Hoạt động 1: CHỮA BAØI TẬP GV: giới thiệu bảng phụ ghi đề bài tập HS: đọc đề và trả lời Các khẳng định sau đúng hay sai: mieäng a Taàn soá cuûa moät giaù trò laø soá laàn xuaát hieän cuû[r]
Trang 1Ngày soạn: 20-01-2008
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Hệ thống lại cho HS trình tự phát triển và kĩ năng cần thiết trong chương
2 Kĩ năng: Ôn lại kiến thức và kĩ năng cơ bản như : dấu hiệu, tần số, bảng tần số, cách tính số trung bình cộng, mốt , biểu đồ.Luyện tập một số dạng toán cơ bản của chương
3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự học ở nhà của HS.Phát triển tư duy tổng hợp
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, bảng phụ , phấn màu Bảng phụ có kẽ sẵn hệ thống kiến thức ở chương III, thước thẳng, máy tính, phấn màu
2 Chuẩn bị của HS:Nắm được những vấn đề cơ bản của chương Chuẩn bị các câu hỏi ở phần ôn tập chương III, thước thẳng, máy tính bỏ túi
+) Soạn các câu hỏi phần ôn tập chương và làm các bài tập đã cho ở tiết trước
I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ph) kiểm tra việc ôn tập của học sinh
3 Giảng bài mới:
a Giới thiệu bài: (1ph): ta tiếp tục hệ thống cánh tính giá trị trung bình cộng và vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
b Tiến trình bài dạy:
SINH
NỘI DUNG
Hoạt động 1: CHỮA BÀI TẬP
10
Các khẳng định sau đúng hay sai:
a) Tần số của một giá trị là số lần xuất hiện
của một giá trị trong dãy giá trị của dấu
hiệu.
b) Tần số là số liệu điều tra khi thu thập số
liệu của dấu hiệu.
c) Tần số của một giá trị là giá trị của dấu
hiệu
d) Các số liệu thu thập được khi điều tra về
một dấu hiệu gọi là số liệu thống kê.
e) Số trung bình cộng không được dùnglàm đại
diện cho dấu hiệu.
f) Số trung bình cộng được dùng làm đại diện
cho dấu hiệu.
g) Số trung bình cộng không được dùng để so
sánh các dấu hiệu cùng loại.
GV: giới thiệu Bài tập 2:
Điểm thi giải bài toán nhanh của 20 HS
được cho bởi bảng sau:
Dùng các số liệu trên để trả lời các câu hỏi
HS: đọc đề và trả lời miệng
a) Đ
b) S c) S d) Đ e) S
f) Đ
g) S HS: hoạt động cá nhân trả lời
6 7 4 8 9 7 10 4 9 8
6 9 5 8 9 7 10 9 7 8
Trang 2sau đây:
i)Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:
A 7 B 8 C 20
ii) Tần số của HS có điểm 7 là:
A 3 B 4 C 5
Hoạt động 2: LUYỆN TẬP
15
Mười đội bóng tham gia một giải bóng đá
Mỗi đội phải đá lượt đi và lượt về với từng
đội khác Cho bảng tần số
Số bàn
thắng(x
)
Tần số
2
1 6
2 0
1 2
8 6 4 2 N=8
0
a) Hãy vẽ biểu đồ đoạn thẳng vànhận xét
b) Có bao nhiêu trận không có bàn thắng?
c) Tính số bàn thắng trung bình trong một
trận của cả giải bằng cách sử dụng máy
tính bỏ túi?
d) Tìm mốt?
GV:cho HS đọc đề bài toán
GV: hướng dẫn cách sử dụng MTBT tính
trung bình cộng:
dạng thường
Aán tiếp
n X x n X x n X x
[( n n n
GV: cho HS trình bày bài giải
HS: đọc kĩ nội dung đề bài tập
HS: các nhóm hoạt động nhóm HS: các nhóm báo cáo
HS: nhậnxét và sửa chữa sai sót
HS: tổng hợp cách sử dụng máy tính để tính số trung bình cộng HS: trình bày bài giải
Bài tập : a) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
20
15
10
5
x
số bàn trong
1 trận
số trận có bàn thắng
12
2 16
8
6 6
7 4
8 2
Nhận xét : phần lớn các trận đấu có số bàn thắng là 1 đến 4 bàn b) số trận không có bàn thắng là 990-80=10 trận c) số bàn thắng trung bình trong một trận của giải là
bàn
272
90
d) giá tr5 có tần số lớn nhất
Hoạt động 3: Củng Cố Và Hướng Dẫn Về Nhà
10
ph Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để
tính giá trị trung bình
GV: Hướng dẫn HS tính giá trị trung bình
trong bài tập 13/6 SBT
GV: Hướng dẫn:
Về nhà học thuộc các kiến thức đã học ở
chương IIIvà xem lại các bài tập đã giải và
cách tính số trung bình cộng ,biết cách lập
bảng “tần số “ ,vẽ biểu đồ đoạn thẳng để
hôm sau ta kiểm tra 1 tiết
máy tính làm việc ở dạng thường
5 X 8 6 X 9 9 X 10 [( 5 6 9
3 Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị trung bình :
X
5.8 6.9 9.10 X
5 6 9
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3ph)
- Oân tập lí thuyết theo bảng hệ thống ôn tập chương và các câu hỏi ôn tập /22 SGK
- Xem lại các dạng bài tập để tiết sau kiểm tra một tiết
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
Trang 3………