MUÏC TIEÂU HS cần đạt được: Làm quen với các bảng đơn giản về thu thập số liệu thống kê khi điều tra về cấu tạo, về nội dung; biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được[r]
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ I
(Tiết 1)
A MỤC TIÊU:
Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ, số thực
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau để tìm số chưa biết
Giáo dục tính hệ hệ thống, khoa học, chính xác cho HS
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập.
- Bảng tổng kết các phép tính (cộng, trừ, nhân, chia, luỹ thừa, căn bậc hai), tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
HS: - Ôn tập về quy tắc và tính chất các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Giấy trong, bút dạ, bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: ÔN TẬP VỀ SỐ HỮU TỈ, SỐ THỰC
TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC GV: - Số hữu tỉ là gì? HS: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số với a, b Z, b 0
b a
Số hữu tỉ có biểu diễn thập phân như thế
nào? - Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn
và ngược lại
- Số vô tỉ là gì? - Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Số thực là gì? - Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
- Trong tập R các số thực, em đã biết
những phép toán nào nào? - Trong tập R các số thực, ta đã biết các phép toán là cộng, trừ, nhân, chia, luỹ
thừa và căn bậc hai của một số không âm
- GV: Quy tắc các phép toán và các tính
chất của nó trong Q được áp dụng tương
tự trong R (GV đưa "bảng ôn tập các
phép toán" treo trước lớp)
GV yêu cầu HS nhắc lại một số quy tắc
phép toán trong bảng
HS quan sát và nhắc lại một số quy tắc phép toán (luỹ thừa, định nghĩa căn bậc hai)
TIẾT 39
Trang 2Bài tập: Thực hiện các phép toán sau: HS làm bài, sau ít phút mời 3 HS lên bảng Bài 1: a) – 0,75 .( 1 ) 2
6
1 4 5
2
1 7 2
15 1 6
25 5
12 4
25
11 )
8
,
24
.(
25
25
11 ) 2 , 75 8 , 24 ( 25
c)
3
2 : 7
5 4
1 3
2 :
7
2
4
3
3
2 : 0 3
2 : 7
5 4
1 7
2 4
GV yêu cầu HS tính hợp lí nếu có thể
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
2
HS hoạt động nhóm
Bài 2: a) ( 5 )
3
2 : 4
1 4
3
2 : 4
1 4
= 5
8
3 4
3
=
8
3 5 5 8
3
6
5
3
2
.
6
5 6
4
= 2
6
1
=
3
1 36
1
12
c) 2 2 36 9 25 c) = 4 + 6 – 3 + 5 =12
Bài 3 HS phát biểu dưới sự hướng dẫn của GV
16
9 1 : 34
7 2 4 , 3 2
,
5
:
4
3
16
25 : 34
75 5
17 5
26 : 4
=
16
25 : 2
15 26
5 4
=
25
16 8
60 8
15
25
16 8
75
2 2
2 2
) 7 (
91
39 3
2
1 84
42 7 91
39
Hoạt động 2: ÔN TẬP TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
TÌM X
GV: Tỉ lệ thức là gì? HS: Tỉ lêï thức là đẳng thức của hai tỉ số:
Trang 3Nêu tính chất có bản của tỉ lệ thức.
