Giới thiệu bài: 1ph: Để giúp các em nắm được các quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng; cộng trừ đa thức; nghiệm của đa thức một biến một cách vững chắc.. Hôm nay ta tiến hành ôn taäp[r]
Trang 1Ngày soạn:
05-04-2008
TIẾT 65: ÔN TẬP CHƯƠNG IV VỚI SỰ TRỢ GIÚP CỦA MÁY TÍNH CASIO.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ôn tập các quy tắc cộng , trừ các đơn thức đồng dạng; cộng trừ đa thức; nghiệm của đa thức
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng cộng, trừ đa thức; sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự; xác định nghiệm của đa thức
3 Thái độ: Thái độ:Giáo dục tính cẩn thận khi phát hiện các hạng tử đồng dạng để thu gọn đa thức
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ Máy tính bỏ túi CASIO 7X 5000A hoặc máy tính có chức năng tương đương
2 Chuẩn bị của HS: Làm các câu hỏi ôn tập mà GV yêu cầu Bảng nhóm Máy tính bỏ túi CASIO FX 500A hoặc máy tính có chức năng tương đương
I HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 ph)
GV kiểm tra việc chuẩn bị ôn tập ở nhà của HS Nhận xét việc học ở nhà của các em
3 Giảng bài mới:
dạng; cộng trừ đa thức; nghiệm của đa thức một biến một cách vững chắc Hôm nay ta tiến hành ôn tập tiếp theo
b Tiến trình bài dạy:
T.G HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH NỘI DUNG
10
ph Hoạt động 1: Lí thuyết B) Ôn tập về các quy tắc cộng, trừ các đơn
thức đồng dạng; cộng trừ đa thức; nghiệm của đa thức một biến.
I) Lí thuyết:
1 Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
2 Công, trừ đa thức
Cộng, trừ đa thức một biến.
3 Nghiệm của đa thức một biến:
a là nghiệm của đa thức f(x) khi f(a) = 0
Lop7.net
Trang 2GV: Phát biểu quy tắc cộng , trừ
các đơn thức đồng dạng?
GV: Tính:
a) xy3 + 5xy3 – 7 xy3
b) 25xy2 - 55xy2+ 75xy2
GV: Quy tắc cộng, trừ các đa
thức?
GV: Để cộng hay trừ hai đa thức
một biến , ta thường thực hiện
theo những cách nào?
GV: Nghiệm của đa thức là gì? (
Khi nào a được gọi là nghiệm của
đa thức f(x) ? )
GV: Muốn tìm nghiệm của một đa
thức ta tiến hành như thế nào?
HS: Phát biểu quy tắc
HS: Thực hiện trên bảng con
HS: Viết đa thức nọ sau đa thức kia rồi áp dụng quy tắc bỏ dấu ngoặc
HS: Trả lời 2 cách
HS: a được gọi là nghiệm của đa thức f(x) khi f(a) = 0
HS: Cho đa thức bằng 0, rồi tìm nghiệm
Hoạt động 2: Bài Tập
15
ph GV: Cho HS làm bài tập 62 SGK
trên bảng phụ
GV: Thế noà là sắp xếp đa thức
theo luỹ thừa giảm dần của biến?
GV: Lưu ý cộng , trừ đa thức một
biến theo cột: Các hạng tử đồng
dạng phải ở trên cùng một cột
Chú ý trường hợp khuyết bậc
trung gian
GV: Khi nào x = a được gọi là
nghiệm của đa thức f(x) ?
GV: Cho HS hoạt động nhóm bài
tập 63 trang 50 SGK
GV: Kiểm tra hoạt động nhóm
của HS, nhận xét vài nhóm
GV: Treo bảng phụ đã ghi sẵn đề
bài tập 65 SGK và cho HS giải
miệng
GV: Đây là bài tập khó đối với
các em; phương pháp làm chủ yếu
là dự đoán và kiểm chứng.
