1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử

79 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 190,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cho HS biết GV sẽ nói 1 hành động và các em chỉ vào người hoặc con vật trong sách đang thực hiện hành động đó.. - Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình tương ứng4[r]

Trang 1

TUẦN 1

Ngày dạy: 24/ 8/ 2015 (2B)

26/ 8/ 2015 (2A)

Tiếng Anh UNIT 1: HELLO

Period 1: Lesson 1

I Mục tiêu: Giúp HS

- Luyện tập những câu chào hỏi

- Biết cách giới thiệu một người

- Biết viết tên một người

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: Welcome back

- Mẫu câu: Hello I’m …

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, …

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up)

- Dùng tiếng Việt hỏi xem HS nhớ gì về các nhân vật,

tên cô giáo ở First Friends level 1

2 Nghe và nói (Listen and say)

- Y/c HS xem hình ở các trang 4, 5 Dùng tiếng Việt hỏi

xem các em nhận ra được nhân vật nào, chuyện gì đang

diễn ra

- Cho HS nghe qua một lượt để kiểm tra câu trả lời

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ Cho các

em đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

3 Nói và làm (Say and do)

- Dùng tiếng Việt hỏi HS: cô Woodward đã chào lớp

như thế nào?

- Hỏi HS có nhớ cô Woodward nói gì sau đó? Giới thiệu

câu: Welcome back

- Gọi một HS lên trước lớp Nói Hello, (child name)

Welcome back

- Dùng tiếng Việt để giải thích cho HS : bạn ấy quay trở

lại trường để bắt đầu năm học mới

- Gọi 1 HS mới lên trước lớp cùng với em đầu tiên

Dùng tên các em để diễn lại đoạn hội thoại Qua đó, GV

giới thiệu HS mới với lớp

- Làm tương tự với các HS mới còn lại sao cho cả lớp

đều được giới thiệu

4 Củng cố - dặn dò.

- Y/c HS nhắc lại những câu chào hỏi; giới thiệu tên một

- Trả lời (Baz, Adam, and

Trang 2

Period 2: Lesson 2

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết nói các ngày trong tuần theo thứ tự (bằng tiếng Anh)

- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp

- Luyện tập các chữ viết hoa

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: Sunday, Monday, Tuesday, Wednesday, Thursday, Friday, Saturday

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, 1 tấm lịch

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up)

- Dùng tiếng Việt y/c HS kể ra các ngày trong tuần.

- Hỏi HS một tuần có bao nhiêu ngày?

- Hỏi HS ngày đầu tiên trong tuần là ngày nào?

2 Nghe và nói (Listen and say)

- Y/c HS xem các trang 4, 5 Y/c các em chú ý từ trên

bảng Giải thích cho các em biết đây là ngày trong tuần

- Cho HS nghe, GV chỉ từng ngày trên bảng tương ứng

với từng từ được đọc Bấm dừng sau mỗi từ cho HS chỉ

vào từ trong SGK

- Cho HS biết ngày đầu tuần trong tiếng Anh là Sunday

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho HS đồng

thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

3 Hát (Sing)

- Cho HS biết các em sẽ học về các ngày trong tuần qua

1 bài hát đặc biệt

- Cho HS nghe bài hát

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng

đó và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa chỉ

vào các ngày trong sách

- Cho HS biết bài hát nói về ngày Baz đi học Đó là

Trang 3

- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo.

4 Củng cố - dặn dò.

- Y/c HS nêu lại các ngày trong tuần

- Viết một vài ngày trong tuần bằng tiếng Anh lên bảng

Period 3: Lesson 3: Letter fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết đọc và nhận biết các chữ cái từ Aa đến Mm

- Nhận biết và biết cách phát âm các âm từ /æ/ đến /m/

- Biết viết các chữ cái từ Aa đến Hh

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: apple, bird, cat, dates, elephant, …, moon

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up)

- Cho HS chơi trò chơi bảng chữ cái Viết lên bảng các

chữ cái từ Aa đến Mm

- Nói tên và phát âm chữ cái đầu tiên trong bảng chữ

cái (a /æ/)

- Gọi 1 HS lặp lại chữ cái đó, sau đó bổ sung tên và âm

của chữ cái thứ hai Tiếp tục làm như vậy đến chữ Mm

2 Hát (Sing)

- Y/c HS xem các trang 6, 7

- Cho HS biết các em sẽ hát về bảng chữ cái đã học

- Y/c HS nhận biết các hình minh họa cho từng chữ cái

Trang 4

(b, /b/, bird)

- Cho HS nghe bài hát

- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát từng

dòng và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa chỉ

vào các chữ cái, hình trong sách

- Cho HS nghe lại vừa nghe vừa hát theo

3 Tìm ( Find)

- Nói c Y/c HS phát âm và chỉ hình minh họa cho chữ

c (/k/, cat) Giả tiếng mèo kêu và đọc cat để củng cố

nghĩa của từ

- Nói l Y/c HS phát âm và chỉ hình minh họa cho chữ l

(/l/, lion) Giả tiếng sư tử gầm và đọc lion để củng cố

nghĩa của từ

- Làm tương tự với các chữ cái từ Aa đến Mm Cho HS

đoán từ qua hành động hoặc vẽ hình để củng cố từ và

Period 4: Lesson 4: Letter fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết đọc và nhận biết các chữ cái từ Nn đến Zz

- Nhận biết và biết cách phát âm các âm từ /n/ đến /z/

- Biết viết các chữ cái từ Ii đến Nn

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: nut, octopus, Pat, queen, rabbit, … zabra

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up)

- Cho HS chơi trò bảng chữ cái ở Lesson 3 nhưng mở

rộng đến hết bảng chữ cái: Aa – Zz

- Nói tên và âm của chữ đầu tiên trong bảng chữ cái

- Gọi 1 HS lặp lại, sau đó bổ sung tên và âm của chữ

cái thứ hai (a, /æ/, b, /b/)

- Đối với các chữ cái từ Nn đến Zz, khuyến khích tất cả

Trang 5

2 Hát (Sing).

- Y/c HS xem các trang 6, 7

- Cho HS biết các em sẽ hát nửa bảng chữ cái còn lại

- Y/c HS nhận biết hình minh họa cho từng chữ cái từ

Nn đến Zz

- Đọc n, /n/, nut Cho HS đồng thanh lặp lại, sau đó

từng em lặp lại

- Y/c HS gọi tên, âm và chỉ hình minh họa cho chữ Oo

- Cho HS nghe bài hát

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng

đó và yêu cầu các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa

chỉ vào các chữ cái và hình trong sách

- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo

3 Tìm (Find).

- Đọc s Y/c HS cho biết âm và hình minh họa cho chữ

(s, /s/, seesaw) Vẽ hình bập bênh lên bảng vừa đọc vừa

chỉ vào hình minh họa để củng cố nghĩa của từ

- Đọc r Y/c HS cho biết âm và hình minh họa cho chữ

(r, /r/, rabbit) GV giơ tay giả làm tai thỏ rồi nhảy như

thỏ khi nói từ rabbit để củng cố nghĩa của từ

- Làm tương tự với các chữ cái từ Nn đến Zz Cho HS

đoán từ qua hành động hoặc vẽ hình để củng cố từ và

Period 5: Lesson 5: Number fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết, biết viết và sử dụng hai số 1 và 2

- Biết đọc các từ đơn giản

- Biết viết hai từ one và two

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: one, two, bird, butterfly, elephant, iguana, lion, zebra

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD

Trang 6

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS hát lại bài hát về các ngày trong tuần ở

Lesson 2 Y/c HS hát bài hát về ngày học hôm nay

2 Tìm hiểu số (Learn the number).

- Cho HS biết các em sẽ học viết các từ chỉ số lượng

bằng tiếng Anh

- Vẽ 1 hình tròn lên bảng Nói one Viết số 1 dưới hình

tròn Viết theo mũi tên HD trong sách

- Vẽ 2 hình tròn bên phải hình tròn đầu tiên Vừa chỉ

vào hình tròn vừa nói: one, two Viết số 2 dưới 2 hình

tròn, viết theo mũi tên HD trong sách

- Chỉ vào số 1 nói One, số 2 nói Two

- Viết từ one dưới số 1 trên bảng Làm tương tự với từ

two Cho HS biết không cần phát âm mà chỉ nhìn để

ghi nhớ

- Y/c HS mở sách tr8 Chỉ vào con ngựa vằn trong sách

và hỏi: How many zebras? (one) Làm tương tự với

những con sư tử

3 Nghe và tìm (Listen and find).

- Vẽ 1 con bướm lên bảng Hỏi What’s this? Làm tương

tự với chim, sư tử, ngựa vằn, cự đà và voi

- Cho HS biết các em sẽ nghe 1 đoạn về các con vật và

các số Y/c HS vừa nghe vừa chỉ vào con vật tương

ứng

- Cho HS nghe và bấm dừng sau mỗi dòng

- Kiểm tra xem các em có chỉ đúng hình không

Period 6: Lesson 6: Story

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải

- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh

- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện

- Hiểu một chuỗi sự việc

- Ôn tập và củng cố từ vựng trong bài

II Kiến thức ngôn ngữ:

Trang 7

- Từ vựng: Saturday, Let’s play, Give me, …, kick, ball

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, 1 quả bóng, 1 tờ lịch

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Giơ quả bóng lên hoặc vẽ hình 1 quả bóng lên bảng Hỏi:

What’s this?

- Giả vờ đá bóng để ôn lại từ kick

- Nói Give me your book/ pencil, vv để ôn lại từ give

- Dùng tấm lịch để ôn lại các ngày trong tuần

2 Nhìn và nói (Look and say).

- Y/c HS xem trang 9 GV giơ sách và chỉ vào các khung

hình theo thứ tự

- Nói Point to picture 1 Kiểm tra xem các em có chỉ vào hình

có số 1 ở góc hay không

- Làm tương tự với các hình 2, 3 và 4

- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu chuyện:

Who are the children? What day of the week is it? What are

the children doing? …

3 Nghe (Listen).

- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện

- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không y/c

các em lặp lại nội dung vừa nghe

- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì về câu

chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết

4 Nghe và hành động ( Listen and act).

- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa chỉ vào các từ

- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa chỉ

vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

- Diễn lại câu chuyện GV cùng 3 HS lên làm mẫu Đưa tấm

lịch cho em đóng vai Tess rồi giúp em đó tìm ngày thứ bảy

Có thể cho HS cầm bóng rồi giả vờ đá bóng

- Gọi HS khác lên diễn lại câu chuyện GV gợi ý lời thoại và

y/c các em lặp lại và chỉ vào hình minh họa

5 Củng cố - dặn dò.

- Y/c HS nêu lại các từ vựng trong bài

- Gọi HS lên viết 1 số từ vừa học

Trang 8

I Mục tiêu: Giúp HS

- Ôn lại dạng thường của các chữ cái từ a đến n

- Ôn lại số 1 (one) và số 2 (two)

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: ôn tập

- Mẫu câu: ôn tập

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: Sách Activity Book

- HS: Sách Activity Book

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi Viết chữ cái từ a

đến m lên bảng Giải thích cách chơi: GV chỉ vào 1 chữ cái

trên bảng rồi nói tên và phát âm chữ cái đó

- Nếu GV nói đúng thì HS vỗ tay 1 cái, sai vỗ tay 2 cái Sai

thì HS phải nói đúng tên và âm của chữ cái đó

2 Nói và viết (Say and write).

- Viết chữ a và c lên bảng Vạch 1 số đường kẻ giữa a và c,

chữ b sẽ được viết lên những đường kẻ này

- Hỏi HS chữ cái nào nằm giữa a và c (b) Gọi 1 em lên viết

chữ b

- Y/c HS xem trang 10

- HS viết những chữ cái còn thiếu để hoàn tất hoạt động Y/

c các em nói thầm chữ cái khi viết

- Để kiểm tra câu trả lời, GV viết bài tập lên bảng rồi gọi

HS lên viết

3 Nối (Match).

- Y/c HS xem hoạt động thứ 2 ở trang 10

- Hỏi HS tại sao có đường thẳng nối số 1 với từ one

- Y/c HS vẽ 1 đường nối số và từ

- Y/c HS vẽ 1 đường nối từ với hình đúng

Period 8: Lesson 1

Trang 9

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết người, địa điểm và vật dụng ở trường

- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp

- Biết nối từ với nghĩa phù hợp

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: classroom, friend, music room, …

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Y/c HS xem hình trang 10, 11 trả lời các câu hỏi

sau: Who are the boys in the picture? Where are they?

What are they doing?

2 Nghe và nói (Listen and say).

- Cho HS biết các em sẽ học 1 số từ chỉ người, địa

điểm và vật dụng ở trường của Baz

- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm

dừng sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em

đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

3 Nghe và tìm (Listen and find).

- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào

người, địa điểm hoặc vật dụng đó trong sách

- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình

Period 9: Lesson 2

Trang 10

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết hỏi và nói tên đồ vật

- Biết hỏi và nói người nào đó là ai

- Biết giới thiệu một người

- Biết theo dõi một chuỗi sự việc

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: boy

- Mẫu câu: What’s this? It’s … Who’s this? He’s/ She’s …

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình 1-8

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi.

- Viết 1 trong các từ chỉ trường học lên bảng Giơ 1

trong những thẻ hình người, địa điểm hoặc vật dụng ở

trường lên

- Nếu từ và hình tương ứng với nhau thì HS nói Yes;

không tương ứng thì HS nói No

2 Nghe và nói (Listen and say).

- Y/c HS xem hình ở các trang 10, 11 Y/c các em cho

biết những nhân vật trong hình đang gặp ai

- Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời

- Cho HS biết cô giáo dạy nhạc là cô Brown

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho HS đồng

thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

- Cho HS biết What’s this? Là cấu trúc để hỏi về vật

còn Who’s this? Là cấu trúc để hỏi về người

- Cho HS biết Baz miêu tả bạn Sam như thế nào Y/c

HS cho biết tầm quan trọng của bạn bè

3 Nói và làm (Say and do).

- Hỏi HS về cách cô Brown chào các bạn nam (Hello,

boys) Y/c HS đoán nghĩa của từ boys

- Đặt thẻ hình phòng học nhạc lên bảng Gọi 2 HS lên

đóng vai Sam và Baz GV đóng vai cô Brown

- HS diễn lại đoạn đối thoại, có thể thay tên nhân vật

bằng tên HS

- Gọi 1 bạn nữ lên trước lớp Hỏi “He” or “She” và tỏ

vẻ thích thú Nói Yes, she She …

Lưu ý: ta dùng he để nói về các bé trai hoặc đàn ông và

dùng she để nói về các bé gái hoặc phụ nữ.

4 Củng cố - dặn dò.

- Gọi HS trả lời câu hỏi: What’s this? It’s … Who’s

this? He’s/ She’s … nêu lại cách dùng he, she

- Theo dõi, ghi nhớ

Trang 11

- HDVN.

Ngày dạy: 30/ 9/ 2015 (2B)

1/ 10/ 2015 (2A)

Tiếng Anh UNIT 2: OUR SCHOOL

Period 10: Lesson 3: Letter fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết nói và nhận biết các chữ cái từ Aa đến Zz

- Biết nói, nhận biết và viết các chữ cái từ Pp đến Uu

- Nhận biết và biết cách phát âm những âm từ /æ/ đến /z/

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: ôn tập

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS biết các em sẽ chơi một trò chơi.

- Viết tất cả các chữ cái lên bảng ở 2 dạng hoa và

thường

- Chỉ vào từng chữ cái cho HS nói tên và phát âm

2 Nghe và chỉ tay (Listen and point).

- Y/c HS xem các trang 12 và 13 Hỏi xem các em nhìn

thấy gì ở 2 trang này

- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi HS sẽ vừa

nghe âm và tên của 1 chữ cái vừa chỉ vào chữ cái đó

trong sách

- GV làm mẫu hoạt động Cho HS nghe âm đầu tiên

(/k/, C) rồi bấm dừng Chỉ vào chữ Cc trên bảng Kiểm

tra xem các em có chỉ đúng chữ cái trong sách không

- Cho HS nghe lại và bấm dừng để kiểm tra xem các

em có chỉ đúng chữ cái không

3 Nói ( Say).

- Xóa tất cả các chữ cái trên bảng

- Viết chữ M lên bảng Y/c HS nói tên và âm của chữ

- Nghe, chỉ vào chữ cái SGK

- Nghe lại, chỉ vào các chữcái SGK

- 3, 4 HS

- 6, 7 HS

- 4, 5 HS

Trang 12

TUẦN 6

Ngày dạy: 5/ 10/ 2015 (2B)

7/ 10/2015 (2A)

Tiếng Anh UNIT 2: OUR SCHOOL

Period 11: Lesson 4: Letter fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết nói và nhận biết các chữ cái từ Aa đến Zz

- Biết nói, nhận biết và viết các chữ cái từ Vv đến Zz

- Nhận biết và biết cách phát âm những âm từ /æ/ đến /z/

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: ôn tập từ vựng ở level 1

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, các thẻ hình 1-8

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Sử dụng các thẻ hình để ôn lại từ vựng về trường học.

Giơ lên thẻ hình xe đưa đón HS Hỏi What’s this?

- Giơ thẻ hình GV lên, hỏi Who’s this? Làm tương tự

với những thẻ hình khác

2 Nhìn và nói (Look and say).

- Vẽ 1 quả táo lên bảng Hỏi What’s this?

- Y/c HS cho biết chữ cái và âm đứng đầu từ apple

- Y/c HS xem các trang 12, 13 và tìm hình quả táo

- Y/c HS nhìn vào hình người phía trên quả táo Chỉ

vào người đó và hỏi Who’s this?

- Hỏi HS tên và âm chữ cái đầu tiên trong tên của Tess

- Làm tương tự để HS ôn lại tất cả các hình Di chuyển

theo chiều kim đồng hồ để HS dễ theo dõi

3 Chơi trò chơi (Play the game).

- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi Giải thích cho

HS: GV sẽ chia lớp thành nhiều nhóm và phát cho mỗi

nhóm 1 đồng xu hoặc 1 chiếc khuy áo

- Cho HS biết các em sẽ thả lần lượt các khuy áo hoặc

đồng xu lên sách Đồng xu rơi xuống chữ cái nào, HS

sẽ nói tên và âm của chữ cái đó, sau đó nói tên hình bắt

đầu bằng âm đó

- 1, 2 HS (It’s a school bus)

- 1, 2 HS (She’s a teacher.)

Trang 13

- GV làm mẫu hoạt động

- Chia lớp thành nhiều nhóm y/c các nhóm thực hành

4 Củng cố - dặn dò.

- Gọi HS nhìn vào các thẻ hình để trả lời câu hỏi:

What’s this?/ Who’s this?

Period 12: Lesson 5: Number fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết, biết viết và sử dụng các số 3, 4 và 5

- Biết viết các từ chỉ số three, four và five

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: three, four, five, seesaw, rabbit,

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, các số từ 1-5

- HS: SGK,vở

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS biết các em sẽ ôn lại các số từ 1 đến 5 bằng

cách vỗ tay

- Nói Count Vỗ tay 2 cái Đếm one, two

- Nói Count again Vỗ tay 4 cái Khuyến khích HS đếm

to từ 1 đến 4

2 Tìm hiểu số (Learn the number).

- Cho HS biết các em sẽ học thêm cách viết các từ chỉ

số bằng tiếng Anh

- Vẽ 3 hình tròn lên bảng Nói three Viết số 3 dưới các

hình tròn Viết theo các mũi tên HD trong sách

- Vẽ 4 hình tròn bên phải 3 hình tròn đầu tiên Vừa chỉ

vào hình tròn vừa đếm: one, two, three, four Viết số 4

dưới 4 hình tròn, viết theo các mũi tên HD trong sách

Làm tương tự với số 5

- Chỉ vào từng số và nói tên

- Viết từ three dưới số 3 trên bảng Làm tương tự với

các hình tròn minh họa cho four và five Giải thích cho

HS: các em không cần phát âm những từ này, chỉ cần

nhìn để ghi nhớ

- Y/c HS mở sách trang 14 Chỉ vào những chiếc bập

bênh dưới số 3 và hỏi: How many seesaws? Làm tương

Trang 14

- Vẽ 1 con diều lên bảng Hỏi What’s this? Làm tương

tự với boy, girl, chair, và yo-yo

- Y/c HS xem hình ở cuối trang 14

- Nói Count the girls Khuyến khích HS đếm one, two,

three Làm tương tự với các từ còn lại

Period 13: Lesson 6: Story

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải

- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh

- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện

- Nhận biết các chữ cái đầu của từ đã học

- Ôn tập và củng cố từ vựng trong bài

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: sandbox, look, cat, friend, Oh no!

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình

- HS: SGK, vở

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS ôn lại các ngày trong tuần.

- Hát bài hát về các ngày trong tuần

2 Nhìn và nói (Look and say).

- Y/c HS xem trang 15 GV giơ sách và chỉ vào các

khung hình theo thứ tự

- Nói Point to picture 1 Kiểm tra xem các em có chỉ

vào hình có số 1 ở góc hay không Làm tương tự với

hình 2

- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu

chuyện: Who are the animals? Where are they? …

Trang 15

3 Nghe (Listen).

- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện

- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không

y/c các em lặp lại nội dung vừa nghe

- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì

về câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết

4 Nghe và hành động ( Listen and act).

- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón tay

dưới từng từ

- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa

chỉ vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp

lại

- Diễn lại câu chuyện Đặt thẻ hình sân cát lên bảng

- Gọi 2 HS lên trước lớp làm mẫu cùng GV Y/c 1 em

đóng vai Pat, 1 em đóng vai Rex

- Nhắc HS đóng vai Rex ngã xuống sàn khi GV chạm

vào người em đó

- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện GV gợi ý

lời thoại và y/c các em lặp lại

I Mục tiêu: Giúp HS

- Ôn lại các chữ cái thường từ n đến z

- Ôn lại số 3, 4 và 5

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: ôn tập

- Mẫu câu: ôn tập

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: Sách Activity Book

- HS: Sách Activity Book

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi Viết chữ cái

thường từ n đến z lên bảng Giải thích cách chơi: GV

chỉ vào 1 chữ cái trên bảng rồi nói tên và phát âm chữ

cái đó

- Nếu GV nói đúng thì HS vỗ tây 1 cái, sai vỗ tay 2 cái

Sai thì HS phải nói đúng tên và âm của chữ cái đó

- Theo dõi.

- Tham gia chơi

Trang 16

2 Nói và viết (Say and write).

- Y/c HS đọc chữ cái theo đúng thứ tự bảng chữ cái

- Viết chữ n và p lên bảng Vạch 1 số đường kẻ giữa n

và p, chữ o sẽ được viết lên những đường kẻ này.

- Hỏi HS chữ cái nào nằm giữa n và p (o) Gọi 1 em lên

viết chữ o

- Y/c HS xem trang 17

- HS viết những chữ cái còn thiếu để hoàn tất hoạt

động Y/c các em nói thầm chữ cái khi viết

3 Đếm và khoanh tròn (Count and circle)

- Hỏi HS nhìn thấy những số nào trong sách

- GV làm mẫu hoạt động Vẽ 1 chiếc hộp lên bảng Hỏi

What’s this?

- Vẽ 3 chiếc hộp khác lên bảng cạnh chiếc hộp đầu tiên

Viết các số 3, 4 và 5 đưới những chiếc hộp

- Hỏi How many boxes? Chỉ vào từng chiếc hộp và

đếm to 1, 2, 3, 4 Four boxes Khoanh tròn số 4

- HS hoàn tất các hoạt động.Y/c các em đếm từng vật

Period 15: Lesson 1

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết những cảm giác

- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp

- Biết nối từ với hình phù hợp

II Kiến thức ngôn ngữ:

Trang 17

- Từ vựng: cold, happy, hot, hungry, sad, …

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Y/c HS xem hình trang 16, 17 trả lời các câu hỏi

sau: Where are the children? Can you tell how the

children feel? …

2 Nghe và nói (Listen and say).

- Cho HS biết các em sẽ học 1 số từ chỉ người, địa

điểm và vật dụng ở trường của Baz

- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm

dừng sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em

đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

3 Nghe và tìm (Listen and find).

- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào

người, địa điểm hoặc vật dụng đó trong sách

- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình

Period 16: Lesson 2

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết hỏi và trả lời về những cảm giác

- Biết viết về cảm giác của một người

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Mẫu câu: Are you…? Yes, I am./ No, I’m not

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình

Trang 18

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS ôn lại các từ chỉ cảm giác Giơ thẻ hình em

nhỏ đang lạnh lên Hỏi Is she cold?

- Giơ thẻ hình em nhỏ đang vui mừng lên Hỏi Is he

sad? Làm tương tự với những thẻ hình chỉ cảm giác

khác

2 Nghe và nói (Listen and say).

- Y/c HS xem hình ở các trang 16, 17 Dùng tiếng Việt

hỏi HS Tess cảm thấy như thế nào

- Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ Cho HS

đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

3 Nói và làm (Say and do).

- Giơ thẻ hình chỉ cảm giác nóng Gọi 1 HS lên trước

lớp và diễn tả cảm giác nóng Hỏi Are you hot?

Khuyến khích HS đó trả lời: Yes, I am

- Khi HS hoàn tất cảm giác của 7 thẻ hình, GV gọi 1

em lên trước lớp diễn tả Đưa thẻ hình chỉ cảm giác

nóng và hỏi Are you cold? No, I’m not I’m hot

- Làm tương tự với những thẻ hình khác, hỏi về những

tính từ không thể hiện trong thẻ hình

4 Củng cố - dặn dò.

- Dùng thẻ hình y/c HS trả lời câu hỏi: Are you …?

- HDVN

- 1 HS (Yes, she is).

- 1 HS (No, he isn’t He’s happy)

- 1 HS ( She’s cold)

- Nghe

- Nghe, nhắc lại (ĐT, CN)

Period 17: Lesson 3: Letter fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết nói, nhận biết và viết chữ sh

- Nhận biết và biết cách phát âm /∫/

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: sheep, shoes, fish

III Tài liệu và phương tiện:

Trang 19

- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình.

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS ôn lại âm và tên của các chữ s và h Viết chữ s

lên bảng Chỉ vào chữ s cho HS đọc tên và phát âm

- Y/c HS nêu vài từ trong tiếng Anh bắt đầu với chữ s

(sandwich, sweets, sing) Làm tương tự với chữ h

2 Tìm hiểu các âm thanh (Learn the sound).

- Giơ thẻ hình con cừu lên đọc sheep HS đồng thanh lặp

lại sau đó từng em lặp lại Dán thẻ hình lên bảng

- Viết âm được tạo thành từ 2 chữ cái dưới hình con cừu

Chỉ vào âm này và đọc /∫/ sheep Viết từ sheep dưới âm

này Làm tương tự với thẻ hình đôi giày

- Vẽ 1 con cá lên bảng để giới thiệu từ fish Viết âm được

tạo thành từ 2 chữ cái dưới hình con cá Chỉ vào âm này

và đọc /∫/ fish Viết từ fish dưới âm này

- Gọi HS lên bảng gạch dưới chữ sh trong mỗi từ

- Y/c HS mở sách trang 18 nhìn vào chữ sh có mũi tên

- GV đứng quay lưng lại và dùng ngón tay viết chữ sh vào

không khí Y/c HS làm theo GV

- Y/c HS tập đồ các chữ cái trong sách bằng ngón tay

3 Hát ( Sing).

- Cho HS biết các em sẽ học âm /∫/ qua 1 bài hát

- Cho HS nghe bài hát

- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát từng

dòng và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa chỉ

vào các chữ cái và từ trong sách

- Cho HS nghe lại vừa nghe vừa hát theo

4 Tìm (Find).

- Y/c HS xem hình ở cuối trang 18 Nói sheep và y/c HS

chỉ vào hình con cừu

- Nói fish Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình con cá

Period 18: Lesson 4: Song

Trang 20

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết thể hiện những cảm giác

- Nhận biết chữ sh và âm của chữ này

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: clap your hands, stamp your feet

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- GV diễn tả những cảm giác cho HS ôn lại các từ.

- Gọi HS lên diễn tả Khuyến khích cả lớp hỏi Are you

+ adj? HS đó trả lời

2 Nhìn và nói (Look and say).

- Dùng các thẻ hình để ôn lại những từ chỉ cảm giác

Đặt các thẻ hình lên bảng

- Chỉ vào thẻ hình chỉ cảm giác vui vẻ Hỏi Is he

happy? Làm tương tự với những thẻ hình khác

- Y/c HS xem trang 19 Y/c HS cho biết các em nhìn

thấy những cảm giác nào được minh họa trong sách

- Cho HS nghe bài hát

- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát từng

dòng và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa làm

động tác minh họa

- Cho HS nghe lại vừa hát vừa làm động tác minh họa

4 Hát và làm theo (Sing and do).

- Cho HS biết các em sẽ hát lại bài hát

- Đưa thẻ hình chỉ cảm giác vui và buồn cho HS Khi

nghe đọc từ nào các em sẽ làm điệu bộ diễn tả cảm giác

- Nghe, hát theo, minh họa

- Theo dõi

- Thực hiện (CN)

- Cả lớp

- 4 HS

Trang 21

- Y/c HS thể hiện những cảm giác vui, buồn, …

Period 19: Lesson 5: Number fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết, biết viết và sử dụng các số 6, 7 và 8

- Biết viết các từ chỉ số six, seven và eight

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: bags, coats, jumpers, pictures, girls, boys

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, 1 bức tranh lấy từ tạp chí

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS ôn lại các số từ 1 đến 8 Viết 1 dãy số chưa

đầy đủ lên bảng

- Chỉ vào các số trên bảng HS đọc các số này

- Gọi HS lên viết các số còn thiếu

2 Tìm hiểu số (Learn the number).

- Cho HS biết các em sẽ học thêm cách viết các từ chỉ

số trong tiếng Anh

- Vẽ 6 hình tròn lên bảng Nói six Viết số 6 dưới các

hình tròn Viết theo các mũi tên HD trong sách

- Vẽ 7 hình tròn bên phải 6 hình tròn đầu tiên Vừa chỉ

vào hình tròn vừa đếm: one, two, three, four, vv Viết

số 7 dưới 7 hình tròn, viết theo các mũi tên HD trong

sách Làm tương tự với số 8

- Chỉ vào từng số và đọc tên

- Viết từ eight dưới số 8 trên bảng Làm tương tự với

các hình tròn minh họa cho six và seven Giải thích cho

HS: các em không cần phát âm những từ này, chỉ cần

Trang 22

bags? Làm tương tự với hình áo khoác và áo chui đầu.

3 Tìm và đếm (Find and count).

- Giơ 1 bức tranh lên Hỏi What’s this?

- Chỉ vào 1 HS và hỏi Is (name of boy) a boy? để ôn lại

từ boy

- Làm tương tự để ôn lại từ girl

- Y/c HS xem hình ở cuối trang 20

- Nói Count the boys Khuyến khích HS đếm to one,

two Làm tương tự với các từ còn lại

Period 20: Lesson 6: Story

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải

- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh

- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện

- Biết viết câu trả lời cho các câu hỏi

- Ôn tập và củng cố từ trong bài

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: hungry, thirsty, hot

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- GV đặt cho HS câu hỏi về bản thân các em: Are you

seven?

- Làm tương tự với những HS khác: Are you a boy?

Are you a girl?

2 Nhìn và nói (Look and say).

- Y/c HS xem trang 21 GV giơ sách và chỉ vào các

khung hình theo thứ tự

- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu

chuyện: What is the boy doing in the picture 1? What is

he doing in picture 2? …

3 Nghe (Listen).

- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện

- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không

y/c các em lặp lại nội dung vừa nghe

- 1 HS (No, I am not).

- 3, 4 HS

- Mở SGK, theo dõi

- 2 HS ( He’s eating./ He’s drinking)

- Theo dõi

- Nghe

Trang 23

- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì

về câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết

4 Nghe và hành động ( Listen and act).

- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón tay

dưới từng từ

- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa

chỉ vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp

lại

- Diễn lại câu chuyện Đặt các thẻ hình chỉ cảm giác lên

bảng

- Gọi 5 HS lên trước lớp làm mẫu cùng GV Y/c 1 em

đóng vai bạn nam, các em còn lại đóng vai khác trong

câu chuyện

- Khi nghe đến từ nào, GV gợi ý cho HS đóng vai bạn

nam đứng dưới thẻ hình tương ứng

- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện GV gợi ý

lời thoại và y/c các em lặp lại

I Mục tiêu: Giúp HS

- Ôn lại âm và chữ sh

- Ôn lại số 6, 7 và 8

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: ôn tập

- Mẫu câu: ôn tập

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: Sách Activity Book

- HS: Sách Activity Book

IV Hoạt động dạy học.

Trang 24

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Khởi động (Warm up).

- Dùng thẻ hình để ôn lại từ vựng bắt đầu bằng sh.

- Viết 2 từ sheep và shoes lên bảng vừa đọc vừa chỉ vào

từng từ

- Gọi HS lên đặt thẻ hình dưới từ phù hợp

2 Nói và viết (Say and write).

- Y/c HS xem trang 24, nói tên các hình: sheep, fish

- Dán thẻ hình con cừu lên bảng, vẽ 1 con cá bên cạnh Viết

2 từ sheep và fish dưới 2 hình Gạch dưới chữ sh trong từ

- Y/c HS viết chữ sh lên các đường kẻ trong sách

- HS hoàn tất các hoạt động, giơ sách lên để kiểm tra

3 Đếm và nối (Count and match).

- Viết các từ chỉ số six, seven và eight lên bảng

- Chỉ vào từng từ cho HS đọc to

- Y/c HS xem hoạt động 2 ở trang 24

- Hỏi HS xem các em nhìn thấy những hình nào

- Y/c HS đếm số diều trong hình đầu tiên

- Hỏi HS từ nào trên bảng cho biết số lượng diều Vẽ 1

đường nối từ với số diều Làm tương tự với những con

Period 22: Lesson 1

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết các hành động

- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp

- Biết nối từ với hình phù hợp

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: catch, climb, draw, jump,…

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

Trang 25

- Y/c HS xem hình trang 22, 23 trả lời các câu hỏi

sau: Who are the animals? What are they doing? What

is on TV?

2 Nghe và nói (Listen and say).

- Cho HS biết các em sẽ học những từ chỉ hành động

của các bạn và các con vật trên ti vi

- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm

dừng sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em

đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

3 Nghe và tìm (Listen and find).

- Cho HS biết GV sẽ nói 1 hành động và các em chỉ

vào người hoặc con vật trong sách đang thực hiện

Period 23: Lesson 2

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết nói và viết về khả năng của một người

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Mẫu câu: I can … / I can’t …

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trò chơi GV sẽ nói 1 - Nghe.

Trang 26

hành động và các em giả vờ thực hiện hành động đó.

- Nói climb HS dùng điệu bộ diễn tả hành động leo

Làm tương tự với những hành động khác

2 Nghe và nói (Listen and say).

- Y/c HS xem hình ở các trang 22, 23 Y/c các em cho

biết những hành động và cho biết Jig, Pat có thể thực

hiện hành động nào Y/c HS tự đưa ra lý do

- Cho HS biết Pat và Jjg đang nói về những việc các

bạn ấy có thể làm Y/c các em nghe về những hành

động Jig không thể làm Cho HS nghe qua 1 lượt để

kiểm tra câu trả lời

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho HS đồng

thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

3 Nói và làm (Say and do).

- Nói I can draw rồi vẽ 1 trái tim hoặc 1 ngôi sao lên

bảng Tỏ vẻ hài lòng Nói I can’t draw rồi vẽ 1 trái tim

hoặc 1 ngôi sao thật xấu lên bảng Tỏ vẻ không vui

- Gọi HS lên trước lớp Đưa thẻ hình chỉ hành động

nhảy cho em đó Khuyến khích em đó nói I can jump

Period 24: Lesson 3: Letter fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết nói, nhận biết và viết âm thanh được tạo thành từ 2 chữ cái t và h (th)

- Nhận biết và biết cách phát âm âm /θ/

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: throw, thumb, bath

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS ôn lại âm và tên các chữ cái t và h Viết chữ t

lên bảng Chỉ vào chữ t cho HS nói tên và phát âm

- Nghe, phát âm.

Trang 27

- Y/c HS nêu 1 số từ trong tiếng Anh có âm đầu là t.

2 Tìm hiểu các âm thanh (Learn the sound).

- Giơ thẻ hình ngón tay cái lên đọc thumb Cho HS

đồng thanh lặp lại sau đó từng em lặp lại

- Viết âm /θ/ lên bảng dưới hình ngón tay cái Chỉ vào

chữ th và đọc /θ/ thumb Viết từ thumb dưới âm này

- Làm tương tự với thẻ hình bồn tắm, ném Viết từ bath,

throw dưới thẻ hình

- Gọi HS lên bảng gạch dưới chữ th trong mỗi từ

- Giải thích: chữ t và h có cách phát âm khác nhau khi

đứng 1 mình nhưng khi kết hợp với nhau sẽ tạo thành

âm /θ/

- Y/c HS xem trang 24 nhìn vào chữ th có mũi tên

- GV đứng quay lưng lại và dùng ngón tay viết chữ th

vào không khí Y/c HS làm theo

- Y/c HS tập đồ các chữ cái trong sách bằng ngón tay

3 Hát ( Sing).

- Cho HS nghe bài hát

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng

đó và y/c HS lặp lại Vừa hát vừa chỉ vào các chữ cái và

- Nói thumb Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình ngón

tay cái của cậu bé không

- Nói throw Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình cậu bé

Period 25: Lesson 4: Song

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết thể hiện khả năng

Trang 28

- Nhận biết tên và âm của các chữ sh và th.

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: count to five, run and hide

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, các thẻ hình

- HS: SGK, vở

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS ôn lại các ngày trong tuần.

- Hát bài hát về các ngày trong tuần

2 Nhìn và nói (Look and say).

- Dùng các thẻ hình để ôn lại từ chỉ hành động Chỉ vào

thẻ hình chỉ hành động minh họa nhảy GV vừa nhảy vừa

nói I can jump Làm tương tự với những thẻ hình khác

- Y/c HS xem trang 25 hỏi các em nhìn thấy những hành

động nào

- Hỏi HS em bé đứng sau cái cây đang làm gì, cho HS ôn

lại từ hide

3 Hát (Sing).

- Y/c HS cho biết điều gì đang diễn ra trong hình

- Nhắc HS nhớ cụm từ run and hide

- Cho HS biết các em sẽ học 1 bài hát có tất cả những

hành động trên

- Cho HS nghe bài hát

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dòng Hát dòng đó

và y/c HS lặp lại

- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo

4 Hát và làm theo (Sing and do).

- Phát các thẻ hình minh họa cho hành động nhảy, leo

trèo, hát, ném, đá và bắt (bóng) cho HS Giải thích cho

HS: các em giơ thẻ hình của mình lên khi nghe thấy từ

tương ứng

- Gọi thêm 2 HS lên bảng Y/c 1 trong 2 em giơ 5 ngón

tay lên để minh họa cụm từ count to five, em còn lại cúi

xuống bàn để minh họa cho cụm từ run and hide

- Cùng cả lớp hát bài này

- Làm tương tự với những HS khác, giơ thẻ hình và làm

động tác minh họa cho những hành động này

5 Củng cố - dặn dò.

- Gọi HS nhìn vào các thẻ hình để trả lời câu hỏi: What’s

this?/ Who’s this?

