- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài toán , ghi phép tính vào vở vài tập.. Lưu ý : Yêu cầu HS đọc phép tính và kết quả của phép tính.[r]
Trang 1TUẦN THỨ 12
Ngày soạn: 31/10/2015 Ngày giảng: Thứ hai ngày 02 tháng 11 năm 2015
SINH HOẠT DƯỚI CỜ TẬP TRUNG HỌC SINH KHU TRUNG TÂM
Học vầnTiết 101- 102: Bài 46: ÔN - ƠNI.Mục tiêu :
- Học sinh đọc được : ôn , ơn , con chồn , sơn ca, từ, câu ứng dụng trong bài
- Viết được ôn, ơn, con chồn, sơn ca
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề : Mai sau khôn lớn
- HS có quyền được mơ ước về tương lai tốt đẹp
- Lệnh lấy âm ch đặt trước vần ôn và
dấu huyền đật trên âm ô
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng chồn
- Đánh vần mẫu: chờ - ôn – chôn –
c Hư ớng dẫn viết mẫu
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Tiết 2: Luyện tập
a Luyện đọc
- Viết: vào bảng con mỗi tổ một từ
- Đọc bài vừa viết và đọc bài trong SGK
Trang 2- Yêu cầu HS đọc bài tiết một
- Giới thiệu câu ứng dụng
- HD đọc
b Luyện nói theo chủ đề:
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp
- Giúp học sinh hiểu là một công dân nhỏ tuổi, chào cờ là thể hiện lòng yêu nước của mình
- Học sinh có thái độ tôn kính lá cờ Tổ Quốc, tự giác chào cờ
- Có hành vi chào cờ một cách nghiêm trang
II.Đồ dùng dạy – học:
G: Vở bài tập đạo đức, tranh vẽ tư thế đứng chào cờ
H: Vở bài tập đạo đức
III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:
A.KTBC: (3P)
- Nêu những việc thường làm vệ
sinh cá nhân hàng ngày
Kết luận: Lá cờ Tổ Quốc hay
quốc kì tượng trưng cho đất nước
Việt Nam, có màu đỏ ở giữa có
ngôi sao năm cánh
b-Hoạt động 2: Hướng dẫn tư thế
đứng chào cờ (7P)
MT: Nhận biết tư thế chào cờ
H: Trả lời H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu trực tiếp
G: Treo quốc kì một cách trang trọng và hướng dẫn học sinh tìm hiểu
Các em đã từng thấy lá cờ Tổ Quốc ở đâu? Lá
cờ Việt Nam có màu gì? Ngôi sao ở giữa có màu gì? Mấy cánh?
H: Quan sát và trả lờiG: Giới thiệu quốc ca, cho học sinh hát quốc ca
G: Giới thiệu việc chào cờ thông qua đàm thoại ngắn
Đầu buổi học thứ hai hàng tuần nhà trường thường tổ chức học sinh làm gì? Khi chào cờ,
Trang 3Kết luận: Khi chào cờ, các em
phải đứng nghiêm, thẳng, tay bỏ
có tư thế nghiêm trang chào cờ)H: Nhận xét
- Giúp HS nắm chắc vần ôn, ơn, đọc, viết được các tiếng, từ có vần ôn , ơn
- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập
II ĐỒ DÙNG:
- Vở bài tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
1 Ôn tập: ôn , ơn
- GV ghi bảng: ôn, ơn con chồn, sơn ca
- Cho HS xem tranh vẽ
- Gọi 3 HS làm bài trên bảng
- HS luyện đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- 1 HS nêu: nối chữ
- HS nêu miệng kết quả nhận xét
Trang 4- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét.
