1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tranh kể chuyện 4 nguyễn minh hải thư viện tư liệu giáo dục

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 151,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tóm l ại không có số hạng cần t ìm.[r]

Trang 1

GỢI Ý GIẢI ĐỀ SỐ 01 Câu I 1: Học sinh tự giải

Câu I 2: Đường thẳng qua M(0; 1- )với hệ số góc k có p/trình ( )d : y- - =( )1 k x( -0) Hay ( )d :y=kx-1

P/tr hoành độ giáo điểm của (d) và (C): 3 2

2x -3x - =1 kx-1 (1)

( )

2

0

x

= é

Û ê

êë

Đ/k cần và đủ để (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt là (1) có ba nghiệm phân biệt Û P/tr bậc hai (2) có hai nghiệm phân biệt khác không

0

9

8

k k

k k

¹ ì

ÛíîD = + > Ûí > -ïî

Vậy các giá trị của k phải tìm: ( 9 ;0) (0; )

8

sin x+cos x=cos 2x 2 cosx-sinx (1)

sin x+cos x= sinx+cosx 1 sin cos- x x

cos 2x=cos x-sin x= cosx+sinx cosx-sinx

Vậy hai số hạng hai vế có thừ số chúng là cosx+sinx

Giải:

(1) Û(sinx+cosx)(1 sin cos- x x) (= cosx+sinx)(cosx-sinx)(2 cosx-sinx) (sinx cosx) 1 sin cosx x (cosx sinx)(2 cosx sinx) 0

sinx cosx é1 4sin cosx x 2 cos x sin x ù 0

sinx cosx 1 4sin cosx x 1 cos x 0

cosx sinx cosx 4sinx cosx 0

( )

2

4

arctan

p

é

ê

êë

(k l m, , ΢)

Kết luận: P/tr có các nghiệm ………

Câu II.2 Giải bpt

log x 1 > log x 1

+ > >

Û

Khi đó ( )

2

3logx 2 2 logx 3 logx 8 logx 9

Vì 8<9 nên logx+18>logx+19 Û < + < Û - < <0 x 1 1 1 x 0

Vậy tập nghiệm của (2) là : T = -( 1;0)

Trang 2

Câu III:

P/tr hoành độ giao điểm của hai đồ thị: 2

2

2

1

1

x

x

éìï ³

-êí

ï

êî

Û ê <

-ìï

êí

ë

2

2

1

1

x

x x

éìï ³ -êí

ï êî

Û ê < -ìï êí

êïî - = ë

1

1 2

x

x x

éì ³ -í

-î ê

Û ê < -ì êí

= ± êî ë

0 2

x x

= é

Û ê = -ë

Vậy diện tích hình phẳng cần tìm bằng:

0

2 2

2

Câu IV, V (Xem đề thi PHE lần 1)

Câu VI.a.1:

Cách 1:

Phương trình tham số của đ/thẳng ( ): 2

1

x t d

= ì

í = - +

Gọi tọa độ của M Î( )dM(2 ;m m-1), (mΡ)

2MA +MB =2é 2m-0 + m- -1 1 ù é+ 2m-3 + m- -1 4 ù

2

= - + = - + ³27 Suy ra 2MA2+MB2 ³27," Îm ¡

2MA +MB =27Û - = Û =m 1 0 m 1

Vậy với M có tọa độ M( )2;0 thì 2MA2+MB2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 27

Cách 2:

2MA +MB =2MAuuur uuur+MB =2 MIuuur uur+IA + MIuuur uur+IB

= uuur + uur uur+ + uuur uur uur+

Xét điểm I sao cho

2IAuur uur r+IB= Û0 IBuur = -2IAuur

,

ta có tọa độ của I là:

1

2

I

I

x I

y

î

Hay I( )1; 2 cố định

Trang 3

Với điểm I( )1; 2 ta có 2IAuur uur r+IB=0

nên 2MA2+MB2 =3MI2+2IA2+IB2

Do IA IB2, 2 không đổi nên 2 2

2MA +MB nhỏ nhất khi và chỉ khi MI2 nhỏ nhất

MÎ( )d nên MI2 nhỏ nhất ÛM là hình chiếu vuông góc của I trên ( )d

Xét đường thẳng ( ) qua I( )1; 2 và vuông góc với ( )d Vecto pháp tuyến của ( ) là vecto chỉ phương của ( )d , là vecto nr =( )2;1

PTTQ của ( ) : 2(x- +1) (1 y-2)= Û0 2x+ - =y 4 0

Hình chiếu M vuông góc của I trên ( )d là giao điểm của ( )d và ( ) nên có tọa độ là

x y

ì

î

2 0

x y

= ì

Vậy M( )2;0

Câu VI.a.2 (Xem đáp án đề PHE lần 1)

Câu VII.a:

17

17

0

k

k k

k

-=

17 0

k k

-=

7 68 17

4 17

0

k k

k

C x

-=

Số hạng không chứa x ứng với giá trị của k thỏa mãn 7 68

0 4

7

k

Û = Ï¢ (loại) Với x>0, ta có

( )

17

17

0

k

-=

17 0

k k

k k

-=

17

17

0

1

k k

k

k

-=

Số hạng không chứa x ứng với giá trị của k thỏa mãn 7 68

0 4

7

k

Û = Ï¢ (loại) Tóm lại không có số hạng cần tìm

Câu VI.b.1 (Xem đáp án đề PHE lần 1)

Câu VI.b.2:

Phương trình tham số của ( ): 3 ,( )

2

x t

z t

= ì ï

ï = î

¡

Tâm I của mặt cầu thuộc ( )D , gọi tọa độ I t( ; 3- -t; 2t), (tΡ)

Vì mặt cầu (S) bán kính R tiếp xúc với hai mặt phẳng (P) và (Q) nên ta có

dé ù dé ù R

( ) ( )

( )

0

12

t

t

= é

=

Trang 4

Với t =0 ta có I(0; 3; 0- ) , 6 0

2 3

5

t = ta có 12 27 24

12

5

R

Vậy có hai mặt cầu thỏa ycbt có p/trình:

x + y+ +z = ;

Câu VII.b:

· Gọi a+bi (a b, Ρ) là một căn bậc hai của z= - +1 4 3i, ta có:

1 4 3

1

2 3

a

ì - + =

ì =

2

12

a

2 2

4 3

a a

-Û ê

= êë

aΡ nên a2 = -4 loại Vậy a2 = Û = ±3 a 3

Cặp giá trị ( )a b; cần tìm là 3

2

a b

ì = ï í

=

3 2

a b

ì = -ï í

=

Hai căn bậc hai của z= - +1 4 3i là: 3+2i và -( 3+2i)

- - - Hết - - -

Ngày đăng: 29/03/2021, 13:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chiếu M vuông góc củ aI trên )d là giao điểm của )d và d¢ nên có tọa độ là nghiệm của hệ 220 - tranh kể chuyện 4 nguyễn minh hải thư viện tư liệu giáo dục
Hình chi ếu M vuông góc củ aI trên )d là giao điểm của )d và d¢ nên có tọa độ là nghiệm của hệ 220 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w