[r]
Trang 1TU N Ầ
TI TẾ
TI NG VI TẾ Ệ
NGÀY SO NẠ
Đ C ĐI M C A LO I HÌNH C A TI NG VI T Ặ Ể Ủ Ạ Ủ Ế Ệ
I M c tiêu c n đ t ụ ầ ạ
1 Ki n th c: ế ứ
- Hi u để ược khái ni m c a lo i hình ngôn ng và nh ng đ c đi m lo i ệ ủ ạ ữ ữ ặ ể ạ hình c a ti ng Vi t – m t ngôn ng đ n l p.ủ ế ệ ộ ữ ơ ậ
- N m v ng v nh ng tri th c v đ c đi m lo i hình c a ti ng Vi t đ ắ ữ ề ữ ứ ề ặ ể ạ ủ ế ệ ể
h c t p và s d ng ti ng Vi t t t h n.ọ ậ ử ụ ế ệ ố ơ
2 Kĩ năng:
- V n d ng ki n th c đã h c v đ c đi m lo i hình c a ti ng Vi t vào ậ ụ ế ứ ọ ề ặ ể ạ ủ ế ệ
vi c h c ti ng Vi t và văn h c t t h n.ệ ọ ế ệ ọ ố ơ
- V n d ng đ so sánh nh ng đ c đi m lo i hình c a ti ng Vi t v i ậ ụ ể ữ ặ ể ạ ủ ế ệ ớ ngo i ng đang h c đ nh n th c rõ h n v các lo i ngôn ng , t đó bi t s ạ ữ ọ ể ậ ứ ơ ề ạ ữ ừ ế ử
d ng ngôn ng hi u qu h n.ụ ữ ệ ả ơ
3 Thái độ
Giáo d c cho h c sinh ph i bi t phát huy và gi gìn s trong sáng c a ụ ọ ả ế ữ ự ủ
ti ng Vi t.ế ệ
II Chu n b ph ẩ ị ươ ng ti n d y h c ệ ạ ọ
1 Giáo viên:
Sách giáo khoa, sách giáo viên, giáo án, b ng ph , các tài li u khác…ả ụ ệ
2 H c sinh: ọ
Sách giáo khoa, v bài t p, v bài h c,…ở ậ ở ọ
III Ti n trình trên l p (45 phút) ế ớ
Trang 21 Ổ n đ nh l p: ị ớ
2 Ki m tra bài cũ: ể
Ti t trế ước cô và các em đã tìm hi u bài nghĩa c a câu g m có có hai ể ủ ồ thành ph n: nghĩa s vi c và nghĩa tình thái V y em nào cho cô bi t ầ ự ệ ậ ế
th nào là nghĩa tình thái? Sau đó áp d ng làm bài t p 2 SGK trang 20.ế ụ ậ
3 Gi i thi u bài m i: ớ ệ ớ
Đ t nấ ước ta hi n nay đang ti n hành công nghi p hóa – hi n đ i hóa ệ ế ệ ệ ạ
đ t nấ ước Chúng ta mu n làm đố ược nh v y thì chúng ta ph i h i nh p ư ậ ả ộ ậ
v i nhi u nớ ề ước trên th gi i m i có đi u ki n đ ti p thu nhi u cái m i, ế ớ ớ ề ệ ể ế ề ớ cái hay nh : văn hóa, kinh t , giáo d c, y t ,… Th nh ng vi c ti p thu ư ế ụ ế ế ư ệ ế
hi n nay c a gi i tr đã đánh m t m t ph n ngôn ng nệ ủ ớ ẻ ấ ộ ầ ữ ước nhà mà pha
l n vào đó là ti ng Tây, ti ng Tàu Trẫ ế ế ước tình hình đó đ t ra v n đ là ặ ấ ề chúng ta ph i gi gìn s trong sáng trong ti ng Vi t (ti ng m đ ) V y ả ữ ự ế ệ ế ẹ ẻ ậ
mu n gi gìn s trong sáng đó t t h n, chúng ta ph i hi u rõ v đ c đi mố ữ ự ố ơ ả ể ề ặ ể
lo i hình c a ti ng Vi t Ti ng Vi t g m có nh ng đ c đi m nào? Chúng ạ ủ ế ệ ế ệ ồ ữ ặ ể
ta sẽ đi vào tìm hi u bài “Đ c đi m lo i hình c a ti ng Vi t”.ể ặ ể ạ ủ ế ệ
4 Gi ng bài m i: ả ớ
Th i ờ
gian Ho t đ ng c a ạ giáo viên ộ ủ c a h c sinh Ho t đ ng ủ ạ ọ ộ N i dung l u b ng ộ ư ả
10 phút Ho t đ ng 1: ạ ộ
Hướng d n cho ẫ
HS tìm hi u lo i ể ạ hình ngôn ng ữ
- Các em hãy
đ c cho cô m c Iọ ụ SGk GV theo dõi
- Ti t trế ước cô
đã yêu c u các ầ
em chuan b bài ị này và tra t ừ
đi n v khái ể ề
ni m lo i hình ệ ạ
V y em nào cho ậ
cô bi t lo i hình ế ạ
là gì?
