Nguyễn Bức Iruyếỉi lò.. côtiu nglìiọỊ) lìóa... không phải là tiên tiến nhất.[r]
Trang 1V IỆ N K H O A H Ọ C X Ã H Ộ I V I Ệ T N A M
V IỆ N P H Á T T R IỂ N B Ể N V Ữ N G V Ù N G N A M B Ộ
BÙI THẾ CƯỜNG
GÓP PHẦN TÌM HIỂU
1 NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC XÃ HỘI
Trang 2VIỆN PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÙNG NAM BỘ
í
BÙI THẾ CƯỜNG
GÓP PHẦN TÌM HIỂU
Kết quả nghiên cứu của
Để tài KX.02.10 (2001-2005)
i ' x u ấ t b à n k h o a h ọ c x ã h ộ i
4 8 7 B 9 ' HÀ N Ộ I - 2010
Trang 3NHŨNG NGƯỜI THAM GIA TRONG ĐỀ TÀI KX.02.10 (PHÀN XÃ HỘI)
1 PGS;i SKH Bùi Quang í^iìng
2 IS Duung Chí Thiện
ì ! lìS Đặng Ngọc Quang
4 PGS.TS Đặng Nguyên Anh
5 rhS Đặng Việt Phương
6 ThS Đồ M inh Khuê
7 TS, Đỗ Thiên Kính
8 ThS L ê H ả iH à
9 ỉ hS Lê Mạnh Năĩĩì
10 Lê Thanh Sang
11 TS Lưu Hồng Minh
12 PGS.TS Mai Quỳnh Nam
n PGS.IS Mai Văn Hai
11 I hS Nguyễn Đức C hiện
15 I s Nguyễn Bức Iruyếỉi
lò ilìS Nguyễn Hồng Quang
17 Í S Nguyễĩi ỉíữu UOng
18 Nguyễn Pharì Lâm
19 ThS^ Phạm Liêíi Kết
20 PCÌS.rS Phạm Văn Bích
21 Phạm Xuân Đại
22 OS.TS fô Duy Hợp
23 P a S lS T rầ n lirn iO iu iriị/
?A. rs ĩrịn h Hòa Binh
23 ĩ rinh ! ỈU) Hỏa
26 rs ì rưoỉigXuân íurơr\g
27 I S Võ ( ’ỏng Ngu>ệii
28 tViS.rS V Ũ T u ấn ỉỉu )
Viện Xă hội học Viện Xã hội học lYung tâm Dịch vụ phát triển nông thôn Viện Khoa học xã hội Việt Nam
Viện Xà hội học Viện Xã hội học Viện Xã hội học Đại học Y tế côĩìg cộng Viện Xă hội học
Viện Phát triển bền vững Vùng Naiii Bộ Học viện Chính trị-Hành chính Quốc gia Hồ Chí Minh
Viện Nghiên cứu r o n người Viện Xã hội học
Viện Xã hội học Viện Xà hội hục
I rung tâm Nghiên cưu và tií vấn về pỉiát triển
Viện Khoa lìọe Lao đòng vá các vắn
đề xã hội
Việĩi Xã hội học Viện Xă hội [}ỌC
Viện Xã hội học Viện Xă hội học Viện Xã hội học Việĩi Phái íriểrỉ bền vững Vùng Nam Bộ Viện Xà hội học
Nhà nghiên cứu tự Jo Viện Xà hội hục
Viện Phát tĩiển bền vửiìg Vùng Nain Bộ Việĩi Xá hội học
Trang 4MỤC LỤC
CHUƠNG MỌT Cơ sở LÝ LUẠN VÀ PHUƠNCi PHÁP LUẬN 15
1.1 Xã hội học về công im liiệp hoá hiện đại hoá 15
1.3 Hiện đại hóa nhìn từ khái niệm phát triển 30 1.4 Từ lý luận đến định hướng tư tưỏníi và triển khai chính sách 44 1.5 L ý luận phát triển quốc tế 'í óni tắt và kiến nghị 45
CHƯƠNG HAI KHUNG PHẢN TÍCH HIỆN 11 lực XÂ HỘI
2.2 Tương tác cùa ba khuôn mầu: M ột k liu iig iý thuyết để Iih iii
2.4 Kết hụp cliù Iighĩa tu bán và chù nghĩa \ã hội 63
2.6 Đ i tim một diễn Iiiài K luận: Tóm tắt và kiến Iighị 69 CHƯ Ơ NG B A Đ Ộ N G T H Á I D Â N SÓ V À B ll-N Đ Ỏ I X Ả l l ộ l 71
3.4 Động lực dân số' 'í ÓIII tắt và kiến nghị 97
