Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến của em bài * Bày tỏ ý kiến taäp 3 - GV phổ biến cho HS cách bày tỏ thái + Màu đỏ: Biểu lộ thái độ tán thành + Màu xanh: Biểu lộ thái độ phản độ thông qua các t[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN: 31
Ngày
môn
PP
hai Lịch sử 31 Nhà Nguyễn thành lập
18/4 Đạo đức 31 Bảo vệ môi trường ( tiết 2) TP, TGHCM, TKNL
Chính tả 242 Nghe – viết : Nghe lời chim nói BVMT (TT)
Địa lí 31 Thành phố Đà Nẵng
Khoa học 61 Trao đổi chất ở thực vật
Thứ kể chuyện 244 KC được chứng kiến hoặc tham gia
20/4 Tập đọc 245 Con chuồn chuồn nước
Toán 154 Ôn tập về số tự nhiên (tt)
Năm Mĩ thuật
21/4 Khoa học 62 Động vật cần gì để sống?
LTVC 247 Thêm trạng ngữ nơi chốn cho câu
22/4 Kĩ thuật 31 Lắp ô tô tải ( t1)
Sinh hoạt
Trang 2Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 2011
Tập đọc ĂNG -CO -VÁT IMục tiêu :
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng chậm rãi , biểu lộ tình cảm kính phục
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi Ăng- co – vát , một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam – pu – chia.(Trả lời được các câu hỏi SGK)
II/ Đồ dùng dạy học:
III/Hoạt động dạy học:
1, Ổn định: (1’)
2, KTBC:(5’)
- Gọi HSHTL bài thơ Dòng sông mặc áo
?kết hợp TLCH
GV nhận xét cho điểm
3,bài mới:
Hoạt động1: (12’)Hướng dẫn luyện đọc
Gọi 1 HS đọc bài
-Bài chia thành mấy đoạn?
-Gọi HS nối tiếp đọc từng đoạn của bài 2
lần
Lần 1 rút ra từ khó
Lần 2 giải nghĩa một số từ
-Cho HS luyện đọc theo nhóm 3
-Gọi 1 nhóm đọc trước lớp
-GV đọc mẫu toàn bài
Hoạt động 2: (10’)Hướng dẫn tìm hiểu
baiø
GV yêu cầu HS đọc thầmđoạn1 và trả
lời
+)Aêng co vát được XD ở đâu và bao giờ
?
*)Đoạn 1 nói lên điều gì ?
2 HS đọc
1HS đọc bài Chia 3đoạn
HS nối tiếp đọc
Đọc nhóm 2 Lắng nghe
HS đọc thầm
HS trả lời câu hỏi
Ơû Cam –pu –chia , đầu thế kỉ XII
*Giới thiệu chung về đền Aêng –co –vát
Trang 3 Cho HS đọc thầm đoạn 2 trả lời
+)Khu đền chính đồ sộ như thế nào ?
+)Khu đền chính được Xd kì công như thế
nào ?
+)Du khách cảm thấy thế nào khi thăm
Aêng –co –vát ?Tại sao lại như vậy ?
*)Đoạn 2 nói lên điều gì ?
YC HS đọc thầm đoạn 3 trả lời
+)Đoạn 3 tả cảnh khu đền vào thời gian
nào ?
+) Lúc hoàng hôn phong cảnh khu đền có
gì đẹp ?
*)Đoạn 3 cho em biết điều gì ?
*/Bài văn cho em biết điều gì ?