- GV nh n xét ậ
ch t ý.ố VD: lo i hình ạ báo chí, lo i hìnhạ
M t em HS ộ
đ ng lên đ c.ứ ọ
HS d a vào ự
ph n chu n b ầ ẩ ị nhà đ tr
l i.ờ
I Lo i hình ngôn ng ạ ữ
1 Khái ni m: ệ
- Lo i hình: là t p h pạ ậ ợ
nh ng s v t, hi n ữ ự ậ ệ
tượng cùng có chung
nh ng đ c tr ng c ữ ặ ư ơ
b n nào đó.ả
Trang 315 phút
ngh thu t, lo i ệ ậ ạ
hình ngôn ng ,…ữ
- V y các em ậ
hãy cho cô bi t ế
th nào là lo i ế ạ
hình ngôn ng ?ữ
- GV nh n xét, ậ
ch t ý l i.ố ạ
- Nhìn vào SGK
em nào cho cô
bi t trên th ế ế
gi i có nh ng ớ ữ
lo i hình ngô ạ
ng nào?ữ
- GV nh n xét ậ
ch t ý l i.ố ạ
Ngoài hai lo i ạ
ngôn ng trên ữ
còn có ngôn ng ữ
ch p dính ( Th ắ ổ
Nhĩ Kì, ti ng ế
Bantu,…), và
ngôn ng h n ữ ỗ
nh p (Sucôt, ậ
Camsat, vùng
Kapkad ,…).ơ
-Em nào cho cô
bi t ti ng Vi t ế ế ệ
thu c lo i hình ộ ạ
ngôn ng nào?ữ
- GV nh n xét, ậ
ch t ý l iố ạ
Ho t đ ng 2: ạ ộ
Hướng d n HS ẫ
tìm hi u đ c ể ặ
đi m lo i hình ể ạ
ti ng Vi t.ế ệ
- M i m t em ờ ộ
HS đ c ng li u ọ ữ ệ
1 và ti n hành ế
HS d a vào ự
ph n chu n b ầ ẩ ị nhà và s
hướng d c a ẫ ủ
cô r i tr l i.ồ ả ờ
HS nhìn vào SGK r i tr l i.ồ ả ờ
HS tr l iả ờ
HS th o lu n, ả ậ
tr l i.ả ờ
- Lo i hình ngôn ng : ạ ữ
là cách phân chia thành
nh ng nhóm ngôn ng ữ ữ
d a trên nh ng đ c ự ữ ặ
đi m gi ng nhau v cácể ố ề
m t ng âm, t v ng, ặ ữ ừ ự
ng pháp.ữ
2 Các lo i hình ngôn ạ
ng ữ
- Trên th gi i có trên ế ớ
5000 ngôn ng , đữ ược
x p vào m t s lo i ế ộ ố ạ Quen thu c nh t là:ộ ấ + Ngôn ng đ n l p(ữ ơ ậ
Vi t, Thái, Hán,…).ệ + Ngôn ng hòa k t ữ ế (Nga, Pháp, Anh,…)
Ti ng Vi t thu c ế ệ ộ
lo i hình ngôn ng đ n ạ ữ ơ
l p.ậ
II Đ c đi m lo i hình ặ ể ạ
c a ti ng Vi t ủ ế ệ
Trang 4th o lu n nhóm,ả ậ
v i các yêu c u ớ ầ
sau:
+ Hãy cho bi t ế
câu th có m y ơ ấ
ti ng, m y t và ế ấ ừ
các t , các ti ng ừ ế
đó được đ c và ọ
vi t nh th ế ư ế
nào?
