Trong truyện, Nguyễn Du đã miêu tả nhiều bức chân dung nhân vật đặc sắc với bút pháp nghệ thuật ước lệ, tượng trưng, đặc biệt ông luôn dành nhiều ưu ái cho những con người mà ông yêu quý[r]
Trang 1PPCT: 27-28 Ngày 06/10/2012
: (Trích - !"# Du -
A
-
1 6 78
- Bút pháp
-
2 : "
- EF# – D &, tác 8H& 02 I Nôm trong >$ F# trung 5
- Theo dõi
- Có ý ?# liên 2 >; >$ M= liên quan D tìm D >4 nhân >:
- Phân tích
3 Thái
2
- Nêu vài nét chính
- Trình bày giá
3.Bài
Thúy 34 – nhân >: chính #)* tác 8H&5
!( DUNG BÀI $*
GV: E trích f& g 8 nào #)* tác 8H& ?
HS
#R ý
GV:
thái
GV:
GV: E trích chia làm & 8a Trình N miêu = ?
HS : Phát 2 và 0= 'B
*HS =W 4 câu 7Z =[
GV: Nêu , dung chính #)* MR câu I Oa
GV: Y@ A8 #)* hai #W em Thúy 34 và Thúy Vân
I
1.Tác 2.Tác G\I
D trí: f& g 8 ? #)* 02 ^j câu
15 -> câu 38 )
-
II
1 'W – Tìm H "^J 7_ khó:
- Chú ý chú thích
2 Tìm H b
a +c d: 3 8
+ (4 câu ` T; 2 khái quát #W em Thuý 345
+ 2 (4 câu 8` T" = >@ A8 #)* Thuý Vân
+ 3 (12 câu còn '` T" = >@ A8 Thuý 34
= và MD #=&5
c.Phân tích:
Trang 2HS: Hình ảnh ẩn dụ, ví ngầm vẻ đẹp của hai chị em Bút
pháp ước lệ: dùng hình tượng đẹp của thiên nhiên để nói
về con người); Dùng thành ngữ “mười phân vẹn mười”)
GV:
tác
GV:
(Có
HS ' '!" 0= 'B
GV
sao chép và
trung
*HS =W 4 câu 76G
GV:
GV:
]# ;a
GV:
Thuý Vân?
HS: Bút pháp nghệ thuật ước lệ, với những hình tượng
thiên nhiên: trăng, hoa, mây, tuyết, ngọc , vẻ đẹp đoan
trang của Thuý Vân Tuy nhiên Nguyễn Du lại tả Thuý
Vân cụ thể hơn lúc tả Thuý Kiều Nghệ thuật so sánh ẩn
dụ, vẻ đẹp trung thực, phúc hậu, quý phái của Thuý Vân
GV: Y@ A8 #)* Thuý Vân là >@ A8 ! nào?
HS: Mây thua,
GV: Theo em chân dung Thuý Vân
HS suy
A.Long
C.Giàu sang phú quí D Suôn
* HS =W 12 câu còn Ef
GV
u34 càng ”
GV: Câu I tiên D 2 ý gì?
GV:
34 khác >; Thuý Vân ! nào?
GV: Hình
>@ A8 gì?
GV: Khi
HS: Khác->
c1 .F 7 bk =lG 2 D em
- “ R Nga”-> cô gái A8
- “Mai #R cách, tinh w hình = !;#
- ui!B phân >A &!Bw khái quát >@ A8 chung
và
=> Cách duyên dáng, thanh cao, trong hoàn &[ #)* hai #W em
9%k =lG nJ Thuý Vân
- “Trang
- Miêu + Khuôn e`
+Mái tóc &4& & (mây thua !;# tóc) +Làn da
+ trang,
=> Bút pháp
) pháp '2 kê, so sánh, H C Y@ A8 * trang, phúc :% quý phái - hài hoà êm 4& >;
xung quanh,
;%k =lG Thuý
- Khái quát e# D& nhân >:
* Nhan op ^34 càng…kém xanh)
-
- Không miêu = s &s% #s :8 trung e# = J
&]
+ Làn thu { J &] A8 trong sáng ! !;# mùa thu
+ Nét xuân nét núi mùa xuân +“ i, hai
Bút pháp
Trang 3GV: Sau này Mã Giám Sinh : xét: ui, #!B này
nghìn vàng không ngoa” Còn Uz Tôn U thì:
“Nghe càng đắm ngắm càng say.
Làm cho mặt sắt cũng ngây vì tình”
GV:
nghiêng thành”
GV: Bên
iC# 1# miêu = tài ? Tài nào !"# = sâu, ka
HS: Tác giả tả sắc một phần, tài năng hai phần Tài của
Kiều đạt tới mức lí tưởng theo quan niệm phong kiến (đủ
cầm, kì, thi, hoạ )
GV: Chân dung
.N* vào câu I nào mà em Ma (“Hoa ghen 55'- B_
M# &2w )
GV: Em : xét gì >4 >@ A8 #)* Thúy 34a
GV:
HS: Trân
GV tóm
>; Thúy Vân, 0B xanh phú cho nàng 4 8H&
theo 0 lí W &2 phong k uX tài #X &2
khéo là ghét nhau” hay
uX tài >; #X tai &, >w
GV cho HS
* Tài ": (Thông minh….não nhân)
-
I`% (tài >x tranh A8`
k
- sáng tác
- “Thiên M# &2w do 34 sáng tác
Ghi
=>
;%s" `67
a !" 7t7
-
-
-
b !> dung:
* Ý "^J b : W em Thúy 34 D 2
tài
III
* Bài
nhân >: Thúy Vân - Thúy 34% N #=& #,# B
F5 UF# ,# lòng trích
- Tham
02 #)* Thanh Tâm Tài Nhân
* Bài IF H MW u= ngày xuân”
E RÚT KINH
... 06/10/2012
: (Trích - !"# Du -
A
-
6 78
- Bút pháp
-
: "
- EF# – D...
HS: Khác->
c1 .F 7 bk =lG D em
- “ R Nga? ?-& gt; cô gái A8
- “Mai #R cách, tinh w hình = !;#
- ui!B phân >A &!Bw...
-
-
-
b !> dung:
* Ý "^J b : W em Thúy 34 D 2
tài
III
* Bài
nhân >: Thúy