1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NHỮNG cơ sở của kỹ THUẬT (NHẬP môn về kỹ THUẬT SLIDE)

106 121 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 106
Dung lượng 9,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về: + đơn vị của hệ thống SI và một số hệ thống khác, + toán học cơ bản, + những cơ sở kỹ thuật như tĩnh học, động học, nhiệt động lực học.. HỆ

Trang 1

NHỮNG CƠ SỞ CỦA

KỸ THUẬT

Chương 5

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

• Cung cấp cho sinh viên các kiến thức về:

+ đơn vị của hệ thống SI và một số hệ thống khác,

+ toán học cơ bản,

+ những cơ sở kỹ thuật như tĩnh học, động học, nhiệt động lực

học.

• Giúp sinh viên có các kỹ năng:

+ sử dụng và biến đổi các đơn vị,

+ áp dụng toán học cơ bản , những cơ sở kỹ thuật giải quyết các , vấn đề về phân tích và thiết kế hệ thống cơ học phục vụ đồ án

môn học.

MỤC TIÊU CỦA CHƯƠNG 5

Trang 4

5.1.1 GIỚI THIỆU

• Việc đặt tên chung cho các đơn vị là nhằm phát triển cho việc quan hệ thương mại và kinh tế giữa các nước trên thế giới.

• Hệ thống đơn vị đo theo hệ mét và hệ Anh được thành lập bởi các tổ chức tiêu chuẩn .

5.1 ĐƠN VỊ

Trang 5

LỊCH SỬ CÁC ĐƠN VỊ:

- Với các cuộc cách mạng của xã hội việc đo trở nên hết sức cần

thiết để đo chính xác các vật khác nhau .

- Để đảm bảo các tiêu chuẩn thống nhất đối với khối lượng

và việc đo ở Mỹ, hiến pháp cho phép tổ chức hội nghị để thành

lập cơ quan tiêu chuẩn quốc gia.

Conférence Générale des Poids et Mesures -

CGPM

5.1 ĐƠN VỊ

Trang 6

Hệ thống đơn vị quốc tế (International System of Units, SI

(viết tắt từ tiếng Pháp: Système International d’Unité): được

Viện khoa học Pháp phát triển lần đầu tiên vào năm 1790

Được hoàn thiện dần bởi GCWM (General Conference of Weights and Measures)

Năm 1960 được thế giới công nhận như là hệ thống đơn

vị đo văn minh, hiện đại

ISO 1000.

Phần lớn các nước trên thế giới sử dụng hệ thống SI nhờ

sự đơn giản của nó (x10)

Còn gọi là Hệ mét

5.1.2 CÁC HỆ THỐNG ĐƠN VỊ

5.1 ĐƠN VỊ

Trang 7

5.1 ĐƠN VỊ

• Hệ thống đơn vị của Mỹ (U.S Customary System of Units (USCS)):

được phát triển từ hệ đơn vị Anh (1824),

được hoàn thiện năm 1959

Sử dụng trong các nước thuộc khối liên hiệp

Anh, không được sử dụng rộng rãi .

Trang 8

HỆ MÉT

• Các đơn vị cơ bản : Hệ mét được xây dựng dựa trên cơ

sở 7 đơn vị đo cơ bản sau đây:

TT Tên đại lượng Tên đơn vị Ký hiệu

đơn vị

2 Khối lượng kilôgam kg

3 Thời gian giây s

4 Cướng độ dòng điện ampe A

Trang 9

• Mét là chiều dài của con đường đi của ánh sáng trong chân

không trong một khoảng thời gian 1/299 792 458 của một giây (tốc độ ánh sáng trong chân không chính xác = 299

792 458 m·s -1 )

• Kg là đơn vị khối lượng, bằng khối lượng của mẫu

kilôgam quốc tế (platinum-iridium )

5.1 ĐƠN VỊ

HỆ MÉT

Trang 10

• 2 đơn vị đo cơ bản bổ sung:

góc 2π radians nằm trong đường tròn

angle), góc 4π steradians nằm trong quả cầu.

