- Bước đầu biết vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản.. Hoạt động dạy -học: Hoạt động của GV Hoạt động của [r]
Trang 1********************************************************************* GV: Lờ & Hoàng *+ 1
Tuần 18 Ngày soạn: 18/12/2011 Ngày dạy: 19/12/2011
Toỏn
Dấu hiệu chia hết cho 9
A Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 9
- đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong một số tình huống đơn giản hoàn thành BT1, BT2
- HS có ý thức xây dựng bài, yêu thích học toán
B Đồ dùng dạy – học :
- HS : bảng con
C Hoạt động dạy- học :
I Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, 5 cho ví
dụ ?
Nhận xét, cho điểm
III Dạy học bài mới :
1) Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
2) Hướng dẫn HS phát hiện ra dấu
hiệu chia hết cho 9 :
- Y/c HS nêu kết quả của ví dụ :
- Y/c HS tính tổng các chữ số của số
chia hết cho 9
H : Những số thế nào thì chia hết
cho 9 ? Cho VD
- Y/c HS thực hiện một số phép chia
cho 9 còn
H : Những số thế nào thì không
chia hết cho 9 ?Cho VD
3) Luyện tập :
Bài 1 : Các số nào chia hết cho 9 ?
- Nhận xét bảng của HS
- 2 HS lên bảng nêu và cho ví dụ
- HS lần OP nêu kết quả của từng phép chia
9 : 9 = 1 27 : 9 = 3
18 : 9 = 2 36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
- HS tính tổng các chữ số :
18 : 1 + 8 = 9 ; 9 chia hết cho 9 => 18 chia hết cho 9
27 : 2 + 7 = 9 ; 9 chia hết cho 9 => 27 chia hết cho 9
36 : 3 + 6 = 9 ; 9 chia hết cho 9 = > 36 chia hết cho 9
+ Những số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 9.( HS ghi VD vào bảng con)
VD : 182 : 9 = 20 [ 2)
Ta tính tổng các chữ số : 1 + 8 + 2 = 11
mà 11 : 9 = 1 [ 2)
451 : 9 = 50 ( 1 )
Ta có : 4 + 5 + 1 = 10 mà 10 : 9 = 1 ( 1 ) + Các số mà tổng các chữ số không chia hết cho
9 thì số đó không chia hết cho 9( HS ghi VD vào BC)
Lop3.net
Trang 2H : Dựa vào đâu để con nhận biết số
chia hết cho 9?
Bài 2 :
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài
H :Dựa vào đâu để con nhận biết số
không chia hết cho 9?
- Nhận xét đánh giá
Bài 3 :HS khá giỏi
Viết hai số có ba chữ số chia hết cho
9.( Cho HS thi làm bài nhanh theo
nhóm 2, các nhóm thảo luận, ghi
nhanh vào BC.)
- GV nhận xét, kết luận nhóm
thắng cuộc
Bài 4 :HS khá giỏi
- Cho học sinh tìm số thích hợp
IV Củng cố - dặn dò :
Nhận xét giờ học, dặn dò về làm bài
tập 4 sgk
- HS làm BC, 1 em lên bảng làm
+ Các số chia hết cho 9 là : 99 ; 108 ; 5 643 ;
29 385
+ Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 9
- HS làm BC, 1 em lên bảng làm
+ Các số không chia hết cho 9 là : 96 ; 7853 ;
5554 ; 1097
+ Các số đó có tổng các chữ số của chúng không chia hết cho 9
- 1 HS lên bảng viết, lớp làm vào vở
+ Hai số có ba chữ số và chia hết cho 9 là :
874 ; 252
- số tìm P là : 315 ; 135 ; 225
- Nhận xét bổ sung
==============
Tuần 18 Ngày soạn: 18/12/2011 Ngày dạy: 20/12/2011
Mụn: Toỏn
Dấu hiệu chia hết cho 3
A Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Biết dấu hiệu chia hết cho 3
- đầu biết vận dụng dấu hiệu để nhận biết các số chia hết cho 3 và các số không chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản hoàn thành BT1, BT2
- HS có ý thức học tập tốt môn Toán
B Đồ dùng dạy – học :
- HS : bảng con
C Hoạt động dạy -học:
I Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9 và cho ví
dụ ?
Nhận xét, cho điểm
II Dạy học bài mới :
1) Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
2) Hướng dẫn HS phát hiện ra dấu hiệu
- 1 HS lên bảng nêu và cho ví dụ, lớp ghi VD vào BC
Trang 3********************************************************************* GV: Lờ & Hoàng *+ 3
chia hết cho 3 :
- Y/c HS nêu các ví dụ : Tìm những số
chia hết cho 3
- Y/c HS tính tổng các chữ số của số
chia hết cho 3
- Nêu nhận xét
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 ?
- Y/c HS thực hiện một số phép tính chia
không chia hết cho 3
- Nhận xét gì qua các ví dụ ?
3) Luyện tập :
Bài 1 :
- HS đọc yêu cầu của bài, tự làm bài vào
BC, 1 em lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Trong các số sau số nào chia hết
cho 3 ?
