Câu 4: 4đ Nêu những thành tựu văn hoá của thời cổ đại phương Đông và phương Tây.. ĐÁP ÁN Câu.[r]
Trang 1Bài kiểm tra 1 tiết – Trang: 1
:
KIỂM TRA 1 TIẾT.
I MỤC TIÊU KIỂM TRA:
1 Kiến thức: Giúp HS :
- Khái quát ,kiểm tra lại những kiến thức đã học
- Nâng cao tư duy, phát triển tính tích cực ,độc lập sáng tạo trong học tập
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng làm bài Lịch sử qua phần tự luận
3 Thái độ:
- Có thái độ làm bài nghiêm túc, tự giác
II CHUẨN BỊ CỦA GV & HS:
1 Chuẩn bị của GV: Đề & đáp án.
2 Chuẩn bị của HS: Ôn tập, học kỉ các phần GV đã hướng dẫn.
III Nội dung kiểm tra:
- Chuẩn kiến thức từ bài 1 bài 9
IV ĐỀ KIỂM TRA:
Câu 1: ( 2đ ) Thời cổ đại có những quốc gia lớn nào?
Câu 2: ( 2đ ) Nêu các tầng lớp xã hội chính ở thời cổ đại
Câu 3: ( 2đ ) Thời cổ đại có những kiểu nhà nước nào?
Câu 4: ( 4đ )Nêu những thành tựu văn hoá của thời cổ đại phương Đông và phương Tây
ĐÁP ÁN
1 - Ở phương Đông cổ đại: Ai Cập, Lưỡng Hà, Ân Độ, Trung Quốc.- Ở phương Tây cổ đại: Hy Lạp và Rô ma. 1đ1đ
2
- Phương Đông gồm có:
+ Quý tộc ( Vua, quan lại )
+ Nông dân công xã
+ Nô lệ
- Phương Tây gồm có: Chủ nô và Nô lệ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
3 - Nhà nước phương Đông cổ đại là nhà nước chuyên chế: Vua đứng đầu, quyết định mọi việc
- Nhà nước phương Tây cổ đại là nhà nước Chiếm hữu nô lệ
1đ 1đ
4 - Phương Đông cổ đại: + Chữ: Tượng hình, tượng ý
+ Lịch: Âm lịch
+ Giỏi hình học, số học, tìm ra chữ số 0 (người Ấn Độ), tìm ra số pi =3,14
0,5đ 0,5đ 0,5đ
Tuần: 10
Tiết: 10
NS: 30/9/2010
NKT: 11/10,12/10,16/10
Lop6.net
Trang 2Bài kiểm tra 1 tiết – Trang: 2
+ Kiến trúc: Kim Tự tháp Ai Cập, vườn treo Babilon
- Phương Tây cổ đại: + Chữ: Hệ chữ cái La tinh a,b,c
+ Chữ: Dương lịch + Đạt thành tựu cao về các lĩnh vực: Toán học,, Vật lý, Triết học, Sử học, Địa lý, Văn học
+ Kiến trúc: Điêu khắc phát triển mạnh: đền đài, tượng, đấu trường
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ V Thu bài : Kiểm tra số lượng bài VI Dặn dò: Tìm hiểu bài mới: Những chuyển biến về xã hội Suy nghĩ & trả lời các câu hỏi SGK: Kinh tế, xã hôị có gì mới? Trình độ SX của nền văn hóa Đông Sơn? VII THỐNG KÊ: Lơp XL 6/1 6/2 6/3 6/4 6/5 6/6 Tổng cộng Ghi chú G: 9 -10 K: 7 - 8 TB: 5 - 6 Y: 3 - 4 Kém: 0 - 2
Tổng số V Nhận xét: ………
………
………
………
………
………
VI Biện pháp khắc phục: ………:………
………
………
………
………
Lop6.net