+ N u b b t ế ỏ ấ
kì ti ng nào ế
trong câu thì c uấ
trúc ng pháp vàữ
ý nghĩa ng ữ
pháp sẽ nh th ư ế
nào?
- GV nh n xét, ậ
ch t ý l i.ố ạ
- Các em hãy cho
cô bi t câu th ế ơ
này có m y ấ
ti ng, m y t ?ế ấ ừ
- GV nh n xét, ậ
ch t ý l i.ố ạ
- Qua phân tích
ng li u 1, em ữ ệ
nào cho cô bi t ế
“ti ng” trong ế
tiêng Vi t có ệ
nh ng đ c đi m,ữ ặ ể
ch c năng gì? Tứ ừ
đó khái quát lên
đ c đi m đ u ặ ể ầ
tiên c a ti ng ủ ế
Vi t?ệ
- Cho m t HS ộ
HS tr l iả ờ
HS k t lu n, ế ậ
tr l i.ả ờ
1 Tìm hi u ng ể ữ
li u: ệ
a Ng li u 1: ữ ệ
VD1:
Sao/ anh/ không/
v / ch i/ thôn/ Vĩ”.ề ơ
- Câu th g m: 7 ti ngơ ồ ế (âm ti t), 7 t , cách đ cế ừ ọ
và cách vi t tách r i ế ờ nhau
- N u b b t kì m t ế ỏ ấ ộ
ti ng nào trong câu thì ế
c u trúc ng pháp và ý ấ ữ nghĩa ng pháp c a câuữ ủ không tr n v n, ho c ọ ẹ ặ
vô nghĩa
VD2:
“Sóng/ g n/ tràng/ ợ giang/ bu n/ đi p/ ồ ệ
đi p”.ệ
- Câu th có 7 ti ng, 5ơ ế
t ừ + T ghép “tràng ừ giang”
+T láy “đi p ừ ệ
đi p”.ệ
- Trong ti ng Vi t ế ệ
ti ng (âm ti t) đế ế ược xem là:
+ Đ n v nh nh t ơ ị ỏ ấ
có nghĩa, các ti ng tách ế
r i nhau trong khi đ c, ờ ọ khi vi t.ế
+ Ti ng có th là ế ể
t , ho c y u t c u t oừ ặ ế ố ấ ạ
t (t đ n, t láy, t ừ ừ ơ ừ ừ ghép,…)
Ti ng là đ n v c ế ơ ị ơ
c a ng pháp.ủ ữ
b Ng li u 2: ữ ệ
Trang 5đ c câu ca dao II.ọ
2 SGK/56
- Các em hãy
nh n xét ch c ậ ứ
năng ng pháp ữ
và hình thái c a ủ
3 t ngừ ười trong
2 câu ca dao
trên? ( v ng ề ữ
pháp và hình
thái có gì khác
nhau?)