96 ; 502 ; 6823 ; 55553 ; 641311
H : Vì sao các số đó không chia hết cho
3?
- Nhận xét chữa bài
Bài 3 : HS khá giỏi
Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho
3
- Nhận xét cho điểm HS
Bài 4 : HS khá giỏi
- HS tìm chữ số thích hợp viết vào ô
trống
- Nhận xét chữa bài
IV Củng cố - dặn dò :
+ Nhận xét giờ học
+ Về học thuộc dấu hiệu chia hết cho 3,
làm bài tập 4
- Ví dụ : 12 : 3 = 4
15 : 3 = 5
18 : 3 = 6
12 => 1 + 2 = 3
15 => 1 + 5 = 6
18 => 1 + 8 = 9
- Số chia hết cho 3 thì tổng các chữ số của nó chia hết cho 3
- HS nêu :
VD : 13 : 3 = 4 1
16 : 3 = 5 1
19 : 3 = 6 1
- Tổng các chữ số của một số không chia hết cho 3 thì số đó không chia hết cho 3
- HS làm bài:
- Các số chia hết cho 3 là: 231;1872; 92 313
+ Các số không chia hết cho 3 là : 502 ; 6823 ;
55553 ; 641311
+ Vì tổng các chữ số của chúng không chia hết cho 3
- HS thi viết nhanh vào bảng con
- số tìm P : 561 và 564 ; 795 và 798 ; 2235
và 2535
==============
Lop3.net
Trang 4Tuần 18 Ngày soạn: 18/12/2011 Ngày dạy: 21/12/2011
Mụn: Toỏn
Luyện tập
A Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Củng cố kiến thức về các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 5 ; 9 và 3 đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản
- Rèn kĩ năng nhận biết các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 9 và 3
- HS có ý thức luyện tập tốt để khắc sâu kiến thức và hoàn thành BT1, BT2, BT3 ;
B Đồ dùng dạy – học:
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
C Hoạt động dạy- học :
I Kiểm tra bài cũ
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 ? Cho ví dụ ?
Nhận xét, cho điểm
II Dạy học bài mới :
1) Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
2) Ôn bài cũ :
- Y/c HS nêu các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 5
; 9 và 3 Mỗi dấu hiệu lấy vài VD, viết vào
BC
3) Luyện tập :
Bài 1 : Trong các số 3451; 4563; 2050; 2229;
3576; 66816
a) Số nào chia hết cho 3
b) Số nào chia hết cho 9
c) Số nào chia hết cho 3 ! không chia
hết cho 9? Vì sao?
- Nhận xét, chữa bài Củng cố thêm về dấu
hiệu chia hết cho 3; cho 9
-Bài 2 : Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô
trống:
-Cho HS thi tìm nhanh chữ số thích hợp điền
vào mỗi ô trống thoả mãn yêu cầu của bài
- GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
Bài 3 : Câu nào đúng, câu nào sai?
- GV lần OP đọc từng câu, cho HS thi trả lời
nhanh câu đúng, câu sai kèm theo lời giải
thích
Bài 4 : ( dành cho HS nhóm A)
Với bốn số 0; 6; 1; 2
a) Hãy viết ít nhất ba số có ba chữ số( ba chữ
số khác nhau) và chia hết cho 9
- 1 HS lên bảng nêu và cho ví dụ
- HS viết vào BC, 1 em lên bảng làm
- Nhận xét, bổ sung
- HS thảo luận N2, viết kết quả nhanh vào BC
HS điền là:
a) 945.
b)225.
c) 768.