- HS viết bài: con chồn ( 1 dòng) sơn ca ( 1 dòng)
HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn: 31/10/2015 Ngày giảng: Thứ ba ngày 03 tháng 11 năm 2015
Học vầnTiết 103- 104: Bài 47 : EN - ÊNI.Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: en , ên , lá sen , con nhện từ, câu ứng dụng trong bài
- Viết được en, ên, lá sen, con nhện
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Bên phải , bên trái , bên trên, bên dưới
- Giới thiệu từ: lá sen
- Giới thiệu tranh lá sen ( SGK )
- Viết: vào bảng con mỗi tổ một từ
- Đọc bài vừa viết và đọc bài trong SGK
- Đọc: en – sen – lá sen
- Đọc nhẩm
- Tham gia vào trò chơi
Trang 5- Đọc tiếng, đọc từ
* Giải nghĩa từ ứng dụng
c Hướng dẫn viết mẫu
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Lưu ý : Nét nối và khoảng cách giữa các
con chữ
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Tiết 2: Luyện tập
a Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc bài tiết một
- Giới thiệu câu ứng dụng ( cách tiến
hành tượng tự đọc từ )
b Luyện nói theo chủ đề:
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2( cột 1),Bài 3( cột 1,2), 4.
II Đồ dùng dạy – học
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1
III Hoạt động dạy- học
1.Kiểm tra bài cũ:
Trang 6- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài
toán , ghi phép tính vào vở vài tập
- Thu vở nhận xét chữa bài
- Chuẩn bị vài động tác vận động phụ họa để hướng dẫn HS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
1 Ổn định tổ chức: nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát
3 B i m i:ài mới: ới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát: Đàn gà con
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Đàn gà con
- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe giai điệu,
nhạc sĩ nào sáng tác.
- Hướng dẫn HS ôn lại 2 lời bài hát để giúp HS
hát thuộc lời ca và đúng giai điệu, bằng nhiều
hình thức
+ Hát đồng thanh
Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách
-Hướng dẫn HS hát và vỗ tay theo tiết tấu lời ca.
Trông kia đàn gà con lông vàng
x x x x x x x
* Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ hoạ
- Hướng dẫn HS vài động tác vận động phụ họa
+ Lời 1: Câu 1 và 2 một tay chống hông, tay kia
đưa ngón trỏ chỉ bên trái – phải, câu 3 và 4 tay
hơi co lên ngang hông, chân nhấp hơi nhanh
như động tác chạy
+ Lời 2: Câu 1 diễn tả động tác vung thóc, câu
2 như đang uống nước, câu 3 và 4 động tác tay
như lời 1, chân bước tại chỗ theo phách, ngực
hơi ưỡn về phía trước như sau khi ăn no.
- GV khuyến khích HS tự nghĩ ra những động
tác khác để minh họa nhằm phát huy tính tích
cực, khả năng tư duy sáng tạo của các em.
* Hoạt động 3: Tổ chức cho HS biểu diễn
- Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách
- Hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- HS thực hiện từng động tác theo hướng dẫn của GV
- Hát kết hợp với vận động phụ họa theo hướng dẫn
HS có thể nghĩ ra các động tác khác để thể hiện cho các bạn cùng xem.
- HS biểu diễn trước lớp.
Trang 7- Mời HS lên biểu diễn trước lớp
- Nhận xét HS biểu diễn
* Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò
- Kết thúc tiết học, GV có thể đệm đàn cùng hát
lại với HS bài hát đã học
- Nhận xét( khen cá nhân và những nhóm biểu
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS lắng nghe
- Ghi nhớ
Học vần LUYỆN ĐỌC VIẾT: EN, ÊN
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm chắc vần en, ên, đọc, viết được các tiếng, từ có vần en, ên
- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập
II ĐỒ DÙNG:
- Vở bài tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
1 Ôn tập: en, ên
- GV ghi bảng: en, ên, lá sen, khen ngợi,
con nhện, mũi tên, nền nhà,
- Cho HS xem tranh vẽ
- Gọi 3 HS làm bài trên bảng
- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét
- HS viết bài: khen ngợi ( 1 dòng) mũi tên ( 1 dòng)
Trang 8III -HO T ẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: ĐỘNG CHỦ YẾU: NG CH Y U: Ủ YẾU: ẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Luyện tập: Làm vở BT.
Trang 9I.Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: in , un , đèn pin ,con giun Từ và câu ứng dụng trong bài
- Viết được in, un, đèn pin, con giun
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi
- HS biết nói lời cảm ơn , xin lỗi khi chưa thực hiện tốt bổn phận của mình
II.Đồ dùng dạy- học:
- Sử dụng bộ đồ dùng TV 1
III.Hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra : - Đọc : áo len , nền nhà , mũi tên - Nhận xét 2 Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài a Dạy vần in - Ghi bảng in
- Phát âm mẫu : in - Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần in
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài in - Đánh vần mẫu : i - nờ - in - Đọc mẫu : in
- Lệnh lấy âm p đặt trước vần in để được tiếng mới
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng pin
- Đánh vần mẫu: bờ – in – pin - Đọc mẫu pin - Giới thiệu từ: đèn pin - Giới thiệu tranh đèn pin ( SGK ) - Chỉ trên bảng
Dạy un ( Tiến hành tương tự dạy vần in) b Gắn từ ứng dụng - Yêu cầu HS đọc nhẩm tìm tiếng chứa vần mới ( in , un ) - Trò chơi: Tìm tiếng trong từ chứa vần mới học - Hướng dẫn cách chơi - Gạch chân tiếng chứa vần mới
- Đọc tiếng, đọc từ
* Giải nghĩa từ ứng dụng
c Hư ớng dẫn viết mẫu
- Yêu cầu HS viết vào bảng con Lưu ý : Nét nối và khoảng cách giữa các con chữ
- Nhận xét sửa lỗi cho HS Tiết 2: Luyện tập a Luyện đọc - Yêu cầu HS đọc bài tiết một - Giới thiệu câu ứng dụng - HD đọc b Luyện nói theo chủ đề: - Viết: vào bảng con mỗi tổ một từ - Đọc bài vừa viết và đọc bài trong SGK
- Quan sát - Phát âm (lớp ,tổ ,cá nhân) - Phân tích vần in - Cài vần in - Đánh vần ( tổ , lớp , cá nhân ) - Đọc in - Ghép tiếng pin - Phân tích tiếng pin - Đánh vần( cá nhân, tổ, lớp) - Đọc pin Quan sát- đọc : đèn pin - Đọc: in – pin - đèn pin - Đọc nhẩm - Tham gia vào trò chơi - Đọc( cá nhân , tổ , lớp) - Đọc cả lớp - Quan sát - Viết vào bảng con
- Đọc bài trên bảng - Đọc câu - Đọc bài trong SGK
- Quan sát tranh
Trang 10- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống tronh\g hình vẽ
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2( cột 1,2,3), 3( cột 1,2), 4.
II Đồ dùng dạy – học:
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1
- Sử dụng bảng con và VBT toán 1
III Hoạt động dạy- học
1.Kiểm tra bài cũ:
lưu ý khi đổi chỗ các số trong phép
tính cộng kết quả không thay đổi
- Nhận xét chữa bài
Bài 3:
- Hướng dẫn HS nhắc lại cách tính
Bài 4: Viết phép tính tích hợp
- Yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài
toán , ghi phép tính vào vở vài tập
Lưu ý : Yêu cầu HS đọc phép tính và
Trang 11- Học sinh biết nhà ở là nơi sinh sống của mọi người trong gia đình.
- Kể được địa chỉ nhà ở mình của mình và các đồ đạc trong gia đình
- Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà
II Đồ dùng dạy – học:
- GV: SGK
- HS: SGK
III.Các ho t ạt động dạy – học: động dạy – học:ng d y – h c:ạt động dạy – học: ọc:
a-HĐ1: Quan sát tranh (SGK)
MT: Nhận biết các loại nhà khác nhau
ở các vùng
Kết luận: Nhà là nơi sống và làm việc
của mọi người trong gia đình
b-HĐ2: Quan sát tranh theo nhóm nhỏ
MT: Kể được tên những đồ dùng
Kết luận: Mỗi gia đình đều có những
đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt và việc
mua sắm những đồ dùng nhưng còn phụ
thuộc vào kinh tế
Nghỉ giải lao
c-HĐ3: Vẽ tranh
MT: Biết vẽ ngôi nhà của mình và giới
thiệu cho bạn trong lớp
Kết luận: Mỗi người đều mơ ước có
H: Thảo luận nhóm (2H)H: Trả lời
G: Cho học sinh quan sát thêm tranh và giải thích
G: Cho học sinh quan sát thêm tranh và giải thích
G: Hướng dẫn học sinh vẽ ngôi nhà của mình
H: Tự vẽH: Trình bày sản phẩm của mìnhH+G: Nhận xét
G: Chốt nội dung bàiDặn học sinh về nhà yêu quý bảo vệ ngôi nhà
Học vần
Trang 12LUYỆN ĐỌC VIẾT: IN, UN
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm chắc vần in, un, đọc, viết được các tiếng, từ có vần in, un
- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập
II ĐỒ DÙNG:
- Vở bài tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
- Cho HS xem tranh vẽ
- Gọi 3 HS làm bài trên bảng
- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét
- HS viết bài: đèn pin ( 1 dòng) con giun ( 1 dòng)
Trang 13III -HO T ẠT ĐỘNG CHỦ YẾU: ĐỘNG CHỦ YẾU: NG CH Y U: Ủ YẾU: ẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Bài mới:
- Học sinh đọc đươc :iên , yên , đèn điện , con yến từ, câu ứng dụng trong bài
- Viét được iên, yên, đèn điện, con yến
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề: Biển cả
- Viết: vào bảng con mỗi tổ một từ
- Đọc bài vừa viết và đọc bài trong SGK
Trang 14- Phát âm mẫu : iên
- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần
iên
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài iên
- Đánh vần mẫu : iê- nờ – iên
Lưu ý : iê là âm đôi
- Đọc mẫu : iên
- Lệnh lấy âm đ đặt trước vần iên dấu
nặng đặt dưới âm ê để được tiếng mới
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng điện
- Đánh vần mẫu : đờ - iên - điên - nặng
- điện
- Đọc mẫu điện
- Giới thiệu từ: đèn điện
- Giới thiệu tranh đèn điện
- Chỉ trên bảng
* Dạy yên ( Tiến hành tương tự dạy
vần iên)
Lưu ý: Đọc giống nhau nhưng khi viết
nếu Yên ( y dài ) thì không có âm đứng
trước nó
b* Gắn từ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc nhẩm tìm tiếng chứa
vần mới ( iên , yên )
- Trò chơi: Tìm tiếng trong từ chứa vần
c Hư ớng dẫn viết mẫu
? iên với yên có điểm gì giống nhau và
khác nhau ?
- Viết mẫu : iên , điện yên yến
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Lưu ý : Nét nối và khoảng cách giữa
các con chữ
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Tiết 2: Luyện tập
a Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc bài tiết một
- Giới thiệu câu ứng dụng
- HD đọc
b Luyện nói theo chủ đề:
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp
- Đọc: iên – điện - đèn điện
- Đọc nhẩm
- Tham gia vào trò chơi
- Đọc( cá nhân , tổ , lớp)
- Đọc cả lớp
- Giống nhau đều có n đứng sau
- khác nhau iê và yê
- Quan sát
- Viết vào bảng con
Trang 15
- Thuộc bảng trừ , biết làm tính trừ trong phạm vi 6.
- Viết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, bài 3( cột 1,2), bài 4.
II Đồ dùng dạy – học
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán 1
III Hoạt động dạy- học
1.Kiểm tra bài cũ:
- Hướng dẫn nêu yêu cầu của bài rồi
làm bài và chữa bài
Lưu ý : Viết các số thật thẳng cột với
_ Yêu cầu HS quan sát tranh nêu bài
toán , ghi phép tính vào vở vài tập
- Thu vở chấm nhận xét chữa bài
4 Củng cố dặn dò về nhà
- Cột 1 cả lớp làm vào bảng con ( mỗi tổmột phép tính)
- Cột 2 ba em lên bảng làm ( HS khá , giỏi)
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS nắm chắc vần iên, yên, đọc, viết được các tiếng, từ có vần iên, yên
Trang 16- Làm đúng các bài tập trong vở bài tập.
II ĐỒ DÙNG:
- Vở bài tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
1 Ôn tập: iên, yên
- GV ghi bảng: iên, yên, đèn điện , cá
biển, viên phấn, yên ngựa, con yến,
Sau cơn bão, kiến đen lại xây nhà Cả
- Cho HS xem tranh vẽ
- Gọi 3 HS làm bài trên bảng
- 1 HS làm bài → chữa bài → nhận xét
- HS viết bài: viên phấn ( 1 dòng) yên vui ( 1 dòng)
- HS nghe và ghi nhớ
Toán LUYỆN TẬP PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6
Trang 17Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1- Bài mới:
Học vần Tiết 109 + 110 - Bài 50: UÔN - ƯƠNI.Mục tiêu:
- Học sinh đọc được :uôn ,ươn , chuồn chuồn , vươn vai từ, câu ứng dụng trong bài
- Viết được uôn, ươn, chuồn chuồn, vươn vai
- Luyện nói từ 2 đến 4 câu theo chủ đề : chuồn chuồn , châu chấu , cào cào.
- Phát âm mẫu : uôn
- Viết: vào bảng con mỗi tổ một từ
- Đọc bài vừa viết và đọc bài trong SGK
- Quan sát
Trang 18- Dùng kí hiệu cho HS phân tích vần uôn
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài uôn
- Đánh vần mẫu : uô- nờ – uôn
Lưu ý : uô là âm đôi
- Đọc mẫu : uôn
- Lệnh lấy âm ch đặt trước vần uôn dấu
huyền đặt trên âm ô để được tiếng mới
- Dùng kí hiệu phân tích tiếng chuồn
- Đánh vần mẫu : chờ- uôn – uôn – huyền
– chuồn
- Đọc mẫu chuồn
- Giới thiệu từ: chuồn chuồn
- Giới thiệu tranh chuồn chuồn (SGK )
- Chỉ trên bảng
* Dạy ươn ( Tiến hành tương tự dạy vần
uôn
b* Gắn từ ứng dụng
-Yêu cầu HS đọc nhẩm tìm tiếng chứa
vần mới ( uôn , ươn)
- Gạch chân tiếng chứa vần mới
- Yêu cầu đọc tiếng, đọc từ
* Giải nghĩa từ ứng dụng
c.* Hướng dẫn viết mẫu
? uôn với ươn có điểm gì giống nhau và
khác nhau ?
- Viết mẫu : uôn – chuồn , ươn – vươn
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
Lưu ý : Nét nối và khoảng cách giữa các
con chữ
- Nhận xét sửa lỗi cho HS
Tiết 2: Luyện tập
a Luyện đọc
- Yêu cầu HS đọc bài tiết một
- Giới thiệu câu ứng dụng
- HD đọc
b Luyện nói theo chủ đề: chuồn chuồn ,
châu chầu , cào cào
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo
- Đọc: uôn- chuồn –chuồn chuồn
- Đọc nhẩm
- cuộn , muốn , lươn , vườn
- Đọc( cá nhân , tổ , lớp)
- Đọc cả lớp
- Giống nhau đều có n đứng sau
- khác nhau uô và ươ
- Quan sát
- Viết vào bảng con