Mục đích yêu cầu: - Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số .Sử dụng đúng các thuËt ng÷ trong bµi.. - BiÕt vËn dông c¸c quy íc lµm trßn sè vµo c¸c bµi to¸n thùc tÕ , vµo [r]
Trang 1Tiết 15 Bài 10: Làm tròn số
I Mục đích yêu cầu:
- Học sinh có khái niệm về làm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số trong
thực tiễn
- Nắm vững và biết vận dụng các quy ước làm tròn số Sử dụng đung các thuật
ngữ nêu trong bài
- Có ý thức vận dụng quy ước làm tròn số vào cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị :
-Thày : Nghiên cứu tài liệu, soạn kỹ giáo án, chuẩn bị bảng phụ
HS: - Sưu tầm ví dụ về làm tròn số , máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình bài giảng:
A ổn định lớp: HS Vắng
B Kiểm tra bài cũ:
1 Phát biểu kết luận sgk t34 và làm bài tập 91 SBT.
HS: Lên trình bày hs khác nhận xét gv đánh giá cho điểm
C Bài mới:
GV: Nêu 1 số ví dụ về làm tròn số
+Số hs dự thi tốt nghiệp THCS năm
2005 – 2006 toàn quốc là hơn 1,25
triệu HS
HS: Lấy thêm một số vd
GV: Nêu vd và vẽ hình lên bảng
HS: Lên biểu diễn số thập phân 4,3 và
4,9 lên trục số
? Nhận xét số 4,3 và 4,9 gần số
nguyên nào nhất
GV: Hướng dẫn hs làm tròn đến hàng
đơn vị
1.Ví dụ:
Ví dụ1 Làm tròn các số thập phân 4,3
và 4,9 đến hàng đơn vị
4 4,3 4,9 5 6
+ Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất
+ Số 4,9 gần số nguyên 5 nhất
Ta có: 4,3 4 4,9 5
?1 Học sinh thảo luận nhóm
HS lên điền vào ô trống
?1 5,4 5 5,8 6 4,5 4 4,5 5 GV: Nêu ví dụ 2; HS trình bày cách
trình bày
GV yêu cầu hs trình bày cách làm tròn
Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 , đến hàng nghìn
Ta có :72900 73000 ( Vì 72900 gần với 73000 hơn )
Trang 2Hoạt động thày và trò Nội dung GV: Nêu vd
?Vậy giữ lại mấy chữ số thập phân ở
kết quả
HS giữ lại 3 chữ số thập phân ở phần
kết quả
GV: Nêu trường hợp 1 ; HS đọc sgk
GV lấy ví dụ cho hs làm tròn
? Ta có 86,149 làm tròn như thế nào
HS: tién hành làm tròn
GV: Cho hs làm ý b tương tự ý a
Ví dụ 3: Làm tròn số 0,8134 , đến hàng phần nghìn
KQ: 0,8134 0,813
2 Quy ước làm tròn số
TRường hợp 1 (SGKt 36)
Ví dụ: a.Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất
Ta có : 86,149 86,1
a Làm tròn số 542 đến hàng chục
Ta có 542 540. GV: Gọi hs đọc sgk
GV: Hướng dẫn hs làm ví dụ sgk
Hs lên trình bày ý a ,b
GV: Nêu ?2
HS đọc lại ?2
HS thảo luận nhóm ít phút
HS đại diện lên trả lời
Gv ghi kết quả
GV: Nêu bài tập 73
HS làm ít phút
2HS lên trả lời
Bài 74/sgk36 HS: đọc đề bài
? Hãy tính điểm TB các bài kt ( k có
bài hk) của bạn Cường
? Hãy tính điểm TB môn toán hk1 của
bạn Cường theo công thức ĐTBMHK
= ( ĐTBKT 2 + ĐTHK ) :3
HS: Tính và trả lời kết quả
Trường hợp 2: ( SGK t 36) VD: a, Làm tròn số 0,0861 đến số thập phân thứ hai Ta có : 0,0861 0,09
b Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
Ta có : 1573 1600
?2:
a, 79,3826 79,383
b, 79,3826 79,38
c, 79,3826 79,4
Bài tập 73 sgkt 36.
Kq: 7,923 7,92 50,401 50,40 17,418 17,42 0,155 0,16 79,1364 79,14 60,996 61,00
Bài 74/36
Điểm TB các bài kiểm tra của bạn Cường là:
{( 7+8+6+10) +( 7 + 6 + 5 + 9).2] : 12
= 7,08(3) 7,1.
Điểm TB các bài kiểm tra môn toán hk1 của bạn Cường là:(7,1.2 + 8) : 3 = 7,4
D.Củng cố : + Nhắc lại các quy ước làm tròn?