Trang 5********************************************************************* GV: Lờ & Hoàng *+ 5
==============
Tuần 18 Ngày soạn: 18/12/2011 Ngày dạy: 22/12/2011
Mụn: Toỏn
Luyện tập chung
A Mục tiêu : Giúp học sinh :
- Củng cố kiến thức về các dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ; 5 và 9
- Vận dụng dấu hiệu chia hết để viết số chia hết cho 2 ; 3 ; 5 ; 9 trong một số tình huống đơn giản
- HS có ý thức luyện tập tốt để khắc sâu kiến thức và hoàn thành BT1, BT2, BT3 ;
B Đồ dùng dạy – học :
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học
C Hoạt động dạy- học :
I Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu dấu hiệu chia hết cho 2 ; 3 ;
5 ; 9 ? Cho ví dụ minh hoạ
-
II Dạy học bài mới :
1) Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
2) Luyện tập :
* Bài 1 : Cho HS tự làm vào vở, gọi
HS chữa bài
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 2 : Gọi HS nêu cách làm, sau đó
tự làm vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3 : GV cho HS tự làm vào vở, đổi
vở để tự kiểm tra lẫn nhau
- Nhận xét, bổ sung
Bài 4 :HS khá giỏi
Cho HS làm bài vào vở, gọi 4 HS lên
bảng chữa bài
- Nhận xét, cho điểm HS
- 1 HS lên bảng nêu và cho ví dụ
- 4 HS nêu miệng
a) Các số chia hết cho 2 là : 4568 ; 2050 ; 35766 b) Các số chia hết cho 3 là : 2229 ; 35766
c) Các số chia hết cho 5 là : 7435 ; 2050
d) Các số chia hết cho 9 là : 35 766
- 3 HS lên bảng làm bài : a) Số chia hết cho cả 2 và 5 là : 64620 ; 5270 b) Số chia hết cho cả 3 và 2 là : 57324 ; 64620 c) Số chia hết cho cả 2 ; 3 ; 5 và 9 là : 64620
- 1 HS lên bảng điền vào ô trống
a) 528 ; 558 ; 588 b) 603 ; 693 c) 240 d) 354
- 4 HS lên bảng làm bài
a) 2253 + 4315 – 173 = 6395 ; chia hết cho 5 b) 6438 – 2325 x 2 = 1788 ; chia hết cho 2 c) 480 – 120 : 4 = 450 ; 450 chia hết cho 5 và 2
d) 63 + 24 x 3 = 135 ; 135 chia hết cho 5
- Nhận xét, bổ sung
Lop3.net
Trang 6* Bài 5 : HS khá giỏi
- Gọi HS đọc bài toán, phân tích bài
toán và làm vào vở
- Gọi 1 HS nêu miểng bài làm của
mình
- Nhận xét, chữa bài
IV Củng cố - dặn dò :
+ Nhận xét giờ học
+ Về học thuộc dấu hiệu chia hết cho
2 ; 3 ; 5 ; 9
- 1 HS phân tích : Nếu xếp thành 3 hàng không thừa, không thiếu bạn nào thì số bạn chia hết cho 3 Nếu xếp thành 5 hàng không thừa, không thiếu bạn nào thì số bạn chia hết cho 5 Các số vừa chia hết cho 3 vừa chia hết cho 5 là : 0 ; 15 ;
30 ; 45 ; ; lớp ít hơn 35 HS và nhiều hơn 20
HS Vậy số HS của lớp là 30
- HS chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra học kì I
==============
Tuần 18 Ngày soạn: 18/12/2011 Ngày dạy: 22/12/2011
Mụn: Toỏn
Kiểm tra đình kì cuối học kì i.
( 1 nhà 2 3
==============
Tuần 18 Ngày soạn: 18/12/2011 Ngày dạy: 22/12/2011
Rốn Toỏn LUYỆN TẬP CHIA HAI SỐ Cể TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ O.
CHIA CHO SỐ Cể HAI CHỮ SỐ
I Mục tiờu:
(45 26 cho hs chia hai 8 cú 26 cựng là !+ 8 o
-Rốn hs làm thành 2 = toỏn chia cho 8 cú hai !+ 8
(45 tớnh !@ 26 , chớnh xỏc trong làm toỏn
II.Cỏc 2 FG =4 !:
2 FG =4 2 FG !
1
2.Làm bài 26:
Bài 1D(45 26 chia hai 8 cú 26 cựng là
!+ 8 o
Tớnh @'
240 : 10 3600 : 50 52000: 400
2250: 30 7260 : 30 17500: 700
1560: 40 4620: 20 684000:
9000
-Yờu !N hs @ bài
tớnh
-Nờu yờu !N bài
( @ bài, 8 2O nờu SO2 TU
6 xột
Trang 7********************************************************************* GV: Lê & Hoàng *+ 7
Gv ghi
6 xét
Bài 2; (45 chia cho 8 có hai !+ 8
W2 tính X tính:
444: 37 1680: 48
7752 : 76 9632 : 14
nháp
6 xét, !82 cách làm FZ
Bài 3: (45 U toán
G2 công ty ! nuôi bò +7A ]
ngày
234 lít cho công nhân !b7 công ty, 8 +7
còn
!4` ra thành 8D d có bao nhiêu lít
+7 trong ] bình ?
3 Eb !8A =W dò;
6 xét !D
&1 nhà làm các bài 26 cùng =
-nêu yêu !N bài -4 hs lên
nháp
6 xét
! F1 bài toán, phân tích bài toán
1 hs lên
VY Bài U'
là:
1962 – 234 = 1728 ( lít0 _8 lít +7 trong ] bình !4` ra thành 8 là: 1728 : 36 = 48 (lít ) > 8' 48 lít
======
*452 BGH
Lê & Hoàng *+
Lop3.net
... 2; ( 45 chia cho 8 có hai !+ 8W2 tính X tính:
44 4: 37 1680: 48
7752 : 76 9632 : 14
nháp
6 xét, !82 cách làm FZ
Bài 3: ( 45 U...
Bài 1D( 45 26 chia hai 8 cú 26 cựng
!+ 8 o
Tớnh @''
240 : 10 3600 : 50 52000: 40 0
2250: 30 7260 : 30 17500: 700
1560: 40 46 20: 20 6 840 00:
9000...
-nêu yêu !N -4 hs lên
nháp
6 xét
! F1 tốn, phân tích toán
1 hs lên
VY Bài U''
là:
1962 – 2 34 = 1728 ( lít0 _8 lít +7 ] bình ! 4`