Theo chiều tăng số Ox:Tăng khả năng tạo phức anion.. Do trong các tinh thể kim loại có sự tham gia tạo liên kết của các e d nên tăng độ lk CHT.. Có thể điều chế bằng cách dùng H 2
Trang 1CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIB
Trang 2NHẬN XÉT CHUNG
• Gọi là PN Mangan, gồm có Mn, Tc
(tecneci), Re (reni).
Nguyên tố Cấu hình e Số Ox SPT đặc trưng
Mn 3d 5 4s 2 2,4,7 6,4
• Tc 4d 5 5s 2 7 4,6,7,8,9
• Re 5d 5 6s 2 7 4,6,7,8,9
Ở trạng thái Ox dương thấp, chúng có tính chất giống các kim loại Fe, Cr Còn trạng thái Ox dương cao lại giống Cl.
Trang 3 Theo chiều tăng số Ox:
Tăng khả năng tạo phức anion.
Giảm khả năng tạo phức cation.
VD
[Mn(H2O)6]+2 không có [Mn(OH)6]-4
[MnO4]-1 không có [Mn(H2O)6]+7
Do hiện tượng co f mà Tc và Re có tính chất giống nhau, trong đó Tc là nguyên tố nhân tạo ít được biết đến.
Trang 4ĐƠN CHAÁT
Nguyeân
D (g/cm3) 7.44 11.49 21.04
I1 (eV) ( co f ) 7.44 7.28 7.88
to
nc (0C) 1245 2200 3180
to
s (0C) 2080 4600 5600
HÑ (% ng
Trang 5 Do trong các tinh thể kim loại có sự tham gia tạo liên kết của các e d nên tăng độ
lk CHT.
(t nc của Re cao thứ 2 sau W)
Là các kim loại hoạt động, hoạt tính giảm từ Mn – Re.
VD: Với Mn
+ Dạng khối bền vì có màng Oxyt bảo vệ.
+ Dạng bột dễ bị Ox (với Oxy, S, P, N 2 …), mãnh liệt với halogen tạo MnX 2 (không cần t o ).
Re, Tc: Phải đốt nóng mới tác dụng với O 2 ,
S, halogen Không tác dụng trực tiếp với
N 2
Re + O 2 (> 400 0 C) Re 2 O 7
Trang 6Mn phản ứng với H2O nóng (do Mn đứng giữa Mg và Zn).
Mn + H2O (1000C) Mn(OH)2 + H2
Tác dụng với acid tạo H2:
Mn + HCl MnCl2 +H2
Tc, Re yếu hơn Cu nên không đẩy
H2, chỉ tác dụng với HNO3:
Tc(Re) + HNO3 HXO4 +NO + H2O
Do ái lực với O và S lớn hơn Fe nên trong công nghiệp luyện kim dùng Mn khử FeO và FeS.
Mn + FeO/FeS MnO/MnS + Fe
Trang 7• Điều chế
Mn có trong quặng pyroluzit MnO 2 .
• MnO 2 Mn 3 O 4 + O 2 (t 0 )
• Mn 3 O 4 + Al Mn+ Al 2 O 3 (nhiệt nhôm)
Re thường kèm trong quặng Molipden, hoặc trong quặng jezcozanit CuReS 4 Có thể điều chế bằng cách dùng H 2 khử muối của acid renic.
• NH 4 ReO 4 + H 2 Re + N 2 + H 2 O (t 0 )
Tc là chất nhân tạo được diều chế trong lò hạt nhân.
• Ứng dụng
• Mn điều chế thép cứng, chịu nén, chịu mòn.
• Re phủ dây tóc bóng đèn (W) tăng tính bền.
• Tc: dùng trong lò hạt nhân.
Trang 8CÁC HỢP CHẤT
• Số PT đặc trưng 6 (bát diện).
• Đa số dễ tan trong nước tạo phức aquo màu hồng.
• MnCl 2 + H 2 O [Mn(H 2 O) 6 ] +2 + 2Cl
-• Khi kết tinh từ dung dịch nước thu tinh thể hydrat cũng có màu tương tự, SPT 6.
• VD: MnCl 2 4H 2 O, MnSO 4 4H 2 O, Mn(NO 3 ) 2 6H 2 O
Trang 9Oxide- Hydroxide của Mn (+2)
Tính base trội hơn acid.
Mn(OH) 2 + 2H 3 O + +2H 2 O [Mn(H 2 O) 6 ] +2
MnO + 2H 3 O + +4H 2 O [Mn(H 2 O) 6 ] +2
Mn(OH) 2 + 4NaOH (t o ) [Mn(OH) 6 ] -4 + 4Na +
Do phức anion hydroxo manganat bị phân hủy hoàn toàn trong H 2 O nên thực tế coi như không phản ứng
Trong kiềm nóng chảy, Mn(+2) bị Ox thành MnO 4-2 :
Mn 2+ + K 2 S 2 O 8 /KClO 3 + KOH K 2 SO 4 + K 2 MnO 4 + H 2 O
Trang 10Các hợp chất Mn(+2) thể hiện tính khử:
Mn(OH) 2 + O 2 +H 2 O Mn(OH) 4
+ Trong OH - :
MnSO 4 + KClO 3 + NaOH (t o ) KCl + Na 2 MnO 4 +
Na 2 SO 4 + H 2 O
+ Trong H + :
MnSO 4 + PbO 2 + HNO 3 HMnO 4 + Pb(NO 3 ) 2
+PbSO 4 + H 2 O
Các phức Mn(+2) không đặc trưng, dễ bị phân hủy trong nước.
[