– 29 đơn vị hệ mét khác được suy ra từ các đơn vị cơ bản.

– Chữ cái đầu của đơn vị được viết hoa nếu lấy từ tên

người, còn lại viết chữ thường.

5.1 ĐƠN VỊ

HỆ MÉT

Trang 11

Biểu đồ liên hệ giữa các đơn vị dẫn

xuất và đơn vị cơ bản hệ SI

Trang 12

5.1 ĐƠN VỊ

Đại lượng đo Đơn vị SI Ký hiệu

Trang 13

5.1 ĐƠN VỊ

• Ví dụ: các đại lượng đo có tên đặc biệt

Đại lượng Tên SI Ký hiệu SI Đơn vị SI

Trang 15

•Các đơn vị dẫn xuất:

 Dựa vào các đơn vị cơ bản ta xây dựng các đơn vị dẫn xuất của SI cho

những đại lượng cần thiết thuộc mọi lĩnh vực như cơ, điện từ, quang,

âm, hoá lý, bức xạ ionhoá, vật lý nguyên tử và hạt nhân, v.v

Trang 16

• Các đơn vị dẫn xuất:

hiệu

8 Vận tốc góc Radian trên giây rad/s

9 Gia tốc Mét trên giây bình phương m/s 2

10 Gia tốc góc radian trên giây bình phương Rad/s 2

14 Độ nhớt động Mét vuông trên giây m 2 /s

15 Công, năng lượng,

5.1 ĐƠN VỊ

HỆ MÉT

Trang 17

• Các đơn vị dẫn xuất:

18 Điện thế, hiệu điện thế, suất

Trang 18

• Ước và bội thập phân của SI:

Được thành lập theo nguyên tắc thập

phân, mỗi đơn vị lớn hơn hoặc bé hơn nhau 10 lần, bằng cách ghép tên ( hoặc ký

hiệu ) của tiếp đầu ngữ ước, bội với tên )

hoặc ký hiệu) của đơn vị

 Các tiếp đầu ngữ ước bội thập phân của

SI trong bảng dưới đây:

Trang 19

Tên gọi Ký hiệu Hệ số nhân

với đơn vị Tên gọi Ký hiệu Hệ số nhân với đơn vị

Trang 20

5.1 ĐƠN VỊ

Tiếp đầu ngữ của hệ S

Tiếp đầu ngữ của hệ SI

Tiếp đầu ngữ của hệ S

Tiếp đầu ngữ của hệ SI

Trang 21

ĐƠN VỊ ĐO LƯỜNG HỢP PHÁP CỦA ViỆT NAM

Đơn vị đo lường hợp pháp nước ta gồm 116 đơn vị được quy định cụ thể cho 108 đại lượng thuộc các lĩnh vựckhác nhau

Đơn vị đo lường hợp pháp, gọi tắt là đơn vị hơp pháp, là đơn vị đo lường được Nhà nước công nhận và cho phép sử dụng Pháp lệnh đo lường ( 1999) đã công nhận hệ đơn vị quốc

tế (SI) và giao Chính phủ quy định đơn vị đo lường hợp pháp của nhà nước ta phù hợp với SI

Cho phép sử dụng tất cả các đơn vị dẫn xuất nhất quán từ SI

khác và các đơn vị theo thang đo quy ước mà quốc tế đã thống nhất Những đơn vị này cũng được coi là đơn vị đo lường

5.1 ĐƠN VỊ

Trang 22

CÁCH ViẾT GIÁ TRỊ CỦA ĐẠI LƯỢNG

•Khi viết giá trị của đại lượng phải tuân theo các quy định thống nhất của quốc tế và nước ta đã chấp nhận thể hiện trong Nghị định 65/2001 NĐ-CP về đơn vị hợp pháp như:

Không dùng dấu chấm (.) mà dùng một khoảng cách để phân các nhóm số .

•Ví dụ: không viết 1.254.056,730 mà viết 1 254 056,73

Với ký hiệu là tích của nhiều đơn vị thì giữa các ký hiệu đơn

vị phải có dấu chấm (.) với ý nghĩa là dấu nhân

Ví dụ: đơn vị công là niuton trên mét: N.m

5.1 ĐƠN VỊ

Trang 23

5.1 ĐƠN VỊ

• Với ký hiệu là thương của nhiều đơn vị, khi viết có thể dùng vạch ngang, vạch xiên, tích các đơn vị thuộc mẫu số phải để trong ngoặc, có thể dùng lũy thừa âm Ví dụ đơn vị “oát trên met

kelvin” : W/(m.K) hay W m -1 K -1

• Ký hiệu đơn vị phải để sau và trên cùng một dòng với trị số của

đại lượng, kể cả khi trị số là số thập phân; giữa chữ số sau

cùng và ký hiệu phải có khoảng cách.Ví dụ 100,5 m; 9,25 kg.

• Khi ghi giá trị đại lượng có kèm theo độ lệch, trị số và độ lệch

phải đặt trong dấu ngoặc hoặc viết ký hiệu đơn vị lần lượt sau trị số và độ lệch

CÁCH ViẾT GIÁ TRỊ CỦA ĐẠI LƯỢNG

Trang 25

ĐƠN VỊ DÙNG Ở MỸ (USCS)

5.1 ĐƠN VỊ

Trang 26

CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ

• Dùng chính xác và chuyển đổi được giữa các hệ đơn vị

là một kỹ năng kỹ thuật cơ bản.

• Hậu quả do chuyển đổi đơn vị sai:

– NASA mất 125 triệu đô la do tính sai xung lực trong

việc xác định quĩ đạo của con tàu không gian Mars Climate Orbiter (xung lực I = Lực * thời gian)

– Tính sai hằng số lò xo (k = F/x) làm phá sản một công

ty

5.1 ĐƠN VỊ

Trang 28

CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ

1 2642

0

1

1 4

25 1

gal L

mm in

5.1 ĐƠN VỊ

Chiều dài

Diện tích

Thể tích

Trang 29

CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ

• Ví dụ 1:

1 7457

0

1

1 1

2046

2

kW hp

kg lbm

5.1 ĐƠN VỊ

Trang 30

Ví dụ: chuyển đổi đơn vị

Trang 31

- Thang đo nhiệt độ quốc tế ( o C)

- Thang đo nhiệt độ Kelvin ( o K)

- Thang đo nhiệt độ Fahrenheit ( o F)

- Thang đo nhiệt độ tuyệt đối Rankine (◦R).

- Thang đo nhiệt độ quốc tế ( o C)

- Thang đo nhiệt độ Kelvin ( o K)

- Thang đo nhiệt độ Fahrenheit ( o F)

- Thang đo nhiệt độ tuyệt đối Rankine (◦R).

5.1 ĐƠN VỊ

Chuyển đổi đơn vị đo nhiệt độ:

Trang 32

CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ

• Để chuyển đổi từ hệ đơn vị này sang hệ đơn vị khác:

– Xác định đơn vị và hệ số chuyển đổi

– Viết các thông tin

– Nhân các hệ số cho đến khi nhận được đơn vị cần tìm

• Thí dụ : chuyển 10 ft sang inch

– Hệ số chuyển đổi:

11

12

ft inches

Trang 33

CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ

• Ví dụ 2: Chuyển 25 cents/phút sang $/giờ

hour hour

minutes cents

minute

1

60 100

$

1 1

76

1 54

2

1 54

2

1 1

45359

1

25

cm

kg cm

in cm

in lb

kg in

Trang 34

CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ

quãng đường 25 miles

5280 ft

25 miles

1 mile

S S

S

D D

Trang 35

Ví dụ 5: Nhiệt độ bên ngoài là 80 o F và có mật độ là 0.0735 (lb m /ft 3 )