GV ghi các ý chính lên bảng
Hoạt động 3: (8’)Hướng dẫn đọc diễn
cảm
Hướng dẫn HS đọc từng đoạn văn
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn
trong bài
- GV hướng dẫn, nhắc nhở HS để các em
tìm đúng giọng đọc bài văn & thể hiện
diễn cảm
Hướng dẫn kĩ cách đọc 1 đoạn
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần
đọc diễn cảm
- GV HDHS cách đọc diễn cảm (ngắt,
nghỉ, nhấn giọng)
- GV sửa lỗi cho các em
4/Củng cố - Dặn dò: (4’)
- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập
của HS trong giờ học
Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài
văn, chuẩn bị bàisau
+/HS trả lời Khu đền chính gồm 3 phần với những ngọn tháp lớn 3 tầng hành lang dài 1500m có 398 gian phòng
+/Những cây tháp lớn được dựng bằng đá
………như xây gạch vữa +/Du khách cảm thấy như lạc vào thế giới
……… từ lâu đời
*)Đền Aêng –co –vát được XD to và đẹp +/vào lúc hoàng hôn
+/Aêng –co –vát thật là huy hoàng …….……… từ các ngách
*)Vẻ đẹp uy nghi thật nghiêm của của khu đền lúc hoàng hôn
*)Bài văn ca ngợi Aêng-co –vát một công
trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam –pu –chia
3 HS đọc
HS khác nhận xét
HS đọc bài
Trang 4Toán THỰC HÀNH (tt) I.MỤC TIÊU :
- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét (dùng cho mỗi HS)
III/Hoạt động dạy học:
1/Khởi động: (1’)
2/Bài cũ: Thực hành
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
3/Bài mới: (5’)
Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên
bản đồ (ví dụ trong SGK) (15’)
GV nêu bài toán: Gợi ý cách thực
hiện:
- Trước hết tính độ dài thu nhỏ của
đoạn thẳng AB (theo cm)
- Vẽ vào vở một đoạn thẳng AB có
độ dài 5cm
- GV kiểm tra việc thực hành của
mỗi HS, nhận xét & đánh giá
Thực hành (15’)
Bài tập 1:
- GV giới thiệu (chỉ lên bảng)
chiều dài bảng lớp học là 3m
- Yêu cầu HS tự tính độ dài thu
nhỏ rồi vẽ
- GV kiểm tra việc thực hành của
mỗi HS, nhận xét & đánh giá
Bài tập 2:
- Hướng dẫn tương tự như bài tập 1
- Lưu ý: GV yêu cầu HS tính riêng
chiều rộng, chiều dài hình chữ nhật
- HS sửa bài
- HS nhận xét
- HS thực hành
Làm theo YC GV
Bài giải Đổi 3m = 300cm Độ dài thu nhỏ là : 300: 50 = 6 (cm) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài bằng 6cm:
A. -B Bài giải
Đổi 8m = 800cm ,6m =600cm Chiều dài phòng học thu nhỏ là 800:200 =4(cm)
Trang 5trên bản đồ Sau đó vẽ một hình
chữ nhật biết chiều dài, chiều rộng
của hình đó
4/Củng cố - Dặn dò: (4’)
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về số tự
nhiên
Chiều rộng phòng học thu nhỏ la 600:200=3(cm )ø
Lịch sử Nhà Nguyễn thành lập I/MỤC TIÊU :
- Nắm được đôi nét về sự thành lập của nhà Nguyễn
- Nêu được vài chính sách cụ thể của các vua nhà Nguyễn củng cố sự thống trị
II/ Đồ dùng dạy học:
III/Hoạt động dạy học:
1/ Ổn định
2/ kiểm tra bài cũ
3 /Bài mới :GT bài ghi tựa
a/ giảng bài
Gv kể chuyện 2 lần Lần 1 giải nghĩa 1
số từ Lần 2 kết hợp tranh minh họa
*)Hoạt động 1/ Hoàn cảnh ra đời của
nhà Nguyễn
YC HS hoạt động nhóm đôi và trả lời
câu hỏi
+) Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh
nào ?
+) Sau khi lên ngôi hoàng đế Nguyễn
Aùnh lấy hiệu là gì ?đặt kinh đô ở đâu
?Từ năm nào ?
*) Hoạt động 2/ Sự thống nhất của nhà
Nguyễn
Gv chia lớp thành 4 nhóm YC cá nhóm
đọc SGK thảo luận và hoàn thành phiếu
KT 2 hS
+)Sau khi QT mất triều TS suy yếu .Lợi dụng cơ hội đo Nguyễn Aùnh đã đem quân tấn công lật đổ nhà TS và lập nên nhà Nguyễn
+)Năm 1802 Nguyễn Aùnh lên ngôi vua chọn Phú Xuân (Huế )làm nơi đóng đô
Làm theo YC của GV
Trang 6sau
PHIẾU HỌC TẬP
Nhóm ……
1/ Những sự kiện chứng tỏ các vua triều
Nguyễn không muốn chia sẻ quyền hành
cho ai là
+……… hoàng hậu
+ ………tể tướng
+………điều hành mọi việc quan
trọng từ trung ương đến địa phương
2/ Tổ chức quân đội của nhà Nguyễn
Gồm nhiều thứ quân là ………
Có các trạm ngựa …………từ Bắc đến Nam
Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả
GV KL :Các vua Nguyễn đã thực hiện
nhiều chính sách để tập trung quyền
hành trong tay và bảo vệ ngai vàng của
mình
*) Hoạt động 3/ Đời sống ND dưới thời
Nguyễn
Gv nêu vấn đề Theo em với cách thống
trị hà khắc của các vua nhà Nguyễn cuộc
sống ND ta sẻ như thế nào ?
