Làm việc với mảng- Thuộc tính Length trả về số phần tử của mảng: int arrayLength = integers.Length - Sắp xếp mảng tăng dần bằng cách phương thức static là Array.Sort: Array.SortmyArray
Trang 1Chương 1: Các khái niệm cơ bản
Trang 2Các khái niệm cơ bản
I Các khái niệm cơ bản
II Thao tác dữ liệu
Trang 32 Kiểu dữ liệu xâu kí tự.
Thao tác với kiểu dữ liệu xâu ký tự.
Thao tác chuỗi một cách hiệu quả sử dụng StringBuilder.
Sử dụng biểu thức chính quy để kiểm tra dữ liệu nhập.
3 Kiểu dữ liệu liệt kê
4 Kiểu dữ liệu struct
3
Trang 4 Làm việc với mảng (Working with Arrays).
Mảng nhiều chiều (Multidimensional Arrays in C#)
Mảng jagged
Trang 5Thao tác dữ liệu 1.1 Khái niệm mảng
Trang 6Thao tác dữ liệu 1.2 Một số loại mảng
Trang 7Thao tác dữ liệu 1.3 Mảng 1 chiều
Trang 8Thao tác dữ liệu 1.3 Mảng 1 chiều
Trang 9Thao tác dữ liệu 1.3 Mảng 1 chiều
Khởi tạo thành phần của mảng:
Có thể khởi tạo các phần tử của mảng ngay khi tạo thể hiện của mảng
- Có các cách như ví dụ sau:
int[] myIntArray = new int [5];
int[] myIntArray = new int[5] { 2, 4, 6, 8, 10};
int[] myIntArray = { 2, 4, 6, 8, 10}; // Tập các giá trị
9
Trang 10Thao tác dữ liệu 1.3 Mảng 1 chiều
Trang 11Thao tác dữ liệu 1.4 Mảng đa chiều
Mảng đa chiều là mảng mà mỗi phần tử của mảng là một mảng khác
Mảng 2 chiều được tổ chức thành các dòng và cột, các dòng được tính theo hàng ngang, các cột được tính theo hàng dọc Trong
bộ nhớ được tổ chức liên tục Số phần tử trong mảng bằng tích các kích thước mảng theo các chiều
Lệnh foreach trong mảng đa chiều tương tự mảng 1 chiều
Mảng nhiều chiều có 2 loại:
Mảng đa chiều cùng kích thước
Mảng đa chiều không cùng kích thước
11
Trang 12Thao tác dữ liệu 1.4 Mảng đa chiều
<kiểu dữ liệu> [, ,…,] <tên mảng>;
Tạo thể hiện của một mảng k chiều:
tên mảng = new <kiểu dữ liệu>[n1, …., nk];
Để truy cập các phần tử của mảng k chiều phải dùng k chỉ số Chỉ số cơ sở của mỗi chiều là 0
Để duyệt qua tất cả các phần tử của mảng dùng k vòng lặp for lồng nhau hoặc vòng lặp foreach
Trang 13Thao tác dữ liệu 1.4 Mảng đa chiều
Khởi tạo mảng nhiều chiều:
Có thể khởi tạo mảng 2 chiều theo các cách như ví dụ sau:
Mảng hai chiều gồm hai hàng ba cột với phần tử kiểu nguyên :
int[,] myRectArray = new int[2,3];
Hoặc có thể khởi tạo như sau:
int[,] myRectArray = new int[,]{ {1,2},{3,4},{5,6},{7,8}}; ma ảng 4 hàng 2 cột.
int[,] myRectArray = new int[4,2]{ {1,2},{3,4},{5,6},{7,8}}; ma ảng 4 hàng 2 cột.
