nghĩa, tớnh chất hai gúc đối đỉnh, haiđường thẳng vuụng gúc, dấu hiệu, tớnh chất hai đường thẳng song song để l m b ià àtập dạng tớnh số đo gúc

B

E

6 5

4

3

2 1

Trang 35

+ Vẽ đường thẳng song song với a v à đi qua O.

+ Dựa v o dà ấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song, hai gúc kề bự để tớnh x

Ngày soạn: 10/10/2014

Ngày giảng: 13/10/2014( 7A2 ; 7A3)

Tiết 15: ôn tập chƯơng I (tiết 2)

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình

-Vận dụng tính chất của hai đường thẳng song song, quan hệ giữa tớnh vuụng gúc vớitớnh song song để tính toán.Bớc đầu tập suy luận

Trang 36

- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song.

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình

đường thẳng vuụng gúc với

một trong hai đường thẳng

song song

?Phỏt biểu định lý về hai

đường thẳng phõn biệt

cựng song song với một

-Một đường thẳng vuụnggúc với một trong haiđường thẳng song song thỡ

nú cũng vuụng gúc vớiđường thẳng kia

-Một học sinh phỏt biểuđịnh lý về hai đường thẳngphõn biệt cựng song songvới một đường thẳng thứba

-Học sinh trả lời

A Lý thuyết

IV Quan hệ giữa tớnh vuụng gúc với tớnh song song

*Tớnh chất 1: sgk-96)

* Tớnh chất 2(sgk-96)

*Tớnh chất ba đường thẳng song song ( SGK-

97)

V Định lý Định lý: (sgk- 99)

Hoạt động 2: B i t à ập (23phút)

*Mục tiêu

- Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đương thẳng song song

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình

- Vận dụng tính chất của hai đường thẳng song song, quan hệ giữa tớnh vuụng gúc với tớnh song song để tính toán Bớc đầu tập suy luận

- Học sinh vẽ hình vào vở

B B i t à ập Bài 57(sgk-104)

B

Trang 37

? Tính O1 , O2

- GV lưu ý: để tính số đo

các góc ta sử dụng tính

chất của hai góc kề bù, hai

góc tạo bởi hai đờng thẳng

song song với một đờng

- HS đứng tai chỗ trìnhbày lời giải

- HS đọc đề bài suy nghĩ cách giải trong 2phút

BA

4

B = A1

BA  (Hai gúc trong cựng phớa

bự nhau)-Học sinh lờn bảng-Học sinh nhận xột-Học sinh ghi b ià

/ /

/ // /

- GV tổng kết kiến thức cơ bản của tiết ụn tập :

- Vẽ được đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song bằng dụng cụ vẽ hỡnh

- Sử dụng thành thạo các dụng cụ để vẽ hình Từ bằng lời diễn đạt được bằng hình vẽ

-Vận dụng linh hoạt tính chất của hai đường thẳng song song, quan hệ giữa tớnh

vuụng gúc với tớnh song song để tính toán

* Hướng dẫn về nh (3 phút) à

- Ôn tập các câu hỏi lý thuyết của chương I

- Xem và làm lại các bài tập đã chữa Chuẩn bi chu đáo cho tiết kiểm tra

B

370 4 1

2 3

A

4 1 2 3

Trang 38

Ngày giảng: 15/10/2014( 7A2; 7A3)

Tiết 16: KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I( HèNH HỌC)

I Mục tiêu

1 Kiờ́n thưc

- Kiểm tra cỏc kiếm thức liờn quan đến hai gúc đối đỉnh, gúc tạo bởi một đường

thẳng cắt hai đường thẳng, đường thẳng vuụng gúc, đường thẳng song song, quan hệgiữa tớnh vuụng gúc với tớnh song song, biết cấu trúc của một định lý gồm 2 phần làgiả thiết và kết luận

2 Kĩ năng

- Nhận biết được cỏc cặp gúc đối đỉnh trong một hỡnh; nhận biết được cặp gúc so le

trong, cặp gúc đồng vị, cặp gúc trong cựng phớa

- Cho biết số đo của một gúc, biết tớnh số đo của gúc cũn lại bằng cỏch vận dụng

tớnh chất của hai gúc đối đỉnh, hai đường thẳng song song

- Chứng tỏ được hai đường thẳng vuông góc.