d
c b
a
Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:
Nếu thì ad = bc
d
c b
a
(hay: trong tỉ lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ)
- Viết dạng tổng quát của tính chất dãy tỉ
số bằng nhau - HS lên bảng viết tính chất dãy tỉ số bằng nhau Bài tập
Bài 1: Tìm x trong tỉ lệ thức
a) x: 8,5 = 0,69 : (-1,15)
- Nêu cách tìm một số hạng trong tỉ lệ
thức
Hai HS lên bảng làm
15 , 1
69 , 0 5 , 8
x
b) (0,25x):3 = : 0,125
6 5
Bài 2: Tìm hai số x và y biết 7x = 3y và
x – y =16
b) x = 80
- GV: Từ đẳng thức 7x = 3y hãy lập tỉ lệ
thức
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để
tìm x và y
HS: 7x = 3y
7 3
y
x
4 4
16 7 3 7
y x y
x
x = 3.(-4) = -12
y = 7 (-4) = -28 Bài 3 (bài 78 trang 14 SBT)
So sánh các số a, b, c biết:
a
c
c
b
b
HS:
1
a c b
c b a a
c c
b b a
a = b = c Bài 4 (bài 80 trang 14 SBT)
Tìm các số a, b, c biết:
và a + 2b – 3c = -20
4
3
2
c
b
GV hướng dẫn HS cách biến đổi để có
3 6
2 4 3 2
c b c b
4
20 12
6 2
3
b c a
a= 10; b=15; c=20 Bài 5: Tìm x biết
Trang 4a)
5
3 :
3
1
3
b)
5
2 ) 10 ( :
3
3
2 3
c) 2x 1 1 4 c) x = 2 hoặc x = -1
3
4
Bài 6: Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất
của biểu thức:
a) A = 0,5 - x 4 a) Giá trị nhỏ nhất của của A = 0,5 x=4 b) B = +
3
2
x
3 2
c) C = 5(x – 2)2 +1
GV hướng dẫn HS làm bài
c) Giá trị nhỏ nhất của C = 1 x=2
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ôn tập lại kiến thức và các dạng bài tập đã ôn về các phép tính trong tập Q, tập R, tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau, giá trị tuyệt đối của một số
- Tiết sau ôn tiếp về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị của hàm số
Bài tập số 57 (trang 54), số 61 (trang 55), số 68 (trang 58) SBT
ÔN TẬP HỌC KÌ I
(Tiết 2)
A MỤC TIÊU
Ôn tập về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a0)
Tiếp tục rèn kĩ năng về giải các bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, vẽ đồ thị hàm số y =ax (a 0), xét điểm thuộc, không thuộc đồ thị của hàm số
HS thấy được ứng dụng của toán học vào đời sống
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: - Đèn chiếu và các phim giấy trong ghi bài tập Bảng ôn tập đại lượng tỉ
lêï thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, máy tính bỏ túi
HS: - Ôn tập và làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên
- Bút dạ, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi
TIẾT 40
Trang 5C TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN,
ĐẠI LƯỢNG TỈ LÊÏ NGHỊCH
GV: - Khi nào hai đại lượng y và x tỉ lệ
thuận với nhau? Cho ví dụ
HS: Trả lời câu hỏi
Ví dụ: (chẳng hạn) Trong chuyển động đều, quãng đường và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ thuận
- Khi nào hai đại lượng y và x tỉ lệ
nghịch với nhau? Cho ví dụ
- HS: Trả lời câu hỏi
Ví dụ: (chẳng hạn) Cùng một công việc số người làm và thời gian làm là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
GV treo "Bảng ôn tập về đại lượng tỉ lệ
thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch" lên trước
lớp và nhấn mạnh với HS về tính chất
khác nhau của hai tương quan này
Bài tập
HS quan sát bảng ôn tập và trả lời câu hỏi của GV
Bài tập 1: Chia số 310 thành ba phần HS cả lớp làm bài, hai HS lên bảng làm a) Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5 (đưa đề bài lên
màn hình)
a) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là a, b, c
10
310 5 3 2 5 3
b c a b c
a
a = 2.31 = 62
b = 3.31 = 93
c = 5.31 = 155 b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; b) Gọi 3 số cần tìm lần lượt là x;y;z
Chia 310 thành 3 phần tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 ta phải chia 310 thành 3 phần tỉ lệ thuận với
5
1
; 3
1
; 2 1
Ta có:
=
5
1 3
1 2
1 5
1 3
1 2
1
a
300 30 31
310
a = 300 150
2
b = 300 100
3
Trang 6c = 300 60
5
Bài tập 2: (Đưa đề bài lên màn hình)
Biết cứ 100kg thóc thì cho 60 kg gạo
Hỏi 20 bao thóc, mỗi bao nặng 60kg cho
bao nhiêu kg gạo
GV: Tính khối lượng của 20 bao thóc?
Tóm tắt đề bài?