Gv : Dưới thờiNguyễn vua quan bốc lột
dân thậm tệ người giàu có công khai sát
hại người nghèo Pháp luật dung túng
cho ngưới giàu Chính vì vậy ND có câu
:
Con ơi nhớ lấy câu này
Cướp đêm là giặc ,cướp ngày là quan
Gv nêu câu hỏi rút ra ghi nhớ
4/ Củng cố –Dặn dò :
Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào
?
Học bài chuẩn bị bài sau
Nhận xét tiết học
Lắng nghe
Cuộc sống ND vô cùng cực khổ Lắng nghe
Đạo đức
Trang 7BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (Tiết 2)
I.MỤC TIÊU :
- Biết được sự cần thiết phải BVMT và tham gia BVMT
- Nêu được những việc làm phù hợp vói lứa tuổi để BVMT
* BVMT : toàn phần
* KNS:
- KN trình bày các ý tưởng BVMT ở nhà và ở trường
- KN thu thập xử lí thông tin liên quan đến ô nhiễm môi trường và các hoạt động BVMT.
II/ Đồ dùng dạy học:
III/Hoạt động dạy học:
1/Khởi động:
2/Bài cũ: Bảo vệ môi trường (tiết 1)
- Môi trường bị ô nhiễm do ai? Bảo vệ
môi trường là trách nhiệm của những ai?
- GV nhận xét
3/Bài mới:
Giới thiệu bài
Hoạt động1: Tập làm “Nhà tiên tri”
(bài tập 2)
- GV chia HS thành các nhóm
- GV đánh giá kết quả làm việc của các
nhóm & đưa ra đáp án đúng:
a/Các loại cá, tôm bị tuyệt diệt, ảnh
hưởng đến sự tồn tại của chúng & thu
nhập của con người sau này.
b/Thực phẩm không an toàn, ảnh hưởng
đến sức khoẻ con người & làm ô nhiễm
đất & nguồn nước.
c/Gây ra hạn hán, lũ lụt, hoả hoạn, xói
mòn đất, sạt núi, giảm lượng nước ngầm
dữ trự…
a) Làm ô nhiễm nguồn nước, động vật
dưới nước bị chết
đ) Làm ô nhiễm không khí (bụi, tiếng
ồn)
- HS nêu
- HS nhận xét
* Xử lí tình huống
- Mỗi nhóm nhận 1 tình huống để thảo luận & bàn cách giải quyết
- Từng nhóm trình bày kết quả làm việc
- Các nhóm khác nghe & bổ sung
ý kiến
Trang 8e) Làm ô nhiễm nguồn nước, không khí.
Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến của em (bài
tập 3)
- GV phổ biến cho HS cách bày tỏ thái
độ thông qua các tấm bìa
- GV lần lượt nêu từng ý kiến trong bài
tập 2
- GV yêu cầu HS giải thích lí do
GV kết luận
Hoạt động 3: Xử lí tình huống (bài tập
4)
- GV chia HS thành các nhóm
- GV nhận xét cách xử lí của từng nhóm
& đưa ra những cách xử lí có thể như sau:
Hoạt động 4: Dự án “Tình nguyện
xanh”
- GV chia HS thành 3 nhóm
+ Nhóm 1: Tìm hiểu về tình hình môi
trường ở xóm/phố, những hoạt động bảo
vệ môi trường, những vấn đề còn tồn tại &
cách giải quyết
+ Nhóm 2: Tương tự nhưng đối với môi
trường trường học
+ Nhóm 3: Tương tự nhưng đối với môi
trường lớp học
- GV nhận xét kết quả làm việc của mỗi
nhóm
4/Củng cố
GV kết luận chung:
- GV nhắc lại tác hại của việc làm ô
nhiễm môi trường
- GV gọi vài em đọc to phần ghi nhớ
5/Dặn dò:
- Tích cực tham gia các hoạt động bảo
vệ môi trường tại địa phương
* Bày tỏ ý kiến
+ Màu đỏ: Biểu lộ thái độ tán thành + Màu xanh: Biểu lộ thái độ phản đối
+ Màu trắng: Biểu lộ thái độ phân vân, lưỡng lự
- HS biểu lộ thái độ theo cách đã quy ước
- HS giải thích lí do & thảo luận chung cả lớp
- Từng nhóm nhận một nhiệm vụ, thảo luận & tìm cách xử lí
- Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả thảo luận (có thể bằng đóng vai)
a) Thuyết phục hàng xóm chuyển bếp than sang chỗ khác
b) Đề nghị giảm âm thanh c) Tham gia thu nhặt phế liệu & dọn sạch đường làng
- Từng nhóm thảo luận
- Từng nhóm trình bày kết quả làm việc
- Các nhóm khác bổ sung ý kiến
- HS đọc
Trang 9Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 2011
Chính tả Nghe lời chim nói
I Mục tiêu
- Nghe – viết đúng bài chính tả,biết trình bày các dòng thơ, khổ thơ theo thể thơ 5 chữ
- Làm đúng bài tập chính tả phương ngữ ( 2a, b) hoặc ( 3a,b)
II/ Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’)
KT sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài : (1’)
* Hoạt động1: (15’)HS nghe -
viết chính tả
- GV đọc bài thơ
- GV yêu cầu HS đọc thầm
lại bài
* BVMT:
- Qua bài chính tả khuyên
chúng ta điều gì ?