- Vẽ được hỡnh, ghi được GT v KL cà ủa định lý

- Trình bày lời giải bài toán chặt chẽ

- Học sinh nhận thấy khả năng học tập của mình

3 Thái đụ̣

Giỏo dục cho học sinh cú tinh thần tự giỏc, trung thực trong học tập

II Đồ dùng

1 Giỏo viờn: Đề kiểm tra

2 Học sinh: Giấy kiểm tra, đồ dựng học tập.

III MA TRậN Đề

Vận dụng

Tổn g

đỉnh trong một hình.

- Cho biết số đo của một góc, biết tính số đo của góc còn lại bằng cách

sử dụng tính chất của hai góc đối

C

Trang 39

1(Câu 5) 2đ

1 2,5đ 25%

đồng vị, cặp góc trong cùng phía.

- Chỉ ra đợc cặp góc so le trong, cặp góc

đồng vị, cặp góc trong cùng phía trong một hình.

1 0,5đ 5%

số đo của góc còn lại bằng cách vận dụng tính chất hai đ- ờng thẳng song song.

-Vận dụng tính chất hai đờng thẳng song song để tính góc còn lại , chứng tỏ đợc hai đờng thẳng vuông góc.

1( Câu3

Pi sa ) 0,5đ

0,5(câu 6a,b) 1,5đ

0,5(câu

6 c,d) 3đ

3 5,5đ 55%

và kết luận.

- Vẽ đợc hình, ghi đợc GT và

KL của định lý.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(Câu 7) 1,5đ

2 1,5đ 15% Cộng

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

4 3,5đ

35%

2,5 3,5đ

45%

0,5 3đ

30%

7 10đ 100

%

IV Đề KIểM TRA

Phần I Trắc nghiệm khỏch quan (2 điểm)

Kiểm tra bạn

Sau khi tỡm hiểu xong kiến thức của chương I hỡnh học lớp 7, Nam hỏi Ngọc

- Học xong 15 tiết bạn đó lĩnh hội v nà ắm được cỏc kiến thức cơ bản của chươngkhụng?

- Ngọc trả lời: Cú chứ sao khụng

- Nam đưa ra 1 hỡnh vẽ cựng cỏc cõu hỏi trắc nghiệm v núi: à để tớ tin được lời bạn

thỡ bạn trả lời cho tớ cỏc cõu hỏi sau bằng cỏch viết ra những chữ cỏi trước phương

ỏn m b à ạn lựa chọn.

Em hóy giỳp Ngọc thực hiện yờu cầu của Nam

Cõu 1: Cỏc cặp gúc sau cặp gúc n o l cà à ặp gúc đối đỉnh? 4

3 2 1

4 3

2 1

B

A

b a c

Trang 40

A A1v à B2 B A3 v à B2 C.A1v à A3 D A1v à B3

Câu 2: Cặp góc A3 v à B2 l cà ặp góc:

A Đối đỉnh B So le trong C Đồng vị D Trong cùng phía

Câu 3 : Nếu a // b, A3 = 60 0 thì góc B2có số đo bằng:

A 1200 B 60 0 C.30 0 D 90 0

Câu 4 : Qua điểm B ta kẻ được

A 2 đường thẳng song song với đường thẳng a.

B vô số đường thẳng song song với đường thẳng a.

C 3 đường thẳng song song với đường thẳng a.

D 1đường thẳng song song với đường thẳng a

Phần II Tự luận (8 điểm)

A

4 1 2

3

a

bc

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w