- GV nh n xét, ậ
ch t ý.ố
- Đ a b ng ư ả
ph VD2 r i nêuụ ồ
ra yêu c u:ầ
Các em hãy
nh n xét vai trò ậ
ng pháp và ữ
hình thái c a cácủ
t đừ ượ ạc g ch
chân b ng phở ả ụ
trên? ( so sánh
s khác nhau ự
gi a câu ti ng ữ ế
Anh và ti ng ế
Vi t t : ng ệ ừ ữ
pháp, ch ng , ủ ữ
hình thái bên
ngoài)
- GV nh n xét, ậ
ch t ý l i.ố ạ
- Qua ng li u ữ ệ
2 các em hãy rút
ra k t lu n v ế ậ ề
hình thái t c a ừ ủ
ti ng Vi t?ế ệ
- GV nh n xét, ậ
HS tr l i, r i ả ờ ồ
đ a ra k t ư ế
lu n.ậ
HS quan sát
b ng ph tr ả ụ ả
l i.ờ
HS rút ra k t ế
lu n.ậ
VD1:
“Cười ng ư ờ i1 ch ớ
v i cộ ười lâu
Cười ng ư ờ i2 hôm
trước, hôm sau
ng ư ờ i3 cười”
- Người 1, người 2:
b ng cho đ ng t ổ ữ ộ ừ
“cười”
- Người 3: ch ng ủ ữ
c a đ ng t “củ ộ ừ ười”
- Người 1, người 2,
người 3 không thay đ i ổ
v m t ng âm và ch ề ặ ữ ữ
vi t.ế Thay đ i v m t ổ ề ặ
ng pháp, nh ng khôngữ ư thay đ i v m t hình ổ ề ặ thái
VD2: SGK/ 57
- V vai trò ng ề ữ pháp:
+ Ti ng Vi t: thay ế ệ
đ i anh y (1) là ch ổ ấ ủ
ng , anh y (2) là b ữ ấ ổ
ng ữ + Ti ng Anh: thay ế
đ i he (1) là ch ng , ổ ủ ữ him (2) là b ng ổ ữ
- V hình thái:ề + Ti ng Vi t: ế ệ không thay đ i hình ổ thái
+ Ti ng Anh: thay ế
đ i hình thái.ổ
T trong ti ng Vi t ừ ế ệ
Trang 610 phút
ch t ý.ố
- G i m t HS ọ ộ
đ c II 3 SGK và ọ
l u ý các h t ư ư ừ
in đ m trong ậ
ng li u.ữ ệ
- Các em hãy
thêm ho c thay ặ
th m t s h ế ộ ố ư
t vào v trí ừ ị
thích h p trong ợ
ng li u trên, ữ ệ
sau đó rút ra
nh n xét v ý ậ ề
nghĩa ng c a ữ ủ
các câu v a t o?ừ ạ
- Các em hãy
thêm ho c thay ặ
đ i tr t t m t ổ ậ ự ộ
s t trong ng ố ừ ữ
li u trên, và ệ
nh n xét v ý ậ ề
nghĩa ng c a ữ ủ
các câu v a t o?ừ ạ
- GV nh n xét, ậ
r i ch t ý l i.ồ ố ạ
- Qua phân tích
và nh n xét các ậ
ng li u trên, ữ ệ ở
các em hãy khái
quát l i nh ng ạ ữ
đ c đi m c b nặ ể ơ ả
c a lo i hình ủ ạ
ti ng Vi t?ế ệ
- GV nh n xét, ậ
k t lu n l i.ế ậ ạ
Ho t đông 3: ạ
Hướng d n HS ẫ
làm bài t p.ậ
- Phân l p làm ớ
nhóm: nhóm 1, 2
BT1 Nhóm 2
HS đ c ng ọ ữ
li u.ệ
HS th o lu nả ậ
HS tr l iả ờ
HS k t lu n l i.ế ậ ạ
không bi n đ i hình ế ổ thái
c Ng li u 3: ữ ệ
- Khi thêm ho c ặ thay đ i h t thì ý ổ ư ừ nghĩa ng pháp c a câuữ ủ
sẽ thay đ i.ổ
- Thay đ i tr t t ổ ậ ự trong câu sẽ làm thay
đ i ý nghĩa ng pháp.ổ ữ Quan h ng pháp ệ ữ
và ý nghĩa ng pháp ữ
được bi u th ch y u ể ị ủ ế
b ng h t và tr t t ằ ư ừ ậ ự
t ừ
2 K t lu n(ghi nh ế ậ ớ SGK/57).
III Luy n t p ệ ậ
Bài t p 1: ậ
- N t m xuân 1: b ụ ầ ổ
Trang 7làm BT2 Nhóm
3 làm BT3
Nhóm còn l i ạ
nh n xét và b ậ ổ
sung
BT1:
Nh ng t ng ữ ừ ữ
in đ m có ch c ậ ứ
v ng pháp ụ ữ
nh th nào? ư ế
V m t ng âm ề ặ ữ
và ch vi t có ữ ế
được gi nguyênữ
không?