Trang 29

Tiếng Anh UNIT 4: I CAN …

Period 26: Lesson 5: Number fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết, viết và sử dụng các số 9 và 10

- Biết viết hai từ nine và ten

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: eggs, ducks, butterflies, donkeys, goats

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, các số từ 1-10

- HS: SGK, vở

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS biết các em sẽ ôn lại các số từ 1 đến 10.

- Viết ngẫu nhiên các số từ 1 đến 10 lên bảng

- Gọi 1 HS lên nối số 1 với số 2 Gọi 1 em khác lên vẽ

1 đường nối số 2 với số 3

- Gọi HS khác lên tiếp tục nối đến khi nối hết mười số

2 Tìm hiểu số (Learn the number).

- Cho HS biết các em sẽ học viết thêm nhiều từ chỉ số

bằng tiếng Anh

- Vẽ 9 hình tròn lên bảng Nói nine Viết số 9 dưới các

hình tròn Viết theo các mũi tên HD trong sách

- Vẽ 10 hình tròn bên phải 9 hình tròn đầu tiên Vừa chỉ

vào hình tròn vừa đếm: one, two, three, four … ten

Viết số 10 dưới 10 hình tròn, viết theo các mũi tên HD

trong sách

- Chỉ vào từng số và đọc tên

- Viết từ nine dưới số 9 trên bảng Làm tương tự với

các hình tròn minh họa cho từ ten

- Giúp HS phát âm từ ten

- Y/c HS mở sách trang 26 Chỉ vào những quả trứng

dưới số 9 và hỏi How many eggs? Làm tương tự với

những chú vịt

3 Tìm và đếm (Find and count).

- Vẽ 1 con bướm, 1 con lừa và 1 con dê lên bảng để ôn

lại từ vựng về con vật và những vật ngoài trời

- Chỉ vào từng hình và hỏi What’s this?

- Y/c HS xem hình ở cuối trang 26

- Nói Count the butterflies Khuyến khích HS đếm one,

two, three, four Làm tương tự với các từ còn lại

Trang 30

Period 27: Lesson 6: Story

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải

- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh

- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện

- Giúp HS biết đếm từ 1 đến 10

- Ôn tập và củng cố từ vựng trong bài

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: kick, catch, sing, climb, ball

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình

- HS: SGK, vở

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS ôn lại các từ chỉ hành động.

2 Nhìn và nói (Look and say).

- Y/c HS xem trang 27 GV giơ sách và chỉ vào các

khung hình theo thứ tự

- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu

chuyện: Who can you see in the pictures? What are

they doing in pictures 1 and 2? Is Baz good at

kicking and catching? Is Baz good at anything?

- Nhắc HS nhớ: mọi người đều có tài năng riêng và

đều đặc biệt trên 1 phương diện nào đó

3 Nghe (Listen).

- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện

- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình

Không y/c các em lặp lại nội dung vừa nghe

- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu

gì về câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết

4 Nghe và hành động (Listen and act).

- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón tay

- 4, 5 HS.

- Mở SGK, theo dõi

- 3,4 HS (Tess and Baz./ Playing with a ball, kicking and catching it …)

- Theo dõi, ghi nhớ

- Theo dõi

- Nghe, chỉ tay vào hình

- 3, 4 HS

- Nghe, chỉ tay

Trang 31

dưới từng từ.

- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS

vừa chỉ vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng

em lặp lại

- Diễn lại câu chuyện Đặt các thẻ hình chỉ hành

động lên bảng

- Gọi 2 HS lên trước lớp làm mẫu cùng GV Y/c 1

em đóng vai Baz, 1 em đóng vai Tess

- Khi nghe được từ nào GV gợi ý cho em đóng vai

Tess chỉ vào thẻ hình tương ứng

- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện GV

gợi ý lời thoại và y/c các em lặp lại

I Mục tiêu: Giúp HS

- Ôn lại âm và chữ th

- Ôn lại hai số 9 và 10

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: ôn tập

- Mẫu câu: ôn tập

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: Sách Activity Book, các thẻ hình

- HS: Sách Activity Book

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Viết các từ bath, thumb, throw, three lên bảng.

- GV vừa đọc to vừa di chuyển ngón tay dưới từng từ

HS đồng thanh lặp lại từng từ

- Gọi HS lên gạch dưới chữ th trong mỗi từ

2 Nối (Match).

- Y/c HS xem trang 31

- Y/c HS nói tên các hình Dán thẻ hình minh họa cho

từng từ này

- Viết từ chỉ tên hình dưới thẻ hình

- Y/c HS vẽ 1 đường nối hình với từ đúng trong sách

- Để kiểm tra đáp án y/c HS giơ sách lên

3 Đếm và viết (Count and write).

- Y/c HS xem hoạt động thứ 2 ở trang này

- Theo dõi

- Cả lớp

- Thực hiện

- Thực hiện

Trang 32

- GV làm mẫu hoạt động Hỏi xem các em nhìn thấy gì

trong hình đầu tiên

- Nói Count the dates HS đếm: one, two, three, four,

- Viết số 10 lên bảng Y/c HS viết từ ten lên các đường

kẻ

- HS hoàn tất các hoạt động Đến phần thứ hai, GV viết

từ nine lên bảng để HS viết theo nếu cần thiết

Period 29: Lesson 1

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết các phòng trong nhà

- Nhận biết các vật dụng trong nhà

- Nhận biết các âm tiếng Anh và những từ dùng trong giao tiếp

- Biết nối từ với hình phù hợp

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: bedroom, dining room, kitchen, living room,…

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình …

- HS: SGK, vở

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Y/c HS xem hình trang 28, 29 trả lời các câu hỏi

sau: Who are the children? What are they doing? Is

the house neat? …

2 Nghe và nói (Listen and say).

- 3 HS trả lời.

Trang 33

- Cho HS biết các em sẽ học về từ chỉ các phòng trong

nhà và 1 số vật dụng trong phòng

- Cho HS nghe, GV giơ thẻ hình tương ứng Bấm

dừng sau mỗi từ để HS chỉ vào trong sách

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ Cho các em

đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

3 Nghe và tìm (Listen and find).

- Cho HS biết GV sẽ nói 1 từ và các em chỉ vào

người, địa điểm hoặc vật dụng đó trong sách

- Nói ngẫu nhiên các từ, vừa nói vừa giơ thẻ hình

Period 30: Lesson 2

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết nói về những vật dụng trong nhà

- Biết phân loại các vật dụng dựa vào vị trí của chúng trong nhà

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Mẫu câu: There is… / There are …

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình

- HS: SGK, vở

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS ôn lại tên các phòng Giơ lần lượt thẻ hình

phòng khách, phòng ngủ, nhà bếp và phòng ăn lên hỏi

What’s this?

2 Nghe và nói (Listen and say).

- Y/c HS xem hình ở các trang 28, 29 Cho HS biết Tess

có 1 ngôi nhà búp bê mới, bạn ấy và Mira bắt đầu chơi

với ngôi nhà này Y/c HS nghe thứ tự các phòng

- Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời

- Y/c HS cho biết thứ tự các phòng Viết từ số 1 đến số 4

Trang 34

dưới các thẻ hình trên bảng.

- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi cụm từ Cho HS

đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

3 Nói và làm (Say and do).

- Gỡ các thẻ hình Phác họa 1 ngôi nhà lên bảng

- Giới thiệu từ house Chỉ vào hình vẽ và nói: This is a

- Gọi 1 em khác lên sử dụng mẫu câu There is để

miêu tả 1 phòng khác trong ngôi nhà

- Nói There are two boys in my house Gọi 2 HS lên

bảng Mỗi em vẽ 1 bạn nam vào ngôi nhà

4 Củng cố - dặn dò.

- Dùng thẻ hình y/c HS nói về vật dụng trong nhà

- Nghe, nhắc lại (ĐT, CN)

Period 31: Lesson 3: Letter fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết nói, nhận biết và viết được âm tạo thành từ 2 chữ cái c và h

- Nhận biết và biết cách phát âm âm /t∫/

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: chocolate, beach, kitchen

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình

- HS: SGK, vở

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS ôn lại các âm tạo thành từ 2 chữ cái sh và th

Viết chữ sh và th lên bảng Chỉ vào từng cặp chữ cái cho

HS phát âm

- Y/c HS nêu vài từ bắt đầu với chữ sh và th

2 Tìm hiểu các âm thanh (Learn the sound).

- Giơ thẻ hình thỏi sôcôla lên đọc chocolate HS đồng

- Theo dõi, phát âm

- 3, 4 HS (sheep, shoes,thumb, three, …)

- Nghe, nhắc lại

Trang 35

thanh lặp lại sau đó từng em lặp lại Dán thẻ hình lên

bảng

- Viết âm /t∫/ lên bảng dưới hình thỏi sôcôla Chỉ vào âm

này và đọc /t∫/ chocolate Viết từ chocolate dưới âm này

Làm tương tự với thẻ hình nhà bếp, bãi biển

- Gọi HS lên bảng gạch dưới chữ ch trong mỗi từ

- Giải thích cho HS biết: hai chữ c và h có cách phát âm

khác nhau khi đứng một mình, nhưng khi kết hợp với

nhau sẽ tạo thành âm /t∫/

- Y/c HS mở sách trang 30 nhìn vào chữ ch có mũi tên

- GV đứng quay lưng lại và dùng ngón tay viết chữ ch vào

không khí Y/c HS làm theo GV

- Y/c HS tập đồ các chữ cái trong sách bằng ngón tay

3 Hát (Sing).

- Cho HS biết các em sẽ học âm /t∫/ qua 1 bài hát

- Cho HS nghe bài hát

- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát từng

dòng và y/c các em lặp lại Y/c các em vừa hát vừa chỉ

vào các chữ cái và từ trong sách

- Cho HS nghe lại vừa nghe vừa hát theo

4 Tìm (Find).

- Y/c HS xem hình ở cuối trang 30 Nói chocolate và y/c

HS chỉ vào hình thỏi sôcôla

- Nói kitchen Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình nhà bếp

Period 32: Lesson 4: Craft

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách trồng cây xanh đơn giản

- Biết thể hiện những khái niệm khoa học đơn giản

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: bean, jar, water, grow

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình, một chậu cây, hạt đậu,

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học.

Trang 36

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS thấy chậu cây hoặc hình chậu cây.

- Y/c HS cho biết các em biết gì về những cây xanh

Dùng tiếng Việt hỏi HS: cây xanh cần những gì để phát

triển

2 Làm (Make).

- Y/c HS xem trang 31

- Giải thích cho HS: các em sẽ thực hiện một điều đặc

biệt Y/c HS xem hình 4 Dùng tiếng Việt hỏi HS nhìn

thấy gì Cho HS biết các em sẽ gieo 1 hạt giống và theo

dõi sự phát triển của hạt giống

- Giải thích cho HS: các em sẽ trồng cây không cần

phân hoặc đất Phát cho mỗi HS (hoặc từng nhóm nhỏ)

1 cái lọ nhỏ, 1 tờ khăn giấy và 1 hạt đậu

- Chỉ HS cách cuộn khăn giấy lại và cho vào lọ Giúp

các em cho hạt đậu vào lọ rồi thêm vào một ít nước

3 Nghe và chỉ (Listen and point).

- Cho HS biết các em sẽ vừa nghe vừa chỉ vào phần

- Giới thiệu từ grow GV cúi gập người và thu tay lại để

giả vờ như mình nhỏ lại Nói grow và đứng lên dang

rộng cánh tay

- Để giúp HS nhớ từ sun, vẽ 1 mặt trời lên bảng và hỏi

What’s this?

- Cho HS nghe bài hát

- Cho HS nghe lại và bấm dừng sau mỗi dòng Hát

dòng đó và y/c các em lặp lại

- Khuyến khích HS làm động tác tưới cây và sau đó

dùng 2 tay tạo thành 1 vòng tròn trên đầu khi HS hát

Water and sun

- Y/c HS thu người lại, sau đó duỗi ra khi các em hát

Grow, grow, grow

Trang 37

TUẦN 17

Ngày dạy: 21/ 12/ 2015 (2B)

23/ 12/ 2015 (2A)

Tiếng Anh UNIT 5: MY HOME

Period 33: Lesson 5: Number fun!

I Mục tiêu: Giúp HS

- Nhận biết, biết viết và sử dụng các số 11 và 12

- Biết viết các từ chỉ số eleven và twelve

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: plants, flowers, butterflies, insects, birds

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình

- HS: SGK, vở, bảng con

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Cho HS viết chính tả để ôn lại các số từ 1 đến 10

- Đọc 6, 9, 10, 4, 2 tạm dừng để HS có thời gian viết

- Gọi HS lên viết các số theo thứ tự

2 Tìm hiểu số (Learn the number).

- Cho HS biết các em sẽ học các số lớn hơn 10 Vẽ 11

hình tròn lên bảng Nói eleven Viết số 11 dưới các hình

tròn Viết theo các mũi tên HD trong sách

- Vẽ 12 hình tròn bên phải 11 hình tròn đầu tiên Vừa chỉ

vào hình tròn vừa đếm: one, two, three, four, vv Viết số

12 dưới 12 hình tròn, viết theo các mũi tên HD SGK

- Chỉ vào từng số và đọc tên

- Viết từ eleven dưới số 11 trên bảng Làm tương tự với

các hình tròn minh họa cho từ twelve

- Y/c HS mở sách trang 32

- Chỉ vào những bông hoa dưới số 11 và hỏi: How many

flowers? Làm tương tự với các loại cây khác

3 Tìm và đếm (Find and count).

- Vẽ hình 1 con bướm lên bảng để HS ôn lại từ butterfly

- Chỉ vào con bướm và hỏi What’s this?

- Y/c HS xem hình ở cuối trang 32

- Nói Count the butterflies Khuyến khích HS đếm to

one, two, …, twelve Làm tương tự với các từ còn lại

4 Nghe và nói (Listen and say).

- Cho HS biết các em sẽ nghe 1 số câu miêu tả hình có sử

dụng cấu trúc There is … và There are … mà các em đã

Trang 38

- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi câu Cho HS đồng

thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại

- Cho HS biết cấu trúc There is … dùng để nói về 1 vật

hoặc 1 người và cấu trúc There are … để nói về 2 vật

hoặc 2 người trở lên

Period 34: Lesson 6: Story

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách theo dõi câu chuyện tiếng Anh từ trái sang phải

- Phát triển kĩ năng nghe và đọc tiếng Anh

- Hiểu và thưởng thức một câu chuyện

- Ôn tập và củng cố từ trong bài

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: home, living room, TV, sofa

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình

- HS: SGK, vở

IV Hoạt động dạy học.

