1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Thủ công - Tiết 11: Cắt, dán chữ: I, T

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 110,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn đáp án đúng nhất Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 7 nhưng nhỏ hơn 10 A.. Một kết quả khác C..[r]

Trang 1

Câu 1: Tập hợp các chữ cái có trong từ “NHA TRANG”:

A {N,H,A T,R,A,N,G } B {N,H,A T,R,G }

C {N,H,A T,R,N,G } D {N,H,A T,R,A,G }

Câu 2: Tìm số phần tử của tập hợp sau: M = { 8 ;10 ;12 ;… ;30}

A 10 B 11 C 12 D 13

Câu 3: Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 35 36

A 330 B 930 C 311 D 911

Câu 4: Viết thương sau dưới dạng một lũy thừa: 78 74

A 72 B 12 C 712 D 74

Câu 5: So sánh 12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72

A 12 +52 +62 < 22+32+72 B 12 +52+62 > 22+32+72 C 12 +52+62 = 22+32+72

Câu 6: Tìm kết quả của phép chia sau: 27 : 5

A 5 B 4 (dư 7) C 5 (dư 2) D Một kết quả khác

Câu 7: Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 7 nhưng nhỏ hơn 10

A 3 B 2 C 5 D 4

Câu 8: Tìm số tự nhiên x,biết: 70 – 5(x – 3) = 45

A 25 B 5 C 7 D 8

Câu 9: Viết dạng tổng quát của số chia cho 4 dư 3

A 4k B 4k + 1 C 4k + 2 D 4k + 3

Câu 10: Điều kiện của phép trừ a – b là:

A a = b B a > b C a ≤ b D a ≥ b

Trang 2

Câu 1: So sánh 12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72

A 12 +52+62 > 22+32+72 B 12 +52+62 = 22+32+72 C 12 +52 +62 < 22+32+72

Câu 2: Viết thương sau dưới dạng một lũy thừa: 78 74

Câu 3: Tập hợp các chữ cái có trong từ “NHA TRANG”:

C {N,H,A T,R,N,G } D {N,H,A T,R,A,N,G }

Câu 4: Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 35 36

Câu 5: Viết dạng tổng quát của số chia cho 4 dư 3

Câu 6: Điều kiện của phép trừ a – b là:

Câu 7: Tìm kết quả của phép chia sau: 27 : 5

A 5 B 5 (dư 2) C Một kết quả khác D 4 (dư 7)

Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 7 nhưng nhỏ hơn 10

Câu 9: Tìm số phần tử của tập hợp sau: M = { 8 ;10 ;12 ;… ;30}

Câu 10: Tìm số tự nhiên x,biết: 70 – 5(x – 3) = 45

Trang 3

Câu 1: Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 7 nhưng nhỏ hơn 10

Câu 2: Tìm số phần tử của tập hợp sau: M = { 8 ;10 ;12 ;… ;30}

Câu 3: Điều kiện của phép trừ a – b là:

Câu 4: Viết thương sau dưới dạng một lũy thừa: 78 74

Câu 5: Tìm kết quả của phép chia sau: 27 : 5

A 5 B Một kết quả khác C 4 (dư 7) D 5 (dư 2)

Câu 6: Tìm số tự nhiên x,biết: 70 – 5(x – 3) = 45

Câu 7: Viết dạng tổng quát của số chia cho 4 dư 3

Câu 8: Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 35 36

Câu 9: So sánh 12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72

A 12 +52+62 = 22+32+72 B 12 +52+62 > 22+32+72 C 12 +52 +62 < 22+32+72

Câu 10: Tập hợp các chữ cái có trong từ “NHA TRANG”:

A {N,H,A T,R,A,N,G } B {N,H,A T,R,N,G }

Trang 4

Câu 1: Tìm số tự nhiên x,biết: 70 – 5(x – 3) = 45

Câu 2: Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 7 nhưng nhỏ hơn 10

Câu 3: Tìm kết quả của phép chia sau: 27 : 5

A 4 (dư 7) B 5 C Một kết quả khác D 5 (dư 2)

Câu 4: Tập hợp các chữ cái có trong từ “NHA TRANG”:

A {N,H,A T,R,G } B {N,H,A T,R,A,N,G }

C {N,H,A T,R,N,G } D {N,H,A T,R,A,G }

Câu 5: Viết tích sau dưới dạng một lũy thừa: 35 36

Câu 6: Viết dạng tổng quát của số chia cho 4 dư 3

Câu 7: So sánh 12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72

A 12 +52+62 = 22+32+72 B 12 +52 +62 < 22+32+72 C 12 +52+62 > 22+32+72

Câu 8: Điều kiện của phép trừ a – b là:

A a > b B a ≤ b C a = b D a ≥ b

Câu 9: Viết thương sau dưới dạng một lũy thừa: 78 74

Câu 10: Tìm số phần tử của tập hợp sau: M = { 8 ;10 ;12 ;… ;30}

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w