Trang 5CHƯ Ơ NG B Ó N V Ả N HỎA 103 4.1 Văn hóa nhìn từ quan đicni hiện đai hỏa 104
4.3 Hiện đại hóa văn lìỏa: Tóm tẳt và kiến nglìị 122
C l IƯƠNG N Ã M B Ả 1 BÌN l-ỉ Đ À N G V À K H 1 C ẢU X Ả HỘI 127
5.2 MỘI lỏm ỉuợc về kéi Lẩu \à hội V iệ l Nam 128 5.3 Kết cấu \a hội: Nhìn ÍÌI plìủii tích dịnlì luo iìg 130 5.1 Kết cấu \ã hội: M ột plìân tíclì định tínlì 142 5.5 D iềii chinh két cấu \ã hội: Tóm tắt và kiến nghị 146
6 2 Phúc lọi \à lìội Iroiìu \ã hội cônụ imhiệp 151
6 ì M ỏ hiniỉ plỉúc lọi \a liọi ơ Việt Naiìi 153 6.4 ỈMìúc ỉựi \à hội: N lìin lừ phân tíclì định ỉuọ iìg 165
ò 5 Những c lìiỉ dề clìínlì cua |)luic lợi \ã hội hiện na> 160 6.6 1 rỏ lại \ ỏ i 1) tiio n g pluit’ lọ! loàii dan M ội kỉến nghị
( IIU (1N (J M O IIÌ N I I X A ỈIO I V A Ọ L iA N L Y X Á liỌ Ỉ i n
7 M uùi vAii dề CO' híìii íìiìh luionu dền phái liicn t|uàn lý
7 4 N lìữ ỉì^ giâi plìáp nhìn tù tiếp cậiì \ã lìội lì(K' 182
Trang 6CHỮ VIẾT TẮT
H D I Chỉ số Phát triển Con người
U N D P Chưomg trình Phát triển Liên Hợp quổc
V N H S Điều tra Sức khỏe Quốc gia
8
Trang 7DANH MỤC BẢNG
Bani^ i l Lý luận, định hướng tư tưởng và triển khai vào định 46
hirớng chính sách
Bàng 2 2 Ra khuôn mẫu văn hoá-\ă hội trong thực tế xã hội Việt 59
Nam hiện nay Bảng 2.3 Cấu trúc cùa Đồi Mới và những tác động xã hội 66 Bảng 3.1 Tổng tỷ suất phụ thuộc cùa 9 nước trong khu vực 76
(1950-2050),%
Báng 3 2 NAm bắt đầu và độ dài của "kỷ nguyên dân số vàng” 9 77
nước trong khu vực Bâng 3 3 Di dân nội địa theo vùng dịa lý, 1994-1999 85 Bàng 3 4 Phân bố các loại hỉnh di dân theo giới, 1994 1999 86 Bảng 3.5 Dự báu dân số íigười cao tuổi Việt Nani dựa trên Tổíig 94
điều ira dân số 1999, 2000-2020 Bảng 1 6 Dân số người cao tuổi Việt Nam, số liệu 2005-2006 95 íiáng 3 7 Mọc vấn, hoạt (lộng kinh tế, hôn nhân và nơi cư trú cùa 96
lìgười cau íuổị Việt Naiĩi (60+ ) theo giới và (uổi, 1999 Bàíig 3 8 Yếu íố táe động và địíih hướng cliínli sáclỉ trong kỷ 99
nguyên dân sổ vàiằg Bảng 3 9 Dộng lực di dân và định lnrớni: chính saUi 100 Bảng ^ 10 Yếu tố tác động và định turớĩig chính sách người cao 101
tuồi Bảng 4 1 Khác biệt giữa kiểu Kà hội cổ liuyền và xã hội hiện đại 105 Bàng 4 2 Những mặt mạnh về vàn luìá của \ã h ó i / C 0 ĩ \ người Việt
11-Naiiì Bảng 5.1 Chi tiêu thực tế đầu người và niửc nghèo 132
9
Trang 8Bảng 5.2 Tỳ trọng chi tiêu của inồi nhóm 20% (nuũ plìân vị) 133 Bảng 5.3, Phân bố lao động làm côní», làm thuê theo 5 nhóm mức 137
sổng phân nhóm Irôn cơ sở mức chi tiêu trong lừng khu vực kinh tế-chính trị, 1998
Bảng 5.4, Phân bố lao động làm công, làm thuê Iheo khư vực kinh 137