Trang 36

Ví dụ 7 : mật độ của nước= 1000 kg/m 3

Tìm: mật độ theo lb m /ft 3

Giải:

3 m

3 m

ft 3.28

m

1 kg

0.4536

lb

1 m

Trang 37

CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ

in 1

m

0.0254 N

4.448

lb

1 m

Trang 38

Chúng ta đã nắm được các nguyên tắc và các định luật về đại

số đối với cả số thực và số phức Chúng ta sẽ được nhắc lại

Trang 39

• Hàm mũ

• Ví dụ 9: Hãy xét trường hợp sau, nhiệt độ tại một điểm trên

cơ thể con người được xác định bởi công thức:

• Hãy xác định giá trị t khi T=20

Trang 40

5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN

5.2.1 ĐẠI SỐ

Trang 41

• Logarit

Logarit thực là hàm mũ Ví dụ nếu do vậy .

Thường dùng cơ số 10 hoặc log tự nhiên cơ số e ( e=2,7183)

Trang 42

• Phương trình bậc 2

• Nhị thức Newton (Binomial Theorem)

Dùng để khai triển biểu thức đại số dạng (a+x)n

Nếu n là số nguyên dương thì khai triên đến bậc (n+1) nếu n là số nguyên

âm hoăc phân số thì không khai triển được

5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN

5.2.1 ĐẠI SỐ

Trang 43

• Phân số đơn giản (Partial Fractions)

Phân thức đơn giản P(x)/Q(x) trong đó P(x) và Q(x) là các đa thức, có thể phân tích thành phân thức đơn giản đối với các trường hơp sau:

Trang 44

• Quan hệ trong tam giác vuông ta có

a c

b

b

a c

b c

a

b a

sin

tan cos

sin

2 2

2

5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN

Hình 3

Trang 45

Quan hệ trong tam giác ta có

5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN

Qui luật sin :

Qui luật cosin:

5.2.2 LƯỢNG GIÁC

Trang 46

cos cos

cos

sin sin

cos cos

cos

cos sin

cos sin

sin

cos sin

cos sin

sin

cos cos

sin sin

sin 2

1 1

cos 2

sin cos

2

cos

cos sin

2 2

sin

1 cos

sin

2 2

2 2

2 2

Trang 47

• Ví dụ 10: Biểu diễn là hàm của

Trang 48

Ví dụ 11: Một máy bay cất cánh bay về hướng tây nam với tốc

độ 300km/h và máy bay thứ hai rời mặt đất với cùng thời gian bay về hướng tây với tốc độ 500km/h

Hỏi sau 2 giờ hai máy bay cách nhau bao xa?

1000

600 d

Máy bay cất cánh

Trang 49

• Một số hình thường gặp

5.2.3 HÌNH HỌC

5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN

Trang 50

• Một số hình thường gặp

5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN

5.2.3 HÌNH HỌC

Trang 51

• Một số hình thường gặp

5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN

5.2.3 HÌNH HỌC

Trang 52

Ví dụ 12 :

mL 374 cm

374

cm 0

12 2

cm 3 6 1415

3

3

2 2

Tìm: tính thể tích bên trong của lon soda

Giải: thể tích bên trong của hình trụ:

5.2.3 HÌNH HỌC

5.2 TOÁN HỌC CƠ BẢN

Trang 54

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

5.3.1 TĨNH HỌC

• Liên quan đến sự cân bằng của đối tượng với

các hệ thống lực

• Lực và mô men là hai đại lượng thường được

quan tâm trong tĩnh học.

Trang 55

– Sự biểu hiện của tác động của một đối tượng

này đến một đối tượng khác.