- GV nh n xét, ậ
r i ch t ý l i.ồ ố ạ
BT2:
Sau khi so
sánh, phân tích
các em hãy rút ra
k t lu n v s ế ậ ề ự
khác bi t c a haiệ ủ
lo i hình ngôn ạ
ng này?ữ
- GV nh n xét ậ
ch t ý l i.ố ạ
BT3:
Đo n văn này ạ
đã s d ng ử ụ
nh ng h t ữ ư ừ
nào? Nêu ý nghĩa
HS th o lu n ả ậ nhóm, tr l i.ả ờ
HS th o lu n ả ậ ngóm, tr l i.ả ờ
HS th o lu n ả ậ ngóm, tr l i.ả ờ
ng c a đ ng t háiữ ủ ộ ừ
- N t m xuân 2: ụ ầ
ch ng c a đ ng t ủ ữ ủ ộ ừ nở
- B n 1: b ng ế ổ ữ
đ ng t nh / b n 2: ộ ừ ớ ế
ch ng đ ng t đ iủ ữ ộ ừ ợ
- Tr 1: b ng ẻ ổ ữ
đ ng t yêu / tr 2: ộ ừ ẻ
ch ng đ ng t đ nủ ữ ộ ừ ế
- Già 1: b ng đ ngổ ữ ộ
t kính / già 2: ch ngừ ủ ữ
đ ng t độ ừ
- B ng 1: đ nh ng ố ị ữ cho đ ng t cá / b ng ộ ừ ố 2: b ng đ ng t thổ ữ ộ ừ ả
- B ng 3: b ng ố ổ ữ
đ ng t th / b ng 4: ộ ừ ả ố
b ng đ ng t đ aổ ữ ộ ừ ư -B ng 5: ch ng ố ủ ữ
đ ng t ngoi, đ p / ộ ừ ớ
b ng 6: ch ng tính tố ủ ữ ừ
l nớ
Dù thay đ i v ch c ổ ề ứ năng ng pháp nh ng ữ ư
nh ng t nay v n ữ ừ ẫ không thay đ i v hình ổ ề thái V m t ng âm và ề ặ ữ
ch vi t không thay ữ ế
đ i.ổ
Bài t p 2: ậ
- Anh y v a đi r iấ ừ ồ
- He has gone already
- Anh y đi sáng nayấ
- He went on the morning
Bài t p 3: ậ
Trong đ an văn có ọ
Trang 8c a nh ng h tủ ữ ư ừ đó?
- GV nh n xét ậ
ch t ý l i.ố ạ
các h t :ư ừ
- Đã: ch h at đ ng ỉ ọ ộ
x y ra trả ước m t th i ộ ờ
đi m nào đóể
- Các: ch s nhi u ỉ ố ề toàn th c a s v tể ủ ự ậ
- Đ : ch m c đíchể ỉ ụ
- L i: ch s ti p ạ ỉ ự ế
di n c a ho t đ ngễ ủ ạ ộ
- Mà: ch m c đích.ỉ ụ
IV C ng c và d n dò: ủ ố ặ
- Các em nh xem bài l i khái ni m c a lo i hình ngôn ng ti ng Vi t, ớ ạ ệ ủ ạ ữ ế ệ
đ c đi m c a lo i hình ti ng Vi t.ặ ể ủ ạ ế ệ
- Nh làm bài t p đ y đ và chu n b cho bài tr bài vi t s 6 vào ti t ớ ậ ầ ủ ẩ ị ả ế ố ế sau