string[,] beatleName = { {"Lennon","John"}, {"McCartney","Paul"}, {"Harrison","George"}, {"Starkey","Richard"} };
13
Trang 14Thao tác dữ liệu 1.5 Mảng jagged
Trang 15Thao tác dữ liệu 1.5 Mảng jagged
string[][] novelists = new string[3][];
novelists[0] = new string[] {"Fyodor", "Mikhailovich", "Dostoyevsky"};
novelists[1] = new string[] { "James", "Augustine", "Aloysius", "Joyce"};
novelists[2] = new string[] {"Miguel", "de Cervantes", "Saavedra"};
// Loop through each novelist in the array
int i; for (i = 0; i < novelists.GetLength(0); i++)
{ // Loop through each name for the novelist
int j; for (j = 0; j < novelists[i].GetLength(0 ); j++)
{ // Display current part of name
Trang 16Thao tác dữ liệu 1.6 Làm việc với mảng
- Thuộc tính Length trả về số phần tử của mảng:
int arrayLength = integers.Length
- Sắp xếp mảng tăng dần bằng cách phương thức static là Array.Sort(): Array.Sort(myArray);
Đảo ngược thứ tự các phần tử của mảng dùng phương thức static Reverse() : Array.Reverse(myArray).
Clone(): copy mảng ra đối tượng kiểu System.Array.
CopyTo: Copy các phần tử của mảng ra một mảng khác.
GetLength: trả về kích thước mảng của chiều đã chỉ định.
Initialize(): khởi tạo các phần tử của mảng bằng giá trị mặc định của kiểu dữ liệu.
Rank: trả về số chiều của mảng.
Trang 17Thao tác dữ liệu 2 Kiểu dữ liệu xâu ký tự
Tạo chuỗi dùng phương thức ToString.
Thao tác trên chuỗi.
Tìm một chuỗi con.
Chia chuỗi.
Thao tác trên chuỗi dùng StringBuilder.
Sử dụng biểu thức chính quy để kiểm tra dữ liệu nhập.
Trang 18Thao tác dữ liệu 2.1 Thao tác với chuỗi
Tạo một chuỗi: gán cho chuỗi bằng giá trị được đặt trong cặp dấu “”
Ví dụ: string exstr= “Khoa công nghệ thông tin”;
Trong chuỗi có thể có các ký tự escape, ký tự này bắt đầu bằng dấu ‘\’ Ví dụ \n: xuống dòng, \t: tab.
Dấu \ được dùng trong một số cú pháp, vì vậy để xác định \ là một ký tự trong xâu thì nó phải được đặt trước một dấu \ khác
Ví dụ:
Xâu “http:\\\\” có giá trị bằng http:\\.
Xâu “C:\\Program Files” có giá trị bằng C:\Program Files.
- Ký tự @ được đặt trước giá trị xâu để xác định giá trị đó là nguyên văn
Ví dụ: “C:\\” có giá trị bằng với @”C:\”
Trang 19Thao tác dữ liệu 2.2 Tạo chuỗi
Trang 20Thao tác dữ liệu 2.3 Thao tác với chuỗi
Sử dụng các phương thức, thuộc tính của lớp System.String
Empty Trường public static thể hiện một chuỗi rỗng.
Compare() Phương thức public static để so sánh hai chuỗi.
CompareOrdinal() Phương thức public static so sánh dựa vào đánh giá giá trị ký tự tương ứng của 2 xâu.
Concat() Phương thức public static để tạo chuỗi mới từ một hay nhiều chuỗi.
Copy() Phương thức public static tạo ra một chuỗi mới bằng
Equal() Phương thức public static kiểm tra xem hai chuỗi có cùng giá trị hay không.
Trang 21Thao tác dữ liệu 2.3 Thao tác với chuỗi
Format() Phương thức public static định dạng một chuỗi dùng ký tự lệnh định dạng xác định.
Chars() Indexer của chuỗi.
Length() Chiều dài của chuỗi.
Clone() Trả về chuỗi.
CompareTo() So sánh hai chuỗi.
CopyTo() Sao chép một số các ký tự xác định đến một mảng ký tự Unicode.
EndsWidth() Chỉ ra vị trí của chuỗi xác định phù hợp với chuỗi đưa ra.
Insert() Trả về chuỗi mới đã được chèn một chuỗi xác định.
LastIndexOf() Chỉ ra vị trí xuất hiện cuối cùng của một chuỗi xác định trong chuỗi.
Remove() Xóa đi một số ký tự xác định.
Split() Trả về chuỗi được phân định bởi những ký tự xác định trong chuỗi
Trang 22Thao tác dữ liệu 2.3 Thao tác với chuỗi
StartWidth() Xem chuỗi có bắt đầu bằng một số ký tự xác định hay không.
SubString() Lấy một chuỗi con.
ToCharArray() Sao chép những ký tự từ một chuỗi đến mảng ký tự.
ToLower() Trả về bản sao của chuỗi ở kiểu chữ thường.
ToUpper() Trả về bản sao của chuỗi ở kiểu chữ hoa.
Trim() Xóa bỏ tất cả sự xuất hiện của tập hợp ký tự xác định từ vị trí đầu tiên đến vị trí cuối cùng trong chuỗi.
TrimEnd() Xóa như nhưng ở vị trí cuối.
Trang 23Thao tác dữ liệu 2.3 Thao tác với chuỗi
Thao tác chuỗi một cách hiệu quả:
Các đối tượng String trong Net khi được tạo ra thì nó không thể thay đổi.
Các phương thức thao tác trên string thì bộ thực thi sẽ tạo ra String mới chứa kết quả, bản thân xâu gốc không bị thay đổi)
Ví dụ: string str = “Phạm Đức Bình”;
string str1;
str1= str.Remove(0,3)Kết quả: str1= “ m Đức Bình”, str= “Phạm Đức Bình”
→ Nảy sinh chi phí đáng kể nếu ứng dụng thường xuyên thao tác trên String
- Khắc phục: Sử dụng lớp System.Text.StringBuilder
Trang 24Thao tác dữ liệu 2.3 Thao tác với chuỗi
StringBuilder cho phép thao tác trên nội dung của nó, không tạo ra bản sao dữ liệu
Capacity Truy cập hay gán một số ký tự mà StringBuilder nắm giữ.
Length Thiết lập hay truy cập chiều dài của chuỗi MaxCapacity Truy cập dung lượng lớn nhất của StringBuilder Append Nối một kiểu đối tượng vào cuối của StringBuilder AppendFormat Thay thế định dạng xác định bằng giá trị được định dạng của một đối tượng.
EnsureCapacity Đảm bảo rằng StringBuilder hiện thời có khả năng tối thiểu lớn như một giá trị xác định.
Trang 25Thao tác dữ liệu 3 Sử dụng biểu thức chính quy
Trang 26Thao tác dữ liệu 3 Sử dụng biểu thức chính quy
\D Ký tự không phải chữ số (non-digit).
\s Ký tự whitespace (như khoảng trắng, tab )
Trang 27Thao tác dữ liệu 3 Sử dụng biểu thức chính quy
Các siêu ký tự trong Pattern của Regex
| Ngăn cách các biểu thức có thể so trùng, ví dụ AAA|ABA|ABB sẽ so
trùng với AAA, ABA, hoặc ABB (các biểu thức được so trùng từ trái sang).
[abc] So trùng với một trong các ký tự trong nhóm, ví dụ [AbC] sẽ so trùng với
A, b, hoặc C [^abc] So trùng với bất cứ ký tự nào không thuộc các ký tự trong nhóm, ví dụ
[^AbC] sẽ không so trùng với A, b, or C nhưng so trùng với B, F,…
[a-z] So trùng với bất kỳ ký tự nào thuộc khoảng này, ví dụ [A-C] sẽ so trùng
với A, B, hoặc C
( ) Xác định một biểu thức con sao cho nó được xem như một yếu tố đơn lẻ
đối với các yếu tố được trình bày trong bảng này
? Xác định có một hoặc không có ký tự hoặc biểu thức con đứng trước nó, ví
dụ A?B so trùng với B, AB, nhưng không so trùng với AAB
Trang 28Thao tác dữ liệu 3 Sử dụng biểu thức chính quy
Các siêu ký tự trong Pattern của Regex
* Xác định không có hoặc có nhiều ký tự hoặc biểu thức con đứng trước nó,
ví dụ A*B so trùng với B, AB, AAB, AAAB,…
+ Xác định có một hoặc có nhiều ký tự hoặc biểu thức con đứng trước nó, ví
dụ A+B so trùng với AB, AAB, AAAB,… nhưng không so trùng với B
{n} Xác định có đúng n ký tự hoặc biểu thức con đứng trước nó, ví dụ A{2}
chỉ so trùng với AA
{n,} Xác định có ít nhất n ký tự hoặc biểu thức con đứng trước nó, ví dụ A{2,}
so trùng với AA, AAA, AAAA,… nhưng không so trùng với A
{n, m} Xác định có từ n đến m ký tự đứng trước nó, ví dụ A{2,4} so trùng với
AA, AAA, và AAAA nhưng không so trùng với A hoặc AAAAA
Trang 29Thao tác dữ liệu 4 Kiểu dữ liệu liệt kê
Kiểu liệt kê: là một kiểu riêng bao gồm các hằng số có tên, được gọi là danh sách liệt kê Kiểu liệt kê có thể có kiểu số nguyên bất
kỳ, ngoại trừ char Mặc định là kiểu int, phần tử đầu tiên mang giá trị 0, các phần tử liên tiếp được tăng thêm 1
Ví dụ: enum Gioitinh {Nam, Nu}; Khi đó Nam = 0, Nu = 1;
Có thể gán giá trị khởi đầu cho phần tử đầu tiên
enum Thu {Thu2, Thu3, Thu4, Thu5, Thu6, Thu7, CN};
Khi đó: Thu2 = 1, Thu3 = 2, Thu4 = 3, Thu5 = 4, Thu6 = 5, Thu7 = 6, CN =7
Trang 30Thao tác dữ liệu 4 Kiểu dữ liệu liệt kê
enum Days : byte {Sat=1, Sun, Mon, Tue, Wed, Thu, Fri};
enum Days : byte { Mon=1, Tue=3, Wed, Thu=4, Fri, Sat, Sun} Khi đó Wed = 4 và Thu = 4;
Trang 31Thao tác dữ liệu 5 Kiểu dữ liệu struct
public decimal price;
public string title;
public string author;
}
Trang 32Thao tác dữ liệu 5 Kiểu dữ liệu struct
Hàm tạo của struct phải có tham số, có thể tạo một đối tượng struct mà không cần từ khóa new.
Struct có thể hiện thực một giao diện (interface), nhưng không thể kế thừa từ một struct khác, do đó các thành phần trong struct không được khai báo
protected.
Khi gán struct cho 1 biến mới, nội dung của nó được copy.
Có thể sử dụng hàm sizeof biết kích thước của struct
Nên xem xét nên sử dụng struct hoặc class:
Sử dụng struct cho cấu trúc dữ liệu nhỏ ?
Sử dụng class với cấu trúc dữ liệu phức tạp ?
Trang 33Thao tác dữ liệu Bài tập
Bài 1: Nhập vào một mảng gồm danh sách 10 sinh viên Hiển thị ra màn hình các sinh viên họ Nguyen
Bài 2: Nhập vào mảng 10 số nguyên, đếm xem trong mảng có bao nhiêu số chẵn (dùng vòng lặp for, while)
Bài 3: Nhập vào thông tin của 10 sinh viên, dòng thông tin nhập có dạng: họ tên, ngày sinh (ngày/tháng/năm), quê quán, lớp Sử dụng biểu thức chính quy để kiểm tra dữ liệu nhập Sử dụng hàm Split để lấy từng thông tin về mỗi sinh viên, đếm xem có bao nhiêu sinh viên trong độ tuổi từ 19 – 22