– Sự xuất hiện theo hướng tác động của hai đối tượng tại vùng tiếp xúc với một đối tượng khác

LỰC

Các đối tượng : xe và con người

Sự tương tác: Con người tác động vào

xe

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

Trang 56

Lực tác dụng bởi bàn tay vào

tay cầm của máy gặt Lực tác dụng từ sự va chạm vào xe móoc

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

5.3.1 TĨNH HỌC

Trang 57

Tất cả các lực được định nghĩa bởi độ lớn, hướng và điểm đặt của nó

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

5.3.1 TĨNH HỌC

Trang 58

Các hiện tương xảy ra khi lực tác dụng

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

5.3.1 TĨNH HỌC

Trang 59

s

ft 1 slug

1 lb

1

s

m

kg N

s

m 1 kg

1 N 1

2 f

2 f

2 2

Trang 61

• Đối với lò xo chịu xoắn :

Moment xoắn

θ: góc quay;

κ : hằng số lò xo xoắn

Trang 62

Khối lượng (N) Biến dạng của lò

• Ví dụ 1 : Cho lò xo như hình vẽ, phần cuối lò

xo có lắp một khối lượng và các biến dạng tương ứng được ghi trong bảng 1 Hãy xác định hằng số lò xo

5.3.1 TĨNH HỌC

Trang 63

Giải : Hằng số lò xo k được xác định bằng độ dốc của đường

thẳng biểu diễn mối quan hệ giữa lực và biến dạng

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

Độ dốc của đường thẳng = sự thay đổi

của lực/ sự thay đổi của biến dạng

36 9mm 0.54 N/mm

N9.46

Trang 66

Lực ma sát

Ví dụ 3.2: Hệ số ma sát tĩnh giữa quyển sách và mặt bàn là 0,6 Quyển sách nặng 20 N Có lực tác động theo phương ngang 10

N vào quyển sách Quyển sách có dịch chuyển hay không? Nếu

không vì sao? Hãy xác định lực ma sát và giá trị lực tác động

ngang để quyển sách chuyển động.

Giải

Trang 67

Khi có lực tác động vào các đối tượng có

khuynh hướng tạo mô men đối với các trục

đi qua đối tượng Hình dưới là mô men

của phản lực tại điểm đặt lực A

Trang 68

0 M

F d M

F d M

C

2 B

1 A

Hình 3.11

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

5.3.1 TĨNH HỌC

Trang 69

Ví dụ 3.4: Vị trí và giá trị các lực được

chỉ ra trên hình 3.12 Hãy xác định mô

men của các lực so với điểm O.

Trang 70

Ví dụ 3.5: Có hai lực tác dụng như hình 3.13

Xác định mô-ment tại các điểm A, B, C, và D

Giải: Chú ý rằng hai lực này bằng nhau về giá

trị nhưng ngược chiều

Cặp lực như vậy được gọi là ngẫu lực.

     

     

100 N0 35 m 100 N0 25 m 10 N m

m N 10 m

15 0 N 100 m

25 0 N 100

m N 10 0

N 100 m

1 0 N 100

m N 10 m

1 0 N 100 0

N 100

Trang 71

Khi đối tượng chịu tác động của ngoại lực thì nội lực sẽ được tạo nên

bên trong vật liệu để liên kết vật liệu và các bộ phận với nhau.

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

NỘI LỰC

5.3.1 TĨNH HỌC

Trang 72

• Ví dụ 3.6: Xác định độ lớn của hợp lực R trong mặt phẳng (hình a) và trong không gian.

Trang 73

• Ví dụ 3.6: Xác định độ lớn của hợp lực R trong mặt phẳng

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

1 TĨNH HỌC

Tổng hợp lực theo hướng x và y:

Trang 74

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

• Các lực thành phần trong không gian 3D:

5.3.1 TĨNH HỌC

Tổng hợp lực F:

Trang 75

Ví dụ: Tổng hợp lực R theo hướng x,y và z:

Trang 76

SỰ CÂN BẰNG

Khi đối tượng có các lực tác dụng thì để cân bằng cần phải

đảm bảo điều kiện tổng véc tơ của các lực bằng không và kết quả mô men của các lực theo các trục cũng bằng không

Trang 77

SỰ CÂN BẰNG

Chú ý:

- Đối tượng cân bằng khi có 2

lực tác dụng với điều kiện

hai lực phải bằng nhau về

giá trị và hướng ngược

chiều nhau dọc theo đường

Trang 78

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

• Ví dụ 1: biết F1, F2, F3 và M Xác định P1, P2, P3 ?