Gọi HS lên bảng làm tiếp
HS: Khối lương của 20 bao thóc là 60kg.20=1200kg
100kg thóc cho 60kg gạo
Vì số thóc và gạo là hai đại lượng tỉ lệ thuận
) ( 720 100
60 1200 60
1200 100
kg x
x x
Bài tập 3
Để đào một con mương cần 30 người
làm trong 8 giờ Nếu tăng thêm 10 người
thì thời gian giảm đi mấy giờ? (giả sử
năng suất làm việc của mỗi người như
nhau và không đổi)
Tóm tắt đề bài:
30 người làm hết 8 giờ
40 làm hết x giờ
GV: Cùng một công việc là đào con
mương, số người và thời gian làm là hai
đại lượng quan hệ như thế nào?
HS: Số người và thời gian hoàn thành là hai đại lượng tỉ lệ nghịch
(giờ)
6 40
8 30 8
40
30 xx
Vậy thời gian làm giảm được:
8 – 6 = 2 (giờ)
Bài tập 4: GV yêu cầu HS hoạt động
theo nhóm
(Đưa đề bài lên màn hình)
Hai xe ôtô cùng đi từ A đến B vận tốc
xe I là 60km/h, vận tốc xe II là 40km/h
Thời gian xe I đi ít hơn xe II là 30 phút
Tính thời gian mỗi xe đi từ A đến B và
chiều dài quãng đường AB
HS hoạt động theo nhóm Bài làm
Gọi thời gian xe I đi là x (h) Và thời gian xe II đi là y (h)
Xe I đi với vận tốc 60km/h hết x (h)
Xe II đi với vận tốc 40km/h hết y (h) Cùng một quãng đường, vận tốc và thời gian là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, ta có:
và y – x = (h)
x
y
40
60
2 1
Trang 7Kiểm tra bài làm của một vài nhóm
x
y
2 3
2
1 1 2 1 2 3 3
y y x
x
x = 2 (h) = 1(h)
2 1
y = 3 (h) = 1h30ph
2
3 2
1
Quãng đường AB là: 60.1 = 60(km) Đại diện một nhóm trình bày lời giải HS nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: ÔN TẬP VỀ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
GV: Hàm số y = ax (a 0) cho ta biết y
và x là hại đại lượng tỉ lệ thuận Đồ thị
của hàm số y = ax (a 0) có dạng như
thế nào?
HS: Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ
Bài tập (Đưa đề bài lên màn hình) HS hoạt động theo nhóm
a) Biết điểm A(3;yo) thuộc đồ thi hàm
số y = - 2x Tính y0
a) A (3;yo) thuộc đồ thị hàm số y = - 2x
Ta thay x = 3 và y = yo vào y= - 2x
yo= - 2.3
yo =-6 b) Điểm B (1,5;3) có thuộc đồ thị hàm số
y =- 2x hay không? Tại sao?
b) Xét điểm B (1,5;3)
ta thay x = 1,5 vào công thức
y = -2x
y = -2.1,5
y = -3 (y 3) Vậy điểm B không thuộc đồ thị hàm số y=-2x
c) Vẽ đồ thị hàm số
y =-2x; M(1;-2) 3
1 2
-1
-3
-2 -4
1 2 3 4 0
1 -2 -3
Trang 8-Kiểm tra bài của một vài nhóm Đại diện một nhóm lên bảng trình bày
HS nhận xét, góp ý
Hoạt động 3: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn tập theo các câu hỏi ôn tập chương I và ôn tập chương II SGK
Làm lại các dạng bài tập
Kiểm tra học kì môn toán trong 2 tiết (90 phút) gồm cả đại số và hình học, khi kiểm tra học kì cần mang đủ dụng cụ (thước kẻ, compa, ê ke, thước đo đôï, máy máy bỏ túi)
TỔ TRƯỞNG DUYỆT
Ngày ………
Chương III:
THỐNG KÊ
§ 1 THU THẬP SỐ LIỆU THỐNG KÊ, TẦN SỐ
A MỤC TIÊU
HS cần đạt được:
Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu tạo, về nội dung); biết xác định và diễn tả được dấu hiệu điều tra, hiểu được ý nghĩa của các cụm từ "số các giá trị của dấu hiệu" và "số các giá trị khác nhau của dấu hiệu", làm quen với khái niệm tần số của một giá trị
Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị Biết lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập được qua điều tra
B CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Đèn chiếu và các phim giấy trong (hoặc bảng phụ) ghi số liệu thống kê ở bảng 1 (tr.4), bảng 2 (tr 5), bảng 3 (tr.7) và phần đóng khung (tr.6 SGK)
HS: Giấy trong, bảng nhóm và bút dạ
C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC
Hoạt động 1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG
GV giới thiệu chương:
- Chương này có mục đích bước đầu HS nghe GV giới thiệu về chương thống
TIẾT 41
Trang 9hệ thống lại một số kiến thức và kĩ năng
mà các em đã biết ở tiểu học và lớp 6
như thu thập các số liệu, dãy số, số trung
bình cộng, biểu đồ, đồng thời giới thiệu
một số khái niệm cơ bản, quy tắc tính
toán đơn giản để qua đó cho HS làm
quen với thống kê mô tả, một bộ phận
của khoa học thống kê
- GV cho HS đọc phần giới thiệu về
thống kê (tr.4 SGK)
kê và các yêu cầu mà HS cần đạt được khi học xong chươgn này
1 HS đọc phần giới thiệu về thống kê
Hoạt động 2: THU THẬP SỐ LIỆU, BẢNG SỐ LIỆU THỐNG KÊ BA ĐẦU
GV đưa lên máy chiếu bảng 1 (tr.4 SGK)
và nói: Khi điều tra về số cây trồng được
của mỗi lớp trong dịp phát động phong
trào tết trồng cây, người điều tra lập
được bảng dưới đây:
HS quan sát bảng 1 trên máy chiếu
STT Lớp Số cây trồng được STT Lớp Số cây trồng được
GV: Tuỳ theo yêu cầu của mỗi cuộc
điều tra mà các bảng số liệu thống kê
ban đầu khác nhau
GV cho HS xem bảng 2 (tr.5 SGK) trên
máy chiếu để minh hoạ ý trên (bảng có
6 cột, nội dung khác bảng 1)
Trang 10BẢNG ĐIỀU TRA DÂN SỐ NƯỚC TA TẠI THỜI ĐIỂM 01/4/1999
Phân theo giới tính Phân theo thành thị
Dân số Địa phương Tổng số Nam Nữ Thành thị Nông thôn
Bác Cạn
Hoạt động 3
2) DẤU HIỆU BẰNG NHAU
GV: Trở lại bảng 1 và giới thiệu thuật
ngữ: dấu hiệu và đơn vị điều tra bằng
cách cho HS làm ?2 HS làm ?2
Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì? Nội dung điều tra trong bảng 1 là số cây
trồng của mỗi lớp
GV: Vấn đề hay hiện tượng mà người
điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu
hiệu (kí hiệu bằng chữ cái in hoa
X,Y…).
Dấu hiệu X ở bảng 1 là số cây trồng
được của mỗi lớp, còn mỗi lớp là một
đơn vị điều tra
GV: Việc làm trên của người điều tra là
thu thập số liệu về vấn đề được quan
tâm Các số liệu trên được ghi lại trong
một bảng gọi là bảng số liệu thống kê
ban đầu (bảng 1)
HS nghe GV giảng để hiểu thế nào là bảng số liệu thống kê ban đầu
- Dựa vào bảng số liệu thống kê ban đầu
trên em hãy cho biết bảng đó gồm mấy
cột, nội dung từng cột là gì?
HS: Bảng 1 gồm 3 cột, các cột lần lượt chỉ số thứ tự; lớp và số cây trồng được của mỗi lớp
GV: Cho HS thực hành: Em hãy thống
kê điểm của tất cả các bạn trong tổ của
mình qua bài kiểm tra toán học kì I
GV: Tổ chức cho HS hoạt động nhóm
lập bảng trên Sau đó yêu cầu HS cho
HS hoạt động nhóm với bài tập thống kê điểm của tất cả các bạn trong tổ qua bài kiểm tra toán học kì I
Trang 11biết cách tiến hành điều tra cũng như
cấu tạo của bảng
GV đưa lên máy chiếu hoặc kiểm tra
trên bảng phụ một vài nhóm để nhận
xét Ví dụ bảng số liệu thống kê ban đầu
của tổ 1 như bảng bên
ST
1 Hoàng Phương Anh 10
2 Nguyễn Hồng Ngọc 9
3 Nguyễn Mai Phương 10
5 Nguyễn Văn Lang 8
6 Phạm Trung Hiếu 8
7 Nguyễn Thuỳ Linh 10
8 Phạm Ngọc Châm 10
10 Nguyễn Duy Bảo 7 Đại diện tổ 1 trình bày cấu tạo bảng trước toàn lớp
Hoạt động 4
3) TẦN SỐ CỦA MỖI GIÁ TRỊ
GV trở lại bảng 1 và yêu cầu HS làm ?5
và ?6
HS làm
?5 Có bao nhiêu số khác nhau trong cột số
cây trồng được? Nêu cụ thể các số khác
nhau đó?
?5 Có 4 số khác nhau trong cột số cây trồng được
Đó là các số 28; 30; 35; 50
?6 Có bao nhiêu lớp trồng được 30 cây?
Trả lời câu hỏi tương tự với các giá trị 28;
35;50
?6 Có 8 lớp trồng được 30 cây Có 2 lớp trồng được 28 cây
Có 7 lớp trồng được 35 cây
Có 3 lớp trồng được 50 cây
GV hướng dẫn HS định nghĩa tần số: Số
lần xuất hiện của một giá trị trong dãy
giá trị của dấu hiệu được gọi là tần số
của giá trị đó.
Giá trị của dấu hiệu kí hiệu là x và tần
số của dấu hiệu kí hiệu n.
GV cho HS làm ?7 (tr 6 SGK) HS làm ?7
Trong dãy giá trị của dấu hiệu ở bảng 1 có
bao nhiêu giá trị khác nhau?
Trong dãy giá trị dấu hiệu ở bảng 1 có
4 giá trị khác nhau
Trang 12Hãy viết các giá trị đó cùng tần số của
chúng
Các giá trị khác nhau là 28;30;35;50 Tần số tương ứng của các giá trị trên lần lượt là: 2;8;7;3
GV trở lại BT2 (tr.7 SGK) và yêu cầu HS
làm nốt câu c, tìm tần số của chúng
Đáp số:
Tần số tương ứng của các giá trị 17; 18; 19; 20; 21 lần lượt là 1; 3; 3; 2; 1
GV: Thông qua BT2(tr.7 SGK) và ?7 có
thể hướng dẫn HS các bước tìm tần số như
sau:
GV giới thiệu thuật ngữ giá trị của dấu
hiệu, số các giá trị của dấu hiệu qua ?3
GV: Trong bảng 1 có bao nhiêu đơn vị điều
tra
HS: Trong bảng 1 có 20 đơn vị điều tra
GV: Mỗi lớp (đơn vị) trồng được số cây:
chẳng hạn lớp 7A trồng được 35 cây, lớp
7D trồng được 50 cây (bảng 1) Như vậy
ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số
liệu, số liệu đó gọi là một giá trị của dấu
hiệu Số các giá trị của dấu hiệu đúng
bằng số các đơn vị điều tra (kí hiệu N).
GV trở lại bảng 1 và giới thiệu dãy giá trị
của dấu hiệu X chính là các giá trị ở cột
thứ 3 (kể từ bên trái sang)
GV cho HS làm ?4 HS làm ?4
Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả bao nhiêu
giá trị? Hãy đọc dãy giá trị của dấu hiệu Dấu hiệu X ở bảng 1 có tất cả 20 giá trị
HS đọc dãy giá trị của dấu hiệu X ở cột
3 bảng 1
GV cho HS là bài tập 2 (tr 7 SGK) Yêu
cầu HS đọc kỹ đề bài sau đó lần lượt gọi 3
HS trả lời 3 câu hỏi
HS làm bài tập 2 (tr.7 SGK)
a Dấu hiệu mà ban An quan tâm là gì và
dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị? a Dấu hiệu mà An quan tâm là: Thời gian cần thiết hàng ngày mà An đi từ
nhà đến trường Dấu hiệu đó có 10 giá trị
b Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy b Có 5 giá trị khác nhau