HS: 2 em lên bảng, mỗi HS thu gọn và sắp xếp một đa thức
HS: Ở câu b, hai HS khác lên bảng, mỗi em làm một phần
HS: Ở câu c, 2 HS khác , mỗi em làm một phần
HS: Hoạt động nhóm bài tập 63 SGK
HS: Cử đại diện nhóm trình bày (
1 nhóm)
HS: Nhìn trên bảng phụ giải mệng bài tập 65 SGK
II) Bài tập:
Bài tập 62 SGK:
a) P(x) = x5 +7x4 –9x3 – 2x2 –1/4 x
Q(x) = -x5 +5x4 – 2x3 +4x2 –1/4
b) P(x) + Q(x) = 12x4 – 11x3 +2x2 -1/4 x –1/4 P(x) – Q(x) = 2x5 +2x4 – 7x3 –6x2 –1/4.x + ¼ c) Ta có:
P(0) = 05 +7.04 –9.03 – 2.02 –1/4 0 = 0
Nên x = 0 là nghiệm của
đa thức P(x)
Ta có Q(0) = -1/4 0 nên x = 0 không phải là nghiệm của Q(x)
Bài tập 65 SGK:
a) 3 b) –1/6 c) 1;2 d) 1;-6 e)0;-1
Lop7.net
Trang 3TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ ĐẠI SỐ 7 LÊ VĂN BÍNH 3
TRƯỜNG THCS PHƯỚC HOÀ TIẾT 65 3
Hoạt động 3: Sử dụng máy tính bỏ túi để tính – giải một số bài
tập của chương IV : Biểu thức đại số
10
ph
Ví dụ 1: Tính giá trị của biểu thức x2y3 + xy tại x = 4; y = 1
2 + Với yêu cầu của bài toán trên, ta làm như thế nào?
+ Cụ thể ta thay như thế nào?
+ Nêu cách thực hiện và thực hiện phép tính trên bằng máy
tính?
=> Gv nhận xét câu trả lời của hs, rồi viết cụ thể các bước thực
hiện để hs cả lớp cùng tính
Ví dụ 2: Mỗi số : x = ; x = 3 có phải là một nghiệm của đa 1
3 thức
Q(x) = x2 – 4x + 3 hay không ?
Gv: Em hãy nêu cách thực hiện với giá trị x = ?1
3
1 ab/
c
shif t
3 xy 2 - 4 x 1 ab/
c
+ 3 =
Gv yêu cầu 1 hs khác kiểm tra giá trị x = 3 đối với đa thức Q(x)
Q(3) = 32 – 4.3 + 3
Aán phím:
Hs: Thay các giá trị cho trước vào biểu thức rồi thực hiện phép tính
Hs: Cụ thể
x2y3 + xy= 42.( )1 3 + 4
2 1
2 Hs: nêu cách thực hiện Hs: Thực hiện rồi nêu kết quả : 4
Hs: Thay x = vào 1
3 biểu thức Q(x) rồi tính
Ta có Q(3) = 1,78 0 Vậy x = không phải 1
3 là nghiệm của Q(x) Hs2: Thực hiện và nêu kết quả
= 0 Vậy x = 3 là nghiệm của Q(x)
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (3ph)
+) Ôn tập các câu hỏi lí thuyết , các kiến thức cơ bản của chương, các dạng bài tập
+) BTVN:
Bài1: Cho đa thức P(x) = 4x4 +2x3 –x4 –x2 +2x2 - 3x4 -x + 5
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm dần của biến
b) Tính P(-1)? P(-1/2)?
Bài 2: Cho A(x) = 2x3 + 2x –3x2 + 1
B(x) = 2x2 + 3x3 – x – 5
Tính A(x) + B(x) ; A(x) – B(x) ?
Bài 3:
a) Trong các số –1;0;1;2 số nào là nghiệm của đa thức C(x) = x2 –3x + 2 ?
b) Tìm nghiệm của đa thức: M(x) = 2x – 10 ; N(x) = (x – 2)( x + 3)
IV RÚT KINH NGHIỆM-BỔ SUNG:
………
………
Lop7.net