1 Khởi động (Warm up).

- Dùng thẻ hình cho HS ôn lại các từ living room, TV

và sofa

- Vẽ hình 1 ngôi nhà lên bảng để ôn lại từ home Giải

thích cho HS: chúng ta thường dùng 2 từ house và

home để nói về nơi mình đang sống

2 Nhìn và nói (Look and say).

- Y/c HS xem trang 33 GV giơ sách và chỉ vào các

khung hình theo thứ tự

- Dùng tiếng Việt đặt cho HS 1 số câu hỏi về câu

chuyện: Who is in the story? What are they doing? …

Hỏi HS thích nhất cái gì trong nhà mình và nhắc các em

về giá trị của những tiện nghi trong gia đình

3 Nghe (Listen).

- Cho HS biết các em sẽ nghe câu chuyện

- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình Không

y/c các em lặp lại nội dung vừa nghe

- Y/c các em dùng tiếng Việt để nói xem mình hiểu gì

về câu chuyện Cho HS nghe lại nếu cần thiết

Trang 39

- Y/c HS nghe xem Jig nói gì về chiếc ghế sofa và TV

(There’s a …) Giải thích cho HS biết There is …

thường được nói là There’s … đó là sự kết hợp của 2 từ

để giúp ta nói nhanh và dễ dàng hơn

- Cho HS luyện tập 2 dạng này

4 Nghe và hành động ( Listen and act).

- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa di chuyển ngón tay

dưới từng từ

- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình HS vừa

chỉ vào từ vừa đồng thanh lặp lại, sau đó từng em lặp

lại

- Diễn lại câu chuyện Vẽ hình 1 ngôi nhà lên bảng, cho

HS biết đó là nhà của Jig

- Gọi HS lên đóng vai Jig và Pat Dán các thẻ hình

phòng khách và ghế sofa vào ngôi nhà trên bảng

- Đưa thẻ hình tivi cho HS đóng vai Pat Khuyến khích

em đóng vai Pat giơ thẻ hình ra trước mặt để minh họa

cho dòng Look, Jig! I’m on TV

- Gọi những HS khác lên diễn lại câu chuyện

I Mục tiêu: Giúp HS

- Ôn lại chữ ch và cách phát âm

- Ôn lại 2 số 11 và 12

- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo

II Kiến thức ngôn ngữ:

- Từ vựng: ôn tập

- Mẫu câu: ôn tập

III Tài liệu và phương tiện:

- GV: Sách Activity Book

- HS: Sách Activity Book

IV Hoạt động dạy học.

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Cho HS nghe, GV chỉ từng ngày trên bảng tương ứng với  từng  từ  được  đọc.  Bấm  dừng  sau  mỗi  từ  cho  HS  chỉ  vào  từ  trong  SGK - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
ho HS nghe, GV chỉ từng ngày trên bảng tương ứng với từng từ được đọc. Bấm dừng sau mỗi từ cho HS chỉ vào từ trong SGK (Trang 2)
- Nĩi c. Y/c HS phát âm và chỉ hình minh họa cho chữ c  (/k/,  cat).  Giả  tiếng  mèo  kêu  và  đọc  cat  để  củng  cỗ  nghĩa  của  từ - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
i c. Y/c HS phát âm và chỉ hình minh họa cho chữ c (/k/, cat). Giả tiếng mèo kêu và đọc cat để củng cỗ nghĩa của từ (Trang 4)
- Vẽ 1 hình trịn lên bảng. Nĩi one. Viết số 1 dưới hình |- Theo dõi. - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
1 hình trịn lên bảng. Nĩi one. Viết số 1 dưới hình |- Theo dõi (Trang 6)
đến m lên bảng. Giải thích cách chơi: GV chỉ vào 1 chữ cái trên  bảng  rồi  nĩi  tên  và  phát  âm  chữ  cái  đĩ - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
n m lên bảng. Giải thích cách chơi: GV chỉ vào 1 chữ cái trên bảng rồi nĩi tên và phát âm chữ cái đĩ (Trang 8)
- Xĩa tất cả các chữ cái trên bảng. - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
a tất cả các chữ cái trên bảng (Trang 11)
- Vẽ 1 con diêu lên bảng. Hỏi What's this? Làm tương tự  với  boy,  girl,  chair,  và  yo-vo - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
1 con diêu lên bảng. Hỏi What's this? Làm tương tự với boy, girl, chair, và yo-vo (Trang 14)
- 2, 3 HS. -  Theo  dõi.  - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
2 3 HS. - Theo dõi. (Trang 14)
- Y/c HS đọc chữ cái theo đúng thứ tự bảng chữ cái. -  Viết  chữ  n  và  p  lên  bảng - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
c HS đọc chữ cái theo đúng thứ tự bảng chữ cái. - Viết chữ n và p lên bảng (Trang 16)
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình. - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
a CD, các thẻ hình (Trang 20)
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình. Khơng - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
ho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình. Khơng (Trang 22)
bags? Làm tương tự với hình áo khốc và áo chui đâu. 3.  Tìm  và  đếm  (Find  and  count) - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
bags ? Làm tương tự với hình áo khốc và áo chui đâu. 3. Tìm và đếm (Find and count) (Trang 22)
- Cho HS nghe, bắm dừng sau mỗi khung hình. HS vừa - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
ho HS nghe, bắm dừng sau mỗi khung hình. HS vừa (Trang 23)
- Nehe, chỉ tay vào hình. -3,4  HS.  - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
ehe chỉ tay vào hình. -3,4 HS. (Trang 30)
- Cá lớp (bảng con). - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
l ớp (bảng con) (Trang 38)
- Cho HS nghe, bắm dừng sau mỗi khung hình. HS vừa - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
ho HS nghe, bắm dừng sau mỗi khung hình. HS vừa (Trang 39)
- GV làm mẫu hoạt động. Đặt thẻ hình sơcơla lên bảng. - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
l àm mẫu hoạt động. Đặt thẻ hình sơcơla lên bảng (Trang 40)
hình tắm thảm khơng. - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
hình t ắm thảm khơng (Trang 44)
- GV: SGK, các thẻ hình -  HS:  SGK,  vở,  bảng  con  - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
c ác thẻ hình - HS: SGK, vở, bảng con (Trang 44)
- Sử dụng thẻ hình để ơn lại giới từ. - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
d ụng thẻ hình để ơn lại giới từ (Trang 45)
- Giới thiệu từ toy box. Viết từ box lên bảng. GV vừa - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
i ới thiệu từ toy box. Viết từ box lên bảng. GV vừa (Trang 47)
- Cho HS nghe, bắm dừng sau mỗi khung hình. HS vừa - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
ho HS nghe, bắm dừng sau mỗi khung hình. HS vừa (Trang 55)
- Cho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình. Khơng - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
ho HS nghe, bấm dừng sau mỗi khung hình. Khơng (Trang 55)
- GV: SGK, đĩa CD, thẻ hình, bánh mỳ... -  HS:  SGK,  vở,  bảng  con.  - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
a CD, thẻ hình, bánh mỳ... - HS: SGK, vở, bảng con. (Trang 62)
- Y/c HS nĩi từ, chỉ tên các hình: bịg, die, fie, Jig. - Thực hiện. - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
c HS nĩi từ, chỉ tên các hình: bịg, die, fie, Jig. - Thực hiện (Trang 63)
- GV: Sách Activity Book, các thẻ hình. -  HS:  Sách  Activity  Book,  vở,  bảng  con - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
ch Activity Book, các thẻ hình. - HS: Sách Activity Book, vở, bảng con (Trang 63)
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình -  HS:  SGK,  vở,  bảng  con  - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
a CD, các thẻ hình - HS: SGK, vở, bảng con (Trang 65)
- Y/c HS tìm chữ -op trong từ dưới từng hình trong sách.  Y/c  HS  cho  biết  chữ  cái  đầu  tiên  trong  mỗi  từ - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
c HS tìm chữ -op trong từ dưới từng hình trong sách. Y/c HS cho biết chữ cái đầu tiên trong mỗi từ (Trang 67)
- Dán các thẻ hình lên bảng, làm động tác minh họa để - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
n các thẻ hình lên bảng, làm động tác minh họa để (Trang 68)
- GV: Sách Activity Book, các thẻ hình. -  HS:  Sách  Activity  Book,  vở,  bảng  con - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
ch Activity Book, các thẻ hình. - HS: Sách Activity Book, vở, bảng con (Trang 71)
- Vẽ hình minh họa đề HS ơn lại từ lemon, mango và - unit 9 circus fun first friends 2 phạm hương thơm thư viện giáo án điện tử
h ình minh họa đề HS ơn lại từ lemon, mango và (Trang 77)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w