- GV liên hệ
- GV viết bảng những từ HS
dễ viết sai & hướng dẫn HS
nhận xét
- GV yêu cầu HS viết những
từ ngữ dễ viết sai vào bảng
con
- GV đọc cho HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1
lượt
- GV chấm bài 1 số HS & yêu
cầu từng cặp HS đổi vở soát
lỗi cho nhau
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại bài
- Biết thương yêu và bảo vệ loài vật
- HS nêu những hiện tượng mình dễ viết sai
- HS nhận xét
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
Trang 10- GV nhận xét chung
* Hoạt động2: (15’)HS làm
bài tập chính tả
Bài tập 2(2a)
- GV mời HS đọc yêu cầu của
bài tập
- GV dán một số tờ phiếu,
mời các nhóm HS lên bảng thi
tiếp sức để điền vào chỗ trống
- GV nhận xét kết quả bài
làm của HS, chốt lại lời giải
đúng
Bài tập 3 (3b)gọi HS đọc Y/C
GV HD làm vào VBT
4/Củng cố - Dặn dò: (3’)
- GV nhận xét tinh thần, thái
độ học tập của HS.Chuẩn bị
bàisau
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS trao đổi nhóm
- Các nhóm lên bảng thi đua tiếp sức
- Đại diện nhóm đọc
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài, bình chọn nhóm thắng cuộc
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng -HS làm VBT
Toán ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN I.MỤC TIÊU :
- Đọc viết được số tự nhiên trong hệ thập phân
- Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
II/ Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’)
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài : (1’)
Hoạt động : (30’)Thực hành
Bài tập 1:
- HS sửa bài
- HS nhận xét
Trang 11- Củng cố về cách đọc, viết số & cấu tạo
thập phân của một số
- GV hướng dẫn HS làm câu mẫu
Bài tập 2(HSKG)
- Yêu cầu HS tự làm
Bài tập 3:
- Củng cố việc nhận biết vị trí của từng
chữ số theo hàng & lớp
- Yêu cầu HS nhắc lại: Lớp đơn vị, lớp
nghìn, lớp triệu gồm những hàng nào?
Bài tập 4:
Củng cố việc nhận biết giá trị của từng chữ
số theo vị trí của nó trong một số cụ thể
Trong dãy số tự nhiên, hai số tự nhiên liên
tiếp thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
Số tự nhiên bé nhất là số nào? Có số tự
nhiên lớn nhất hay không?…)
Bài tập 5:
- Yêu cầu HS quan sát kĩ từng dãy số, rồi
điền những số thích hợp vào ô trống
- GV gợi ý để HS thấy rằng:
+ Dãy a chính là dãy số tự nhiên Yêu cầu
HS nêu lại đặc điểm của dãy số tự nhiên?
