Lớp ...Trường Tiểu học Thủy An PHẦN I: Trắc nghiệm Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.. Lớp học đó có tất cả số học sinh là: A... Người ta dành 30% diện tích để đào ao.
Trang 1Họ và tên:
Lớp Trường Tiểu học Thủy An
PHẦN I: Trắc nghiệm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1: (0,5đ) Chữ số 8 trong số thập phân 27,865 có giá trị là:
A 8 B 8
100 D 8
1000
Câu 2: (0,5đ) Số nhỏ nhất trong các số 5,686; 5,676; 5,668; 5,716 là:
A 5,686 B 5,676 C 5,668 D 5,716
Câu 3: ( 0,5đ) 7m27dm2 = …….m2
A 7,7 B 7,07 C 7,70 D 7,007
Câu 4: (0,5đ) Hãy viết dưới dạng tỉ số phần trăm : 0,4 = …………
A 0,4% B 4% C 40% D 0,04%
Câu 5: (1đ)Tìm x, với x là số tự nhiên 27,5< x < 27,5+1,1
A.26 B.27 C 25 D.28
Câu 6: (1đ) Một lớp có 21 học sinh nữ và số học sinh nữ đó chiếm 60% số học sinh
trong lớp Lớp học đó có tất cả số học sinh là:
A 21 B.35 C.40 D 45
Câu 7: (1đ) Cho biết phép chia 10,769 2,34
1 409 4,6
005
Số dư trong phép chia đã cho là:
A 5 B 0,5 C 0,05 D 0,005
Câu 8: (1đ)Trong các hình sau, chu vi hình nào lớn nhất?
PHÒNG GD&ĐT T.X ĐÔNG TRIỀU
TRƯỜNG TH THỦY AN
BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I - LỚP 5
NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN
(Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề)
Trang 2PHẦN II: Tự luận
Câu 9: Đặt tính rồi tính :
A) 76,85 + 29,462 B) 507,94 – 84,576
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
C) 27,38 x 4,8 D) 136,94 : 6,68 ……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 10: : Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng 25 m và chiều dài 30m Người ta dành 30% diện tích để đào ao Tính diện tích phần đất đào ao? (2 điểm) Bài giải Câu 11: Tính bằng cách thuận tiện nhất: 98,7 x 2,9 – 68,7 x 2,9 – 28,7 x 2,9 ………
………
………
Hết _
Trang 3PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU
MÔN: TOÁN
PHẦN I: Trắc nghiệm ( 6 điểm)
PHẦN II: Tự luận ( 4 điểm)
Câu 8: (1 đ): - Đặt tính và tính đúng mỗi câu trong phép tính : (0,25 điểm)
A) 106,312 B) 423,364 C) 131,424 D) 20,5
Câu 9 (2đ) : Bài giải
Diện tích mảnh đất là : 0,25 điểm
30 x 25 = 750 ( m2) 0,5 điểm
Diện tích phần đất đào ao là : 0,25 điểm
750 : 100 x 30 = 225 ( m2) 0,75 điểm
Đáp số: 225 m2 0,25 điểm
Bài 3 (1 đ): Tính bằng cách thuận tiện nhất
98,7 x 2,9 – 68,7 x 2,9 – 28,7 x 2,9
= (98,7 – 68,7 – 28,7) x 2,9
= 1,3 x 2,9
= 3,77
* Lưu ý:
- Giáo viên cân đối khi cho điểm toàn bài: bài làm sạch sẽ, rõ ràng, chính xác
mới cho điểm tối đa
- Tổ chấm thảo luận kĩ trước khi chấm điểm cho phù hợp HS có cách giải
khác, hợp lí vẫn cho điểm tối đa
- Điểm số toàn bài kiểm tra là tổng các điểm thành phần được tính là một số
nguyên theo nguyên tắc làm tròn số
+ Từ 0,5 điểm trở lên được làm tròn thành 1 điểm
+ Dưới 0,5 điểm làm tròn thành 0 điểm
Trang 4MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HKI MÔN TOÁN 5 NĂM HỌC 2018-2019
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
Số học: Giá trị số và
các phép tính với số
thập phân Tìm số tự
nhiên thích hợp
Đại lượng và đo đại
lượng: đổi đơn vị đo
diện tích
Yếu tố hình học:
Tìm diện tích hình
tam giác, diện tích
hình chữ nhật
Giải toán: giải toán
liên quan đến tỉ số
phần trăm