+ Lấy thêm một số ví dụ trong thực tiễn ?
E.Hướng dẫn về nhà : + Học thuộc các quy ước làm tròn số
+ Xem kỹ các vd và làm các bài tập SGK T 37,38
IV Rút kinh nghiệm :
Lop7.net
Trang 3Tiết 16 : luyện tập
I Mục đích yêu cầu:
- Củng cố và vận dụng thành thạo các quy ước làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ trong bài
- Biết vận dụng các quy ước làm tròn số vào các bài toán thực tế , vào việc tính giá trị biểu thức, vào đời sống hàng ngày
II Chuẩn bị :
-Thày : Nghiên cứu tài liệu, soạn kỹ giáo án, chuẩn bị bảng phụ
HS: - Học bài cũ và làm bài tập , máy tính bỏ túi, bảng phụ nhóm.
III Tiến trình bài giảng:
A ổn định lớp: HS Vắng
B Kiểm tra bài cũ:
1 Phát biểu quy ước làm tròn số ? Làm bài tập 76 SGK.
HS: Lên trình bày hs khác nhận xét gv đánh giá cho điểm
C Bài mới:
GV: Nêu bài tập
? Hãy ước lượng kết quả phép tính sau
?
HS: Lên Trình bày
GV: Nhận xét và ghi kết quả
HS: Đọc bài tập 81 sgk
Gv: Giới thiệu hai cách làm tròn
Cách 1 : Làm tròn các số trước rồi mới
thực hiện phép tính
Cách 2: Thực hiện phép tính rồi làm
tròn kết quả
HS: Thực hiện ít phút
GV: Gọi 2 hs lên trình bày
HS: Nhận xét bài làm của bạn
GV:m Sửa lại và ghi kết quả
1.Bài tập 77 / SGK.
Ước lượng kết quả phép tính
a, 500 50 = 25000
b, 80 5 = 400
c , 7000 : 50 = 140
Bài Tập 81/ SGK
a, Cách 1 : 15 – 7 + 3 11 Cách 2: = 10,66 11
b Cách 1 : 8 5 40 Cách 2: = 39,10788 40
C, Cách 1 : 74 : 14 5 Cách 2: = 5,2077 3
d Cách 1 : (21 1) : 7 3 Cách 2: = 2,42602 2
HS: Đọc đề bài
HS: Lên giải
HS: Nhận xét
GV: sửa lại sai sot nếu có
Bài 94 /16 SBT:
a, Tròn chục: 5032,6 5300 991,23 990
b Tròn trăm: 59436,21 59400
Trang 4Hoạt động thày và trò Nội dung
56873 56900
c, Tròn nghìn: 107506 108000 288097,3 288000 GV: Nêu bt 100/16 SBT
HS trình bày cách làm trên bảng
HS: Nhận xét
GV :Sử dụng máy tính bỏ túi kiểm tra
lại
Bài 100/16 SBT KQ: a, = 9,3093 9,31 b.= 4,773 4,77 c.= 289,5741 289,57
d = 23,7263 23,73 GV: Nêu bài tập
? Để tính chu vi của hình chữ nhật ta
làm như thế nào ?
? Để tính diện tích của hình chữ nhật ta
làm như thế nào ?
GV: Gọi một hs lên giải
GV: Đưa đề bài lên ( bảng phụ)
HS: Hoạt động nhóm
Nội dung + Đo chiều dài , chiều rộng
của chiếc bàn học của nhóm em.Đo 4
lần ( mỗi em đo một lần ) , rồi tính
trung bình cộng của các số đo được
+ Tính chu vi và diện tích mặt bàn đó.(
Kết quả làm tròn dến phần mười )
Đại diện một nhóm lên trình bày.GV:
Nhận xét bài làm của các nhóm
GV: Theo mục có thể em chưa biết :
Tính chỉ số BMI của mỗi bạn trong
nhóm
Bài 79/38 SGK.
Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là : 2.(10,234 + 4,7 ) = 29,868 29,9 (m) Diện tích của mảnh vườn hình chữ nhật là;
10,234 4,7 = 48,0998 48,1 m 2
Bài 78/38 SGK.
Tên người
đo
Chiều dài bàn(cm)
Chiều rộng bàn (cm) Bạn A
Bạn B Bạn C Bạn D
TB cộng
CV mặt bàn : ( a + b ) 2 ( cm )
DT mặt bàn : a.b ( cm2 )
D.Củng cố : + Nhắc lại các quy ước làm tròn?
E.Hướng dẫn về + Xem kỹ các bài tập đã chữa
+ Đọc trước bài mới.
IV Rút kinh nghiệm :
Ngày
Lop7.net