1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án môn Hình học 7 - Tiết 33: Định lý pitago

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : HS nắm được định lí pitago về quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác vuông nắm được định lí đảo của định lí pitago - Biết vận dụng định lí pitago để tính độ dài 1 cạnh của tam giác [r]

Trang 1

Tuần: Tiết 33 Ngày soạn: Ngày giảng:

Định lý pitago

A Mục tiêu : HS nắm  định lí pitago về quan hệ giữa 3 cạnh của tam giác vuông nắm

 định lí đảo của định lí pitago

- Biết vận dụng định lí pitago để tính độ dài 1 cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài

2 cạnh kia

- Biết vận dụng định lí đảo của định lí pitago để biết 1 tam giác có là tam giác vuông

- Vận dụng kiến thức trong bài vào các bài toán thực tế

B Chuẩn bị của thầy và trò:

GV: <= compa, eke, sợi dây, bảng phụ HS: <= eke, compa

C Các hoạt động dạy học

ổn định lớp:

Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung chính

Hoạt động 1 : Đặt vấn đề

GV giới thiệu về nhà toán học pytago

Hoạt động 2: Xây dựng định lí

HS làm ?1 ở SGK và trả lời

GV:Hãy cho biết độ dàI cạnh góc

vuông

HS làm ?2 ở SGK

GV gắn 2 tấm bìa hình vuông có nam

châm vào bảng từ rồi dán các tam giác

của SGK

HS: Tính S phần bìa không bị che lấp

cạnbh C ở hình 1

HS: Tính S phần bìa gồm 2 hình vuông

cạnh a, b

GV: nhận xét quan hệ c2 và a2 + b2

? Có thể rút ra kết luận gì về quan hệ

giữa 3 cạnh của tam giác vuông?

? Hãy phát biểu định lí

Gv giới thiệu định lí pitago

HS làm ?3

GV treo bảng phụ có hình vẽ 124, 125

2 Hs lên bảng tìm x ở mỗi hình

Hoạt động 3: Định lý pitago đảo

Hs làm ?4

HS phát biểu định lí pitago đảo

Hoạt động 4: Củng cố- luyện tập

Phát biểu định lý Pytago

3,

22' 1/ Định lý pitago:

?1 Vẽ  vuông có cạnh 3 cm, 4cm

Đo độ dài cạnh huyền

 5 cm

?2

a/ H1: S = c2

b/ H2: S = a2 + b2

c/ c2 = a2 + b2

Định lý: SGK/130

ABC vuông tại A

BC2= AB2+ AC2

?3 Tìm độ dài x

* ABC vuông tại B nên AC2= AB2+BC2  AB2 = AC2 - BC2

 x2 = 102 - 82 = 36 = 62 x = 6

* EDF vuông tại D nên:EF2 =DE2 + DF2

 x2 = 12 + 12 = 2  x = 2

3/ Định lý pitago đảo:

?4 Vẽ ABC có AB =3cm

C

B

A

C

Lop7.net

Trang 2

Phát biểu định lý Pytago đảo.So sánh

hai định lý này

Gv treo bảng phụ vẽ các hình 127 a,

b, c, d

HS tìm độ dài x trên mỗi hình

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nửa lớp làm phần a, b

Nửa lớp làm phần c, d

GV kiểm tra bài một vài nhóm

GV nêu bài tập: cho tam giác có độ

dài ba cạnh là:

a 6cm, 8cm, 10cm

b 4cm, 5cm, 6cm

Tam giac nào là tam giác vuông? Vì

sao?

8p

12p

AC = 4cm; BC = 5 cm

đo  BAC = 900

 ABC vuông tại A

Định lý đảo : SGK/ 130

 ABC : BC2 = AB2 + AC2

 BAC = 900

Luyện tập

Bài 53/SGK/131 a/ x2 = 52 + 122  x = 13 b/ x2 = 22 + 12  x = 5

c/ x2 = 400  x= 20 d/ x2 = 32 + 7 2  x = 4 Bài tập

a Có 62 +82 =36 + 64 = 102

Vâỵ tam giac có ba cạnh là 6cm, 8cm, 10cm

là tam giác vuông

b 42 + 52 = 41 # 36 =62

c Vâỵ tam giac có ba cạnh là 4cm, 5cm, 6cm

Không phải là tam giac vuông

- Làm bài 54, 55/SGK

- Đọc bài đọc thêm

" Nhà toán học pitago"

c

B A

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Gv treo bảng phụ vẽ các hình 127 a, b, c, d - Giáo án môn Hình học 7 - Tiết 33: Định lý pitago
v treo bảng phụ vẽ các hình 127 a, b, c, d (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w