tế-clìính trị trong từng nhóm mức sống phân nhóm trên
cơ sờ mức chi tiêu, 1998 Bảng 5.5 Phân bố lao độni^ của 5 nhóm mức sống theo kết cấu 138
kinh tế chính trị, 1998 Bảng 5.6 Phân bố thu nhậ|3 tiền côní» tháng theo kết cấu kinh tế 139
chính trị, 2002 Bảng 5.7 Phân bố thu nhập tiền công tháng theo khu vực giai 140
tầng 2002 Bảng 5.8 Phân bố thu nhập tiền công tháng theo phân loại nghề 141
nghiệp của Tổng cục Thống kê, 2002 Bảng 6.1 Sơ đồ khái niệm hóa loại lìinlì rúi ro xà hội và cơ chế 150
quản lý rủi ro xă hội Bảng 6.2 Ba inô hình phúc lợi xã hội ở Việt Nam 154 Bàng 6.3 Tỷ lệ % người nhận thu nhập từ phúc lợi \â hội theo đô 156
thị/nông thôn Bàng 6.4* Tỷ lệ % ngưừi nhạn thu nhập từ phúc lợi xă hội theo 5 157
nhóm chi tiêu Bang 6.5 Thu nhập từ phúc lợi xầ hội Iheo đỏ Ihị/iìôiig thôn 158 Báng 7.1, Một sư đồ khái niẹni hoá các yéu tổ ánh hươnií đếiì phát 186
triến xă hội hiện nay
10
Trang 9DANH MỤC Mộp VÀ HÌNH • ♦
ỉ lộp 2.1 Vai trò của tỉiế ché tronu cni cách* PhoiiL; van của 68
VietnainNet vói ỏnu Gr/.cgorz Kolodko, nguyên Phó Thủ tưóng kiêiu Bợ Iruỏiig Tủi clìính Ba i.aiì
Hinh 3.1 Tỷ suất dân số pliụ thuộc, Việt Nam 1950-2050 77 Hộp 4.1 Định hiróiìg uiá trị "sụ giàu cỏ" trong người lãiilì đạo và 109
ngiiời dâir Phỏim van cua VietnamNel với ông Grzegor2 Kolodko, nmiycn Vhổ i'hú tướng kiêm Bộ trường ! ài chính Lỉa Lan
ỈIỎỊ) 4,2 Thanh niên Việt Nam đaim 'ÌỊIÍ lìậu từ A dếtì Z" so với 113
thanh niêiì trong kliu vục và the giới: Lo lắng được đặt
1'ỉung ưírng Doàn Ìh an lì niên Cộng sản Hồ Chí M inli
tồ chức sáng 5/6/2004 Hộ|) 4 }. Cần và có tlìể lạo nẻiì mộí khí thế cỏng imlìiệp hỏa hiện 118
đại hỏa khôní2^ Hộp 4.4 Nhiều cách nghĩ và táclì ỉàiiL khi xem \é l kỳ, lìỏa la là 121
bicỉi iiiện cưa ^ iiộ vãn hỏa Iìi;ười Kinlì'
lỉộ p 1,5, Văn hóa là m ội lối làiìì viẹc náy sinh tù lỉiộ t hệ Iii tlìúc 125
bao uỏni tlìế {i\o\ quan íliệ ii đai hỏc'1 có một lôi làm
việc c h iiiì[i khõì)n‘^
liộ p ^ ! N lnrn g “ câu ch u \ệ n IIÌOI íio n u nén Kinh tố tlìỊ ĩiiro n g ớ 1^3
V iệt N aiiì Npuời ginii
I iộị; s J Nhũng ‘ cáu chii>ẹn" MIÓI IIOÍU.^ nêỉì kinỉì tế tỉiỊ ímờnụ ơ 144
V iệt Níuìi N m iừ i eôiiu nhàn cli CII
íiộ p 5 3 Nhừn^ "CÍUI chii>ộii“ mởi tíonu nền kinh lế íliị ínròng ở H7
V iêl Nam N m iòi nông dân o Iiiộl ÌÌMìịị cách I là Nội 20kin
í ỈỘỊ> (ì ỉ lỉá íỉ lìiciu \fi liộ i u V iệl Nam MỘI cố uaiiu bềii hi ÍKHIU
nhiều thập niỏiì n ia Nhà niróc phúc Ịọi klếii Việt Nanì Hóp (' Phue lợi doar.h ngỉìisH^ làng Iro tiiành nìột điếiìì 166
'[UMìu" hỏi
11
Trang 11Mỏ ĐẦU
Đề tài K X 02.10 “ Các vấn đề xã hội và môi trường trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa” thuộc Chươiìg trỉnh Khoa học xã hội cẩp nhà nước giai đoạn 2001-2005 mã số K X 0 2 ''C ông nghiệp lìóa, lìiện đại hóa theo định hướng Kã hội chủ nghĩa - Con đường và bước đi’\ Cuốn sách này dựa trên các kết quả về phần xã hội của Đề tài nói trên, kết hợp với một sổ thông tin cập nhật
Trong cuốn sách, trước hết tác giả thử xây dựng một vài quan điểm mang lính xã hội học để lý giải khía cạnh xã hội quá trình công nghiệp hóa hiện đại hỏa ờ V iệ t Nam trên cấp độ v ĩ niô, Bản thân quá trìnli công nghiệp hóa hiện đại lióa ử V iệ t Nam hiện nay là một vấn
đề xã hội cư bản, bao trùm nhất Tiếp theo, tác giả phân tích hiện
trạng và những vấii đề đặt ra trong 4 chủ đề liê ii quan mật thiết đến
khía cạiìlì xã hội cùa quá trình công nghiệp hóa hiệa đại hóa hiệiì na> f)ó là' dân số, văn hóa, kếl cấu xã hội, và phúc lợi xã hội Dây là bốii lĨẳìÌầ vỊfC xẫ hội then clìổt tạo nên nhữiỉg cột tiụ của quá tiìn li lìiệíì đại hóa một \ã hội Cliúng cũng tạo nên nlulng động lực xã hội cùa I|uá Irìiilì này Cuối cùng, cuốn sách đề cập đến nlìững đặc điểm cùa niỏ hintì xă hội lìiệii tại, íìliững vấn đề cơ bản ảnlỉ hưởng dếii sự phát tiiển liiệ ii ĩVâỳ và các nhân (ổ bất ổn dịnh Trên cư sở dó kiến nghị giải pháp liên quan đếíi ỉ cấp dộ quản lý xà hội quản lý chiến iưực, quản lý biến đổi xã hội và quản lý khùng hoảng
íảc giả chân thành cảin ưn (ÌS IS Dỗ ílo à i Nam, c:hú tịch Viện Khoa hợc xã hội V iệt Nam, Uiám đốc Chương trinh K X 02 đă tạo điều kiện cho tác giả có cơ hội íhực hiện Đề tài K X 02.10, chân llìành cảm ơ\) nhiều đồng nghiệp dà thaiìì gia vào viết các chuyên đề lìglìiẻn cửu của Đề lài
Bìu ! hể C ường
Viện Phát triển bền vứiìg vùng Nam Bộ
cuongluiithc(,a)yahoo.com
13
Trang 13C HirơN O M ỘT
CO sở LÝ LUẬN
VÀ PHƯƠNG PHÁP LUÂN
h ciầii llìế k\ X ỈX , khi nuóc A iìh \à phmi Iịic cha 1 àv ẢiL rồi khu
\ục ỉ^ac M \ lần luọt birởc \à o quá Irìiili cỏnu imlìiệp liỏa hiện ílại
\ú \ lư han chu nulììa tlìì uiói lanh dạo uiói imlìiẻn cửu \;ì côim luận chì luôn luỏii tranh liiản \ỏ ban clìồt \ ’à cnc hẹ qua cun quá Iriiìli XIÌ
liói [ o l o n t l ó , n i ộ l l ỉ i c n l u ọ i m c l m a í L i n g l l ì ấ > U \ n \ ị X ỉ ị c l ì SII k ) à i
Iì<juòi Vào tlìò i ấ)' đâ\ diiọc \e iiì là \an clề xà hội C(V bâiì nluìt, bao
ín ỉìì nlìâl nó chi plu)! lììọi lịuá tĩin lì và hiện tiu ìiìg Xíl hội khác Sau
0 : i cliiốn thế g ió i lầiì ihử luìi u\ộ{ loạt nirởc kỉì(')iiu thuộc phần dât 'lí > “ liẩc Au \à Bắc M v cũim biiỏc \à o quá Irìnlì Iìà\ xói lìliiiiìí’ hoàn
eà ìlì \ à k iiilì n u lìiệ in lììó í i ronu siiot vài tiìfip niỏn [í n lirin g nuÓL' dó.
(ỊI \ tỉ inh Iià> e ù i i u (ỈIIỌC \ e n i là \ n n dề \ a lìội l i i i i m tíìiii cùa íỊiiô*.-
gi.i t l ù i l ì o i líKHì b ỏ l l i ò i man \ ủ n ỗ l i i c CUÍI uiíSi l à m c h í í i l i s á e l ì cCin^
ỉ ) \ [\ l ì u c t l u i a l
1 \ Ầ MOI IIO C v r ( n N (i N G IỊIÍ-í^ IIO Á lllí/N OAI ÍIO A
l u n tlic ^ l ó i \ à ÍIOHÍÌ I ị l I i SII, e ó nl iiỏu Icii g ụi LỈìt) lỊ uá t r i n h \ à liội
tưìnư íư mIìu quá Irìiìlì daiìt! (ticn ra lìiẹn lìíiv o Vièí Nĩìin C'iìnu v<')i tlì lạt ngứ là n ỉiiinu (Iiiíin niỌnì \a 1) (luiNrM NỎI clmnu vo ÌM\ íhunl lìínì ihõiỉg (lụiìii côtiu nglìiọỊ) lìóa hiện clai hóa \à phái tncn Ba tên
g r i nỏi UCH c ó n l ỉ i u m h à m i m h ĩ a \ à n ô i í l u i ì g k l u k n h a u , \ i i â l liiẹn
lu nii Iiliìin ii bối canh lịcli su khac nhau Nhung ỉiiậl kliác cliuim clcu
ít ihièu nói clcn niộí quá li iỉìh \à hội \ ĩ mỏ và dài lìạn clìun^, từ nìộl
I r í n g l l ì i ì i \ a ! ì ụ i I ì à \ clến i ì ì ộ l t r ạ n ^ t h n i \ f ì h ỏ i
khái.-( I ãnu lỉạu in d u s lria lis in là lììột tluuìt lìUỉi Ivio lìàni *ỘIÌI’ hon íìnlt
\ r c còníi imlìê \à k iiilì tê lù (ÌÌLMÌ bách khuí\ Anh (ỉiiìh nuliTa lucn
^'3
Trang 14đại hoá là "sự chuyển biến (transformation) từ một xã hội truyền thống, nông thôn, nông nghiệp sang một xã hội thể tục (secular), đô thị, công nghiệp Xã hội hiện đại là xã hội công nghiệp Để hiện đại hoá một xã hội thì trước hết phải công nghiệp hoá nó v ề mặt lịch sử,
sự nổi lên của xã hội hiện đại gắn liền với sự nổi lên của xã hội công nghiệp M ọi đặc điểm liên quan đến tính hiện đại (modernity) đều gắn với những biến đổi, trong không đầy hai thế kỷ, đưa đến kiểu xã hội công nghiệp Điều này gợi ý rằng thuật ngữ chủ nghĩa công nghiệp (induslrialism) và xã liội công nghiệp hàm ý nhiều hơn là tính kinh tế và công nghệ, cho dù đó là những cốt lõi Chủ nghĩa công nghiệp là một lối sống (way o f life) bao gồm những biến đổi kinh tế,
công nghiệp hoá mà xã hội trở thành hiện đại" (Dần lại theo Wischermann, 2001).
Khi bước vào quá trình đẩy mạnh công nghiệp hỏa hiện đại hóa hiện nay (được xác định từ Đại hội Đảng lần thứ V III năm 1996), Việt Nam đã có nhiều kinh nghiệm của các nước cũng như của chính bản thân minh Thế giới đã biết đến những mô hình công nghiệp hóa hiện đại hóa được gọi là cổ điển (tức là mô hình mà những nước tiên tiến
đã đi trong thế kỷ X IX ) như Anh, M ỹ, Pháp, Đức; mô hình bán cổ điển như Thuỵ Điển, Nhật ờ thế kỳ X X Bản thân các nước được gọi
là phát triển cao ngày nay cũng đã có những phiên bảiKÌíhác nhau và
có nhiều tiến triển nội tại Nói chung, người ta cho rằng có hai phiên bản: phiên bản Anglo-saxon nghiêng nhiều hơn về kinh tế thị trường
tự do và phiên bản châu Âu lục địa nghiêng nhiều hơn theo đặc tính dân chù xã hội Có thể xem M ỹ là một cực còn Thụy Điển là một cực đối lại, các nước khác nằm ờ khoảng đầu đó giữa hai cực điển hình này, thể hiện những sự kết hợp khác nhau của hai mô hình điển hình đó.
Nhưng ngay cả trong một nước thỉ trong tiến trình lịch sử cùa mình cũng đi theo một con đường ziczac Chẳng hạn, nước Anh đã chuyển
từ một hỉnh thái chù nghĩa tư bản tự do trong thế kỷ X IX , để rồi phát triển rất nhiều theo hướng dân chủ xã hội trong thế kỳ X X , đặc biệt
16