MiÒn hót lµ miÒn quan träng nhÊt cña rÔ, cã cÊu t¹o phï hîp víi viÖc hót n íc vµ muèi kho¸ng.. e..[r]
Trang 1Chào mừng các thầy cô giáo và
các em học sinh.
GV: PHẠM THUỶ TÙNG
Trang 22
3
4 5 6
7 8 9
Trang 3Câu 1: Thực vật học có nhiệm vụ gỡ? Nêu đặc điểm
chung của thực vật?
Bài tập-ụn tập
Nghiên cứu hỡnh thái, cấu tạo và sự đa dạng của thực vật để sử dụng hợp lý, phát triển và bảo vệ chúng phục vụ đời sống con ng ời Thực vật có
đặc điểm chung : tự tổng hợp chất h u cơ, phần ữu cơ, phần lớn không có khả năng di chuyển, phản ứng
chậm với các kích thích từ bên ngoài.
Trang 4Bài tập-ụn tập
Câu 2:Hãy khoanh tròn vào đầu câu đúng nhất trong các câu sau:
1 iểm khác cơ bản gi a thực vật với các sinh vật khác là: Điểm khác cơ bản giữa thực vật với các sinh vật khác là: ữa thực vật với các sinh vật khác là:
a Thực vật rất đa dạng, phong phú và sống khắp nơi trên trái đất b.Thực vật có khả n ng vận động, lớn lên,sinh sản.ăng vận động, lớn lên,sinh sản
c Thực vật có khả n ng tự tổng hợp chất h u cơ, phần lớn ăng vận động, lớn lên,sinh sản ữu cơ, phần
không có khả n ng di chuyển, phản ứng chậm với các kích thích ăng vận động, lớn lên,sinh sản
từ bên ngoài
2.Các tế bào ở mô nào có khả n ng phân chia trong các mô sau: ăng phân chia trong các mô sau:
a Mô phân sinh; b Mô che chở; c Mô nâng đở
3 Trong các tế bào sau đây tế bào nào có khả n ng phân chia: ăng phân chia trong các mô sau:
a Tế bào tr ởng thành; b Tế bào non; c Tế bào già
Trang 5Bài tập-ụn tập
Câu 3:Hãy chọn từ điền vào chổ chấm
trong câu sau( Các từ: 1: Hai nhân; 2:
phân chia; 3: hai ;4:ng n đôi) ăng phân chia trong các mô sau:
Quá tr ỡ nh phân bào: ầu tiên h đầu tiên h ỡnh
thành Sau đó chất tế bào , vách tế bào h ỡ nh thành tế bào củ thành tế bào con.
Hai nhân phân chia
ng n đôi; ăng phân chia trong các mô sau:
hai
Trang 6Bài tập-ôn tập
nhãm c©y nµo gåm toµn c©y cã rÔ cäc:
A.C©y xoµi, c©y ít, c©y hoa hång.
B.C©y b ëi, c©y cµ chua, c©y c¶i, c©y hµnh.
C.C©y t¸o, c©y mÝt, c©y su hµo, c©y æi.
D.C©y dõa, c©y nÐm, c©y lóa, c©y ng«.
Trang 7Bài tập-ôn tập
5.Rễ gồm mấy miền? Chức năng của từng miền?
+Rễ gồm 4 miền:
- Miền trưởng thành: Dẫn truyền
-Miền hút: Hút nước và muối khoáng
-Miền sinh trưởng: Làm cho rễ dài ra
-Miền chóp rễ: Che chở bảo vệ cho đầu rễ
Trang 8Bài tập-ụn tập
Câu 6: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau
Về cấu tạo trong miền hút của rễ:
a Cấu tạo miền hút gồm: vỏ, trụ gi a ữu cơ, phần
b Vỏ gồm: Biểu bỡ, thịt vỏ có chức n ng hút n ớc và ăng vận động, lớn lên,sinh sản muối khoáng rồi chuyển vào trụ gi a ữu cơ, phần
c Trụ gi a gồm: các bó mạch và ruột có chức n ng ữu cơ, phần ăng vận động, lớn lên,sinh sản vận chuyển các chất và chứa chất dự tr ữu cơ, phần
d Miền hút là miền quan trọng nhất của rễ, có cấu tạo phù hợp với việc hút n ớc và muối khoáng
e Cả a,b, c, d.
Trang 9Bài tập-ụn tập
Câu 7: N ớc và muối khoáng có vai
trò gỡ đối với cây?
N ớc và muối khoáng có vai trò rất quan trọng
đối với cây Vỡ rễ cây chỉ hấp thụ đ ợc các
muối khoáng hòa tan trong n ớc, muối khoáng giúp cho cây sinh tr ởng và phát triển tốt.
Trang 10Bài tập-ụn tập
Câu 8: Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
a Rễ cây trầu không, cây hồ tiêu, cây vạn niên thanh là rễ móc.
b Rễ cây cải củ, củ su hào, củ của cây khoai tây là rễ củ.
c Rễ cây mắm, cây bụt mọc, cây bần là rễ thở.
d Rễ dây tơ hồng, cây tầm gửi là rễ giác mút.
Trang 11Bài tập-ụn tập
Câu 9: Hãy điền từ thích hợp vào các chỗ
trống.
Có hai loại chồi nách: phát triển thành cành mang lá hoặc phát triển thành cành Tuỳ theo cách mọc của thân mà chia làm 3 loại: Thân
(Thân , thân , thân ), thân (thân , tua ) và thân
Có hai loại chồi nách: chồi lá và chồi hoa, phát
triển thành cành mang lá hoặc phát triển thành cành mang hoa hoặc hoa Tuỳ theo cách mọc
của thân mà chia làm 3 loại: Thân đứng(Thân
gỗ, thân cột, thân cỏ), thân leo(thân quấn, tua cuốn) và thân bò.
Trang 12Bài tập-ụn tập
Hãy chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
a Thân cây dừa, cây cau, cây cọ là thân cột.
b Thân cây bạch đàn, cây cà phê, cây gỗ lim là thân gỗ.
c Thân cây lúa, cây cải, cây ổi là thân cỏ.
d Thân cây đậu ván, cây bỡm bỡm, cây m ớp là thân leo
Trang 13Bài tập-ụn tập
Hãy tỡm câu trả lời đúngvề cấu tạo trong của thân non:
1: Vỏ gồm:
a.Thịt vỏ và biểu bỡ.
b.Thịt vỏ và ruột.
c.Thịt vỏ, mạch rây và biểu bỡ.
a Vận chuyển chất h u cơ; ữu cơ, phần
b.Bảo vệ các bộ phận ở bên trong, dự tr và tham gia quang hợp ữu cơ, phần
c.Chứa chất dự tr ữu cơ, phần
d.Vận chuyển n ớc và muối khoáng
a.Mạch gỗ và mạch rây xếp xen kẽ và ruột.
b.Biểu bỡ., một vòng bó mạch và ruột.
c.Một vòng bó mạch(mạch rây ở ngoài và mạch gỗ ở trong) và ruột d.Thịt vỏ, một vòng bó mạch và ruột.
a Bảo vệ thân cây.
b Dự tr và tham gia quang hợp ữu cơ, phần
c Vận chuyển chất h u cơ, n ớc và muối khoáng và chứa chất dự trữ ữu cơ, phần ữu cơ, phần
d Vận chuyển n ớc, muối khoáng và chứa chất dự trữu cơ, phần
Trang 14Bài tập-ụn tập
1 Trong nhóm cây sau đây, nhóm nào toàn cây có thân rễ:
a cây su hào, cây tỏi, cây cà rốt
b cây dong ta, cây cải, cây gừng
c cây nghệ, cây dong ta(hoàng tinh)
d cây khoai tây, cây củ cải, cây cà chua
2 Trong nhóm cây sau đây, nhóm nào toàn cây có thân cây mọng n ớc:
a cây x ơng rồng, cây cành dao, cây thuốc bỏng
b cây mít, cây nhãn, cây sống đời
c cây giá, cây tr ờng sinh lá tròn, cây táo
d cây khế, cây củ cải, cây su hào