1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CƠ cấu CAM (NGUYÊN lý máy SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)

24 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cơ cấu cam là cơ cấu có những đặc điểm sau: - Bao gồm hai khâu chính trực tiếp hoặc gián tiếp nối động với nhau bằng khớp cao.. - Hình dạng và kích th ớc động học của cam có ảnh h ởng qu

Trang 1

CƠ­CẤU­CAM

Trang 2

6.1 Tæng quan vÒ c¬ cÊu cam

Trang 3

6.1.1 ThÝ dô vÒ c¬ cÊu cam

Trang 4

ThÝ dô vÒ c¬ cÊu cam (tiÕp)

Trang 5

Cơ cấu cam là cơ cấu có những

đặc điểm sau:

- Bao gồm hai khâu chính trực tiếp hoặc gián tiếp nối động với nhau bằng khớp cao

- Một trong hai khâu chính có hình dạng và kích th ớc đặc biệt gọi là cam Khâu chính còn lại gọi là cần.

- Hình dạng và kích th ớc động học của cam có ảnh h ởng quyết định

đến quy luật chuyển động của cần

6.1.2 Định nghĩa

Trang 6

1 Theo quỹ đạo chuyển động của

- Cơ cấu cam không gian: ng ợc lại

6.1.3 Phân loại cơ cấu cam

Thí dụ:

Trang 7

2 Theo dạng chuyển động của

Trang 8

3 Theo dạng chuyển động của

cần, có:

- Cơ cấu cam cần đẩy: cần nối

động trực tiếp với giá bằng khớp tịnh tiến

- Cơ cấu cam cần lắc: cần nối

động trực tiếp với giá bằng khớp quay (không quay tròn)

- Cơ cấu cam cần chuyển động song phẳng: cần không nối động trực tiếp với giá

Phân loại cơ cấu cam (tiếp)

Thí dụ:

Trang 9

4 Theo cách nối động giữa cam và

- Cơ cấu cam cần đáy lăn: cần không nối động trực tiếp với cam mà nối

động gián tiếp thông qua con lăn.

Phân loại cơ cấu cam (tiếp)

Gọi tên cơ cấu cam: theo 4 dấu hiệu phân loại

Thí dụ:

Trang 10

- Cấu trúc đơn giản do có ít khâu

và hữu hạn cho tr ớc một cách khá

đơn giản

6.1.4 Ưu điểm của cơ cấu cam

Th ờng dùng cơ cấu cam để điều

khiển và phối hợp chuyển động.

Trang 11

- Diện tích tiếp xúc thực giữa cam

và cần nhỏ

 truyền lực kém, bề mặt làm

việc nhanh mòn, phải gia công

nhiệt bề mặt làm việc

- Đòi hỏi phải sử dụng lò xo, rãnh xẻ

hoặc gờ để duy trì sự tiếp xúc

(liên kết) liên tục giữa cam và cần

- Khó chế tạo chính xác biên dạng

cam

- Không cho khả năng thay đổi kích

th ớc động học trong quá trình khai thác sử dụng

6.1.5 Nh ợc điểm của cơ cấu cam

Trang 13

- Mô tả mối quan hệ giữa chuyển vị (F) của cần cùng đạo hàm cấp một (F') và

đạo hàm cấp hai (F") của ch.vị đó

theo ch.vị của cam:

F = F(x), F' = F'(x), F" = F"(x)

(x - chuyển vị của cam)

- Để xây dựng F=F(x), cần tìm tọa độ của nhiều điểm trên đồ thị trong một chu kỳ ch.động và nối lại bằng đ ờng

cong trơn.

- Để có 2 đồ thị F'(x), F"(x) cần vi phân

2 lần đồ thị F(x).

- Ưu điểm của PP đồ thị động học:

1) đơn giản, dễ thực hiện;

2) thuận lợi cho cả bài toán tổng hợp cơ cấu.

Trang 14

6.2.3 Dạng tiêu biểu của biên dạng

cam

a) Cam ch.động quay b) Cam

ch.động tịnh tiến

Trang 16

6.2.5 Xây dựng đồ thị F = F(x)

1 Để xây dựng đồ thị F = F(x), cần

tìm nhiều điểm M(x, F(x)) trên đồ thị rồi nối lại bằng đ ờng cong trơn

theo thứ tự xác định.

2 Các điểm tuy có tọa độ khác nhau nh

ng cách xác định chúng lại giống

nhau  chỉ cần quan tâm đến cách tìm một điểm là đủ (những điểm khác tìm t ơng tự).

Trang 18

6.2.6 Xác định chuyển vị, vận tốc

và gia tốc của cần khi biết quy luật ch.động của cam và 3 đồ thị động học

1 Chuyển vị của cần tại thời điểm t :

t  x(t)  F(t) = F(x(t))

2 Vận tốc của cần tại thời điểm t :

3 Gia tốc của cần tại thời điểm t :

Biết quy luật ch.động của cam nghĩa là biết các hàm:x x(t), x x (t), x x(t)

x

dx

dF dt

dx

dx

dF dt

dF x

dx

F

d x

dx

dF dt

d dt

Trang 19

 §Þnh nghÜa:

Gãc ¸p lùc lµ gãc t¹o bëi 2 vect¬ :

- Vect¬ ¸p lùc ph¸p tuyÕn tõ cam t¸c

, N (12 T2

Trang 20

ThÝ dô vÒ biÓu diÔn gãc ¸p lùc ()

Trang 21

t¨ng cña .

Trang 22

6.3.2 Bài toán tổng hợp cơ cấu

cam:

 Tổng hợp cơ cấu cam là thiết kế cơ cấu cam thỏa mãn đồng thời các

điều kiện sau:

a) Với cơ cấu cam cần đáy nhọn và

b) Với cơ cấu cam cần đáy bằng:

- Thực hiện một quy luật cho tr ớc

của cần

- Biên dạng cam phải lồi tại mọi vị

trí

- Kích th ớc cơ cấu nhỏ gọn nhất có thể

Trang 24

Các quy luật chuyển động tiêu

biểu:

1 Quy luật vận tốc đều.

2 Quy luật gia tốc đều.

3 Quy luật gia tốc biến đổi

Ngày đăng: 29/03/2021, 12:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Một trong hai khâu chính có hình dạng  và  kích  th ớc  đặc  biệt  gọi  là  - CƠ cấu CAM (NGUYÊN lý máy SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)
t trong hai khâu chính có hình dạng và kích th ớc đặc biệt gọi là (Trang 5)
4. Quy luật gia tốc hình sin. - CƠ cấu CAM (NGUYÊN lý máy SLIDE) (chữ biến dạng do slide dùng font VNI times, tải về xem bình thường)
4. Quy luật gia tốc hình sin (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm