[r]
Trang 1TUầN 1
Ngày soạn: 11/08/2018
Ngày giảng: 13/08/2018
Chơng I
Hệ thức lợng trong tam giác vuông Tiết1: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam
giác vuông
I Mục tiêu:
HS cần nhận biết cặp tam giác đồng dạng
HS biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’; c2 = a c’ ; h2 = b’.c’ và củng cố định lý Pi tago
Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II Phương tiện: GV Thớc, Bảng phụ
HS Đồ dùng học tập , đọc trớc bài
III Tiến trình lờn lớp:
1) ổn định
2) Kiểm tra: GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS
3) Bài mới:
Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
GV giới thiệu chơng trình hình học lớp
9
GV vẽ hình 1 giới thiệu các ký hiệu
? Nhìn hình vẽ hãy tìm cặp tam giác
đồng dạng ?
GV giới thiệu định lý sgk
? Dựa vào hình vẽ 1 ghi GT – KL ?
? Qua định lý và hình vẽ trên cần
chứng minh điều gì ?
? Để chứng minh AC2 = BC HC cần
chứng minh ntn ?
? Chứng minh tỷ số trên c/m điều gì ?
? Hãy trình bày chứng minh ?
GV bằng cách chứng minh tơng tự ta
cũng có c2 = a c’
GV cho HS làm bài tập 2(sgk/68)
(bảng phụ vẽ sẵn hình )
Gv L7 đã biết liên hệ giữa 3 cạnh của
tam giác vuông
dựa vào địnhlý Pitago
? Nhắc lại nội dung định lý Pitago ?
? Dựa vào định lý hãy c/m
a2 = b2 + c2 ?
? Qua định lý ta có các công thức nào
trong tam giác vuông ?
HS xem mục lục
HS vẽ hình vào vở
HS ABC P HAC
ABC P HBA
HS ghi GT – KL
HS AC2 = BC HC
HS AC
BC=
HC AC
HS ACH P BAC
HS trình bày c/m
HS đọc và lên bảng làm bài tập 2
Kết quả: x = √5
x = √20
HS nhắc lại
HS c/m
Từ b2 = a b’; c2 = a.c’
b2 + c2 = a (b’ + c’) hay a2 = b2 + c2
HS trả lời
1) Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
A
B H C
* Định lý 1:
ABC (gócA =1v )
AH BC tại H
b2 = a b’
c2 = a.c’ (1)
CM
Sgk /65
* VD 1: sgk /65
Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan đến đờng cao
? Với hình vẽ trên theo định lý ta cần
c/m điều gì ?
GV với cách c/m nh trên hãy thực hiện
?1
GV áp dụng đ/lý 2 vào giải VD 2
GV đa hình vẽ lên bảng phụ
? Muốn tính đợc AC ta tính ntn ?
? Trong vuông ADC đã biết gì ?
? Tính BC ntn ?
HS đọc đ/ lý 2, ghi GT –
KL
HS AH2 = HB HC
HS AH
BH =
CH AH
AHB P CHA
góc H1 = góc H2 = 900 góc A1 = góc C
HS đọc VD 2 sgk
HS tính AB và BC
2) Một số hệ thức liên quan đến đờng cao
a) Định lý 2:
ABC (góc A = 1v),
AH BC tại H
AH2 = HB HC (2)
ah = bc CM Sgk / 65
* VD2: sgk / 65
Trang 2GV nhắc lại cách giải VD 2
HS biết AB, BD
HS BC = BD2
AB
HS nghe hiểu
2,25 1,5
E A
C
4) Củng cố
? Nêu các định lý 1,2 ?
GV vẽ hình
D
? Viết các hệ thức các định lý ứng với
hình vẽ trên ?
GV yêu cầu HS làm bài 1 trên phiếu
học tập (in sẵn hình vẽ và đề bài )
GV đa lời giải mẫu
Yêu cầu HS đổi phiếu kiểm tra nhận
xét
GV lu ý HS tính x , y
HS nhắc lại định lý
HS hoạt động nhóm nhỏ
HS thực hiện viết
Đlý 1: DE2 = EF EI
DF2 = EF FI
Đlý 2: DI2 = EI IF
HS làm trên phiếu học tập
HS lên bảng thực hiện
Bài tập 1: (sgk /68) a) (x+y) = √62+82 (Đ/l Pitago) x +y = 10
62 = 10 x (Đ/l 1)
x = 3,6;
y = 10 – 3,6 = 6,4 b) 122 = 20 x (đ/l1)
x = 122 : 20 = 7,2
y = 20 – 7,2 = 12,8
5) Hớng dẫn
Học thuộc định lý 1,2 , định lý Pitago Đọc phần có thể em cha biết
Làm bài tập 3, 4, 6 sgk / 68 – 69
Ôn lại cách tính diên tích hình vuông
IV/ Rỳt Kinh nghiệm :
Tuần 1
Ngày soạn: 11/08/2018
Ngày giảng: 18/08/2018 Tiết 2: Một số hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
I Mục tiêu:
Củng cố địnhlý 1,2 về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; 1/h2 = 1/b2 + 1/c2 dới sự hớng dẫn của GV
Biết vận dụng các hệ thức trên vào giải bài tập
II Phương tiện: GV Thớc, Bảng phụ; phấn màu , e ke
HS Ôn lại cách tính diện tích tam vuông, các hệ thức, đồ dùng học tập
III Tiến trình lờn lớp:
1) ổn định:
2) Kiểm tra:
? Vẽ tam giác vuông ABC Điền các chữ cái nhỏ a, b, c, ký hiệu trên hình Viết các hệ thức
đã học ?
3) Bài mới:
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Định lý 3
GV Từ hình vẽ trên giới thiệu đ/l 3
? Theo đ/l 3 cần c/m hệ thức nào ?
? C/m hệ thức trên dựa vào kiến thức
nào ?
? Nêu công thức tính diện tích tam giác
vuông ?
? Ngoài cách chứng minh trên còn cách
c/m nào khác không ?
GV gợi ý cách c/m nh đ/l 1,2
GV cho HS c/m theo cách c/m 2 tam
giác đồng dạng (nội dung ?2)
GV yêu cầu HS trình bày c/m trên
bảng
GV bảng phụ bài tập 3 sgk /69
? Để tính x, y trong H6 vận dụng
công thức nào ?
? Trong hình tính đợc ngay yếu tố
nào ? từ đó suy ra tính x = ?
Yêu cầu hs trình bày trên bảng
GV kết luận lại cách áp dụng hệ thức
vào giải bài tập
HS đọc đ/l 3
HS trả lời
HS diện tích tam giác vuông
HS S =
AC BA
BC AH 2
AC BA = BC AH
HS suy nghĩ
HS trả lời c/m tam giác
đồng dạng
HS AC.AB = BC AH
AC
BC =
AH AB
ACH P BCA
HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài
HS nêu công thức
HS tính y theo Đ/l Pitago
HS trình bày trên bảng
1) Định lý 3
b) Định lý 3: sgk / 66
c
b'
b h A
ABC (góc A = 1v)
AH BC
bc = ah (3)
CM : Sgk / 66
Bài tập 3(sgk /69)
y = √52
+72
=√74 (Pitago)
x y = 5.7 (đ/l 3)
x = 5 7
y =
35
√74
Hoạt động 2: Định lý 4
GV đặt vấn đề nh sgk – giới thiệu hệ
thức 4 từ đó phát biểu thành định lý
GV áp dụng hệ thức 4 làm VD3
GV đa VD3 lên bảng phụ
? Căn cứ vào GT tính đờng cao ntn?
GV giới thiệu chú ý sgk
HS phát biểu đ/l
HS thảo luận tìm cách tính
HS nêu cách tính
HS đọc chú ý
2) Định lý 4
c) Định lý 4: sgk / 67
1
h2=
1
b2+
1
c2
* VD3: sgk / 67
* Chú ý: sgk / 67
4) Củng cố
GV đa bài tập lên bảng phụ
GV yêu cầu HS thực hiện
GV chốt lại đó là các hệ thức về cạnh
và đờng cao trong tam giác vuông
GV lu ý hs công thức 4 có thể viết
h = √ c2b2
b2
+c2
Gv đa bài tập + hình vẽ trên bảng
GV cho hs thảo luận
GV – HS nhận xét bổ xung
? Để tính h, x, y vận dụng công thức
nào ?
GV chốt lại cách áp dụng hệ thức vào
giải bài tập
? Có cách nào khác để tìm h, x, y hay
không ?
GV gợi ý có thể dùng 1 trong 4 hệ thức
trên
HS nghiên cứu đề bài
HS lên bảng thực hiện
HS khác nhận xét
HS ghi nhớ học thuộc công thức
HS đọc yêu cầu của bài
HS hoạt động nhóm
Đại diện nhóm trình bày lời giải
HS định lý 1,4
HS tìm hiểu cách khác
Bài tập: Điền vào chỗ (…)
để đ ợc các hệ thức
a2 = … + …
b2 = …… ; c2 = ……
h2 = ……
…… = ah
1
h2=
1 .+
1
Bài tập
3
y
4 h D
Giải
Ta có
1
h2=
1
32+
1
42
→ h=√ 4232
42+32=
3 4
5 =2,4
* EF = √3+42=5
Trang 4(đ/l Pytago)
ED2 = EF EI (hệ thức…)
EI = ED2 / EF = 1,8
IF = EF - EI = 3,2
5) Hớng dẫn
Năm vững các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Bài tập 7, 9 (sgk / 69 ) 3,4 (sbt / 90)
IV/ Rỳt Kinh nghiệm: