1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Bài giảng Kiểm tra 1 tiết môn: Hóa học 9

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 108,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình hóa học nào không thể hiện tính chất hóa học của canxioxit?. Phương trình hóa học nào thể hiện tính chất hóa học của HClA[r]

Trang 1

kiểm tra 1 tiết

Môn: Hóa học 9

Câu 1: Hãy chọn phương án thích hợp trong các câu sau:

sinh ra chất khí không màu cháy được trong không khí?

2 Phương trình hóa học nào không thể hiện tính chất hóa học của

canxioxit?

3 Phương trình hóa học nào thể hiện tính chất hóa học của HCl?

A HCl + NaOH   NaCl + H2O B CaO + H2SO4   CaSO4 + H2O

C H2SO4 + Zn   ZnSO4 + H2 D BaCl2+H2SO4  2HCl + BaSO4

4 Để nhận biết các dung dịch không màu là: HCl; H 2 SO 4 ; NaCl;

Na 2 SO 4 ta có thể dùng cách nào trong các cách sau đây:

Câu 2: Viết phương trình hóa học cho các biến đổi sau, ghi rõ điều kiện phản ứng ( nếu có):

a/ Canxi oxit   ( 1 ) Canxi hiđroxit   ( 2 ) Canxi cacbonat

b/ SO2   ( 4 ) H2SO3   ( 5 ) Na2SO3

Câu 3: Hòa tan 18,8 gam K2O vào nước thì thu được 200 ml dung dịch kiềm

a/ Viết phương trình hóa học xảy ra?

b/ Tính nồng độ mol của dung dịch thu được?

c/ Cần bao nhiêu gam dung dịch HCl 7,3% để đủ trung hòa dung dịch thu được ở trên

Cho: K = 39; H = 1; O = 16; Cl = 35,5

Câu 4: Viết phương trình hóa học của phản ứng điều chế CuSO4 từ

những chất sau: Cu, S, H2O, không khí Ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có

Tiết 10

(3)

Lop6.net

Trang 2

Đáp án

1

2điểm

2 a/ (1) CaO + H2O   Ca(OH)2

(2) Ca(OH)2 + CO2   CaCO3 + H2O

(3) CaCO3   CaO + CO2

b/ (4) SO2 + H2O   H2SO3

(5) H2SO3 + 2NaOH   Na2SO3 + H2O

(6) SO2 + 2NaOH   Na2SO3 + H2O

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

3 điểm

3 a/ K2O + H2O   2KOH

b/ n K O = = 0,2 mol

2

94

8 , 18

Theo phương trình hóa học :

2n K O = 2 = = 2 0,2 = 0,4 mol

Nồng độ mol của dung dịch KOH thu được:

2 , 0

4 , 0

c/ HCl + KOH   KCl + H2O

1 1 1 1

0,4 0,4 0,4 0,4

mHCl = 0,4 36,5 = 14.6 g

mdd = = = 200 g

%

C

m HCl

% 3 , 7

6 , 14

1 0,5

0,5 0,5

0,5 0,5

0,5

4điểm

4 S + O2  t0 SO2

SO2 + O2   4500C;V2 O5  SO3

SO3 + H2O   H2SO4

Cu + H2SO4 (đặc)  t0 CuSO4 + SO2 + H2O

0,25 0,25 0,25 0,25

1 điểm

Đào Văn Thiết

Lop6.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w