(+ Dãy b là dãy số chẵn; dãy c là dãy số
lẻ GV gợi ý để HS nêu: Hai số chẵn (lẻ)
liên tiếp nhau hơn kém nhau 2 đơn vị
4/Củng cố - Dặn dò: (3’)
Gv chốt lại bài
- Chuẩn bị bài: Ôn tập về số tự nhiên (tt)
- HS nêu lại mẫu
- HS làm bài HS sửa
5794=5000+700+90+4 20292=20 000+200+90+2 190909=100 000+90000+900+9
- HS làm bài.HS sửa & thống nhất kết quả
a/ 67 358 : Sáu mươi bảynghìn ba trăm năm mươi tám ( Số 5 thuộc hàng chục lớp đơn vị )
b/102 một trăm linh ba ( Số ba thuộc hàng đơn vị lớp đơn vị )
…
- HS làm bài.HS sửa bài a/ trong dãy số tự nhiên hai số liên tiếp hơn (hoặc kém ) nhau 1 đơn vị b/ Số tự nhiên bé nhất là số 0
c/ Không có số tự nhiên lớn nhất vì số tự nhiên không có giới hạn
a/67,68,69 798;799;800 999;1000;1001 b/8,10,12 98;100;102 998;1000;1002 c/51,53,55 199;201;203 997;999;1001
Luyện từ và câu Thêm trạng ngữ cho câu
Trang 12I/ MỤC TIÊU
- Hiểu được thế nào là trạng ngữ ( nội dung ghi nhớ)
- Nhận diện được trạng ngữ trong câu ( BT1, mục III), bước đầu viết được đoạn văn ngắn trong đó có ít nhất 1 câu có sử dụng trạng ngữ( BT2)
II/ Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’) HS nêu ND ghi nhớ Câu cảm
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài : (1’)
*Hoạt động 1/ Nhận xét (15’)
Gọi 3HS nối tiếp nhau đọc các YC 1,2,3
Chia lớp thành 4 nhóm YC thảo luận
Gọi các nhóm báo cáo kết quả
GV nhận xét chốt lại bài làm đúng
GV nêu câu hỏi rút ra ghi nhớ
*Hoạt động 2/ Luyện tập (15’)
Bài 1/ gọi hs đọc YC bài tập
Cho HS thảo luận làm bài theo nhóm
Gọi 1 vài nhóm báo cáo kết quả nhóm khác
nhận xét
Bài 2/ Gọi HS đọc YC bài HD HS làm bài
vào vở
Gọi 1HS lên bảng làm bài
Gọi vài HS đọc bài trước lớp
GV nhận xét ghi điểm
4/ Củng cố –Dặn dò (3’)
Trạng ngữ là thành phần nào của câu?
Trạng ngữ trả lới cho câu hỏi nào ?
Học bài ,chuẩn bị bài sau ,nhận xét tiết học
2HS nêu
3HS đọc các nhóm thảo luận làm ra phiếu Các nhóm báo cáo kết quả
Nhắc lại nD ghi nhớ
1HS đọc a/ ngày xưa b/ trong vườn c/ từ tờ mờ sáng và vì vậy mỗi năm 5-6 hS đọc cả lớp nhận xét
- HS nhận xét tiết học
Địa lí Biển ,Đảo và Quần đảo I/ MỤC TIÊU :
Sau bài học ,HS có khả năng :
Trang 13- Chỉ trên bản đồ VN vị trí biển Đông ,vịnh Bắc Bộ , vịnh Hạ Long ,vịnh Thái Lan ,các đảo và quần đảo cái Bầu ,Cát Bà ,Phú quốc ,Côn Đảo ,Hoàng Sa ,Trường Sa
- Phân biệt được các khái niệm vùng biển ,đảo và quần đảo của nước tavà vai trò của chúng
II/ Đồ dùng dạy học:
III Hoạt động dạy học:
1 Ổn định: (1’)
2 Bài cũ : (5’)
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài : (1’)
* Hoạt động 1/ Vùng biển Việt Nam
Gv chia lớp thành 4 nhóm Yc quan sát
bản đồ kết hợp đọc SGK trả lời câu hỏi
+)Chỉ trên bản đồ VN vị trí biển Đông
,vịnh Bắc Bộ , vịnh Thái Lan
+) Nêu giá trị của biển Đông đối với
nước ta
+) Chỉ trên bản đồ 1 số mỏ dầu ,mỏ khí
của nước ta
gọi 2 nhóm báo cáo kết quả
GV nhận xét kết luận
Vùng biển nước ta có diện tích rộng là
một bộ phận của biển đông có vai trò
điều hòa khí hậu và đem lại những giá
trị KT cho nước ta như muối , K/S ,H/S
,…
Hoạt động 2/ Đảo và quần đảo
GV gới thiệu 2K/N đảo và quần đảo
+Đảo:Là bộ phận đất nổi nhỏ hơn lục
địa XQ ,có nước biển và đại dương bao
bọc
+Quần đảo :Là nơi tập trung nhiều đảo
-Chia nhóm thành 6 nhóm Y/C các
nhóm tập luyện và TL CH sau :Chỉ trên
bản đồ VN các đảo và quần đảo chính
KT 2 HS
Làm theo YC của GV
Giá trị biển Đông đem lại là :muối ,
KS ,HS , du lịch , cảng biển …
2 nhóm còn lại bổ sung Lắng nghe
Lắng nghe
Các nhóm thảo luận Đại diện nhóm báo cáo kết quả