Phương trình cân bằng lực và moment tại điểm O:

5.3.1 TĨNH HỌC

Trang 79

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

Phần bên trái (OA):

Phần bên phải (AB):

Ví dụ 2 :

(Ax, Ay, M A là nội lực)

5.3.1 TĨNH HỌC

Trang 80

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

5.3.2 ĐỘNG HỌC

Động học được chia thành hai lĩnh vực chính

động học (kinematic) và động lực học( kinetics) Các

định luật của Newton về chuyển động của vật thể (đối tượng):

• Định luật 1 (thường gọi là định luật quán tính)

– Đối tượng sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều

với vận tốc không đổi nếu các lực tác dụng lên nó cân bằng.

lên nó và tỉ lệ nghịch với trọng lượng vật thể Hướng gia tốc trùng với hướng của lực

Trang 81

• Định luật thứ ba

Mỗi một lực tác dụng đều có phản lực:

Các lực tác động và phản lực có cùng một giá trị và tác động theo cùng một đường tác dụng nhưng có chiều ngược nhau

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

5.3.2 ĐỘNG HỌC

F ab = -F ba

Trang 82

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

• Tốc độ chuyển động : Quãng đường vật di chuyển được

trong một đơn vị thời gian

d: quãng đường vật di chuyển

t: thời gian dịch chuyển

v 

Trang 84

• Định luật vạn vật hấp dẫn

– Hai khối lượng sẽ hấp dẫn với một lực bằng nhau về độ lớn và ngược chiều nhau

G = 6.673 x10-11 m3/kg.s2

– Trọng lượng của đối tượng là lực gây ra trên khối

lượng của đối tượng bởi sức hút của trái đất

Trang 85

Trọng lượng của đối tượng có khối lượng m trên trái đất là

mg W

R

GM g

R

m

GM W

earth

earth

earth earth

Trang 86

Ví dụ 3.5 : Xe thám hiểm có khối lượng là 250 kg trên trái đất Hãy xác định khối lượng của xe trên mặt trăng (gMoon = 1.6 m/s2)

và trên hành tinh Mars (gMars = 3.7 m/s2); xác định trọng lượng của xe trên mặt trăng và Mars?

Trang 87

Ví dụ 3.6: tầu con thoi trên trái đất và quĩ đạo là nằm trong

khoảng từ 250 km tới 965 km; khối lượng của phi hành gia là 70

kg trên trái đất Hãy xác định giá trị g và khối lượng của phi hành gia trên quĩ đạo.

Giải:

Tầu con thoi ở độ cao là 250 km trên trái đất.

s m 07 9

kg 10

97

5 s

kg

m 10

673

6

2

24 2

3 11

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

2 ĐỘNG HỌC

Trang 88

10965

106378

kg10

97

5s

kg

m10

673

6

2

2 2

3 3

24 2

3 11

2 Earth

Trang 91

Công suất là công sản sinh (hay tiêu hao) trong một thời gian đã cho

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

3 CÔNG SUẤT CƠ HỌC

Công suất = công / thời gian

= (lực)*(quãng đường) / thời gian = năng lượng / thời gian

Công suất = công / thời gian

= (lực)*(quãng đường) / thời gian = năng lượng / thời gian

Trang 92

Nếu muốn đẩy nhanh hơn cần cung cấp công suất nhiều hơn

5.3 NHỮNG CƠ SỞ KỸ THUẬT

5.3.3 CÔNG SUẤT CƠ HỌC

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w