ChuÈn bÞ: Thầy : Nghiên cứu tài liệu và soạn kỹ giáo án, xem lại giáo án trước khi giảng bài,chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết.. Trò : Chuẩn bị bài mới và các đồ dùng phục vụ cho học tập[r]
Trang 1
Tiết : 1 Chương I : Số hữu tỉ - số thực Tập hợp Q các số hữu tỉ I.Mục đích yêu cầu:
* Học xong bài này học sinh cần đạt được những yêu cầu sau :
- Hiểu $ khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sách các số hữu tỉ 23 đầu nhận biết $ mối quan hệ giữa các tập hợp số : N , Z , Q
II Chuẩn bị:
Thầy : Nghiên cứu tài liệu và soạn kỹ giáo án, xem lại giáo án (.3 khi giảng bài,chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết
Trò : Chuẩn bị bài mới và các đồ dùng phục vụ cho học tập
III Tiến trình bài giảng:
A ổn định lớp: HS Vắng
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
C Bài mới
GV : Các số 3, - 0,5 , 0 , 2 5/7 có đặc
điểm gì chung
HS : Thảo luận theo nhóm
GV : Các số viết $ ,3 dạng phân
số ta gọi là số hữu tỉ
? Vậy thế nào là số hữu tỉ
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu bài?1, ?2
GV : Yêu cầu học sinh làm ? 1 và? 2
theo nhóm ? Vì sao các số 0,6 ; - 1,25 ;
là các số hữu tỉ không? Vì sao ?
3
1
1
HS : Thảo luận theo nhóm
áp dụng kiến thức vừa học làm bài tập /7
GV : Yêu cầu học sinh làm ? 3 theo
nhóm
Các nhóm trình bày câu trả lời
GV : Nhận xét bài làm của học sinh
?Để biểu diễn số 5/4 trên trục số
làm thế nào
1.Số hữu tỉ :
Ví dụ :
Ta có thể viết : 3 = 3/1 = 6/2 = … 0,5 = - 1/2 = - 2/4 = …………
KL : Các số 3, - 0,5 đều là các số
hữu tỉ
Định nghĩa : SGK /trang 5
Số hữu tỷ là số được viết dưới dạng phân số a/b, với a,b Z , b 0
Tập hợp số hữu tỉ , kí hiệu là Q
Q = ( a/b / a, b Z , b 0 )
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
Ví dụ 1: Biểu diễn số hữu tỷ
4 5 trên trục số ?
Trang 2? Ta sẽ chia đoạn thẳng đơn vị ra
làm mấy phần bằng nhau
Học sinh: chia làm 4 phần bằng
nhau
? Mỗi phần nhỏ bằng bao nhiêu
phần cảu đơn vị cũ
Ta coi đó là đơn vị mới vậy 5/4
$ biểu diễn thế nào ?
? Hãy viết số -2/3 ,3 dạng có mẫu
,h9
? Biểu diễn – 2/3 ta làm thế
nào
- Chia đoạn thẳng ra thành 4 phần bằng nhau , lấy một đoạn làm đơn vị mới thì
đơn vị mới bằng 1/4 đơn vị cũ
0 M
Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỷ
3
2
trên trục số ?
GV : 1 học sinh lên bảng trình bày *,3
lớp làm vào vở
Trong các phân số ở bài tập 2a
những phân số nào bằng phân số 3/ -4
GV:Gọi học sinh trình bày bài làm của
mình
N 0
GV : Yêu cầu cả lớp làm làm ?4 SGK ,
so sánh -2/3 và 4/5
? Muốn so sánh 2 phân số làm
thế nào
? Hãy so sánh – 0,6 và 1/ - 2
?Muốn so sánh 3 phân số trên ta
làm thế nào
3: So sánh 2 số hữu tỉ
?4: so sánh -2/3 và 4/5 VD1: so sánh – 0,6 và 1/ - 2 Vì - 6 < - 5 và 10 > 0 nên
10
5 10
hay – 0,6 <
2
1
VD2 ( Sgk) Ta có 0
2
1
? Nếu x ; y thì trên trục số x nằm ở
vị trí thế nào so với điểm biểu diễn
số y
học sinh ghi bài
áp dụng làm bài tập 25/ SGK
?5: Trong các số hữu tỉ sau , số nào
là số hữu tỉ dương , số nào là số hữu tỉ
âm , số nào không là số hữu tỉ dương , số nào không là số hữu tỉ âm ? -3/7; 2/3;
1/-5; -4; 0/-2 ; -3/-5
D Củng cố: ? Khái niệm số hữu tỉ , biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
? Nêu cách so sánh 2 số hữu tỉ
IV : Rút kinh nghiệm
Trang 3
Tiết : 2 Bài 2 : Cộng trừ số hữu tỉ
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh nắm vững chắc quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, hiểu $ quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ
- Có khả năng làm tính cộng , trừ số hữu tỉ nhanh
- Có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
II Chuẩn bị:
Thày : Nghiên cứu tài liệu, soạn kỹ giáo án, chuẩn bị một số đồ dùng cần thiết cho tiết học
Trò : Làm đầy đủ các bài tập , chuẩn bị bài mới
III Tiến trình bài giảng:
A ổn định lớp: Vắng.
B Kiểm tra bài cũ:
? Tính : -2/3 + 4/5 =? -3 – 6/7=?
? Nhận xét bài làm của bạn
C Bài mới
GV : ở bài (.3 các em dã biết các
dạng số trên $ gọi là số gì ,thuộc tập
hợp số nào
? Vậy muốn thực hiện pháp cộng
trừ số hữu tỉ ta làm thế nào
? Nếu x = a/m , y = b/m thì cộng
trừ 2 số x , y ta làm thế nào
1 Cộng trừ 2 số hữu tỉ
Ta đã biết : Số hữu tỷ là số được viết dưới dạng phân số a/b, với a,b Z , b 0 Nhờ đó ta có thể viết chúng ,3 dạng 2 phân số có cùng mẫu số ,h9
? Nêu công thức cộng , trừ 2 số
hữu tỉ x và y
áp dụng quy tắc trên làm ? 1 theo
nhóm
? Đọc và cho biết yêu cầu đầu
bài?1,
? Để cộng , trừ 2 số hữu tỉ ta làm
thế nào
? =.3 hết ta viết các số hữu tỉ
,3 dạng số nào
học sinh lên bảng trình bày
Với , y = ( a, b ,c Z m>0 )
m
a
x
m
b
Ta có x+y = + =
m
a m
b
m
b
a
x-y = - =
m
a m
b
m
b
a VD:a,
21
37 21
12 49 21
12 21
49 7
4 3
b,(-3) -
4
9 4
3 4
12 4
3
Trang 4? Nhắc lại các tính chất của phép
cộng p/s
Hs: Lên trình bày ?1
GV: Nhận xét và sửa lại
?1: Tính : a, 0,6 +
3
b, - ( - 0,4)
3
1
GV : Phép cộng các số hữu tỉ cũng có
các tính chất (h9 tự
? áp dụng những kiến thức đã học em
hãy làm các bài tập sau
Tìm x biết : 3/5 + x = 1/2
?Nhận xét bài làm của bạn
? 9 ta có thể làm bài tập này
bằng cách nào khác
? Dựa vào quy tắc làm ? 2
a ) x - 1/2 = - 3/2
b) 2/7 – x = -3/4
GV : Tổ chức cho học sinh làm bài tập
theo nhóm
Yêu cầu đại diện của 2 nhóm lên
trình bày , nhóm khác nhận xét
GV : Nhận xét,uốn nắn những sai xót
nếu có
2: Qui tắc chuyển vế
Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức , ta phải
đổi dấu số hạng đó Với mọi x, y,z Q: x+ y = z => x = z
- y
VD : Tìm x biết : + x =
5
3
2 1
?2 : Tìm x biết
a ) x - = -
2
1
2 3
b) – x = 7
2
4
3
Giải
a , x = - + = -1
2
3 2 1 b,, HS tự trình bày
? Ta có thể áp dụng tính chất kết hợp để
thực hiện các phép tính thế nào
( Đọc nội dung chú ý SGK / 9 )
Đọc đề bài tập 3
GV : Để học sinh suy nghĩ ít phút sau
đó gọi 3 học sinh lên bảng trình bày
? NHận xét bài làm của bạn
GV : Sửa lại sai sót nếu có
Chú ý : Trong Q , ta cũng có
những tổng đại số , trong đó có thể đổi chỗ các số hạng, đặt dấu để nhóm các số hạng một cách tuỳ ý như các tổng đại số trong Z
D : Củng cố: ? Nêu quy tắc cộng , trừ 2 số hữu tỉ ? Nêu quy tắc chuyển vế
E : Dặn dò: - Học theo vở ghi và SGK - Làm các bài tập : 7 , 8 , 9 , 10 SGK
IV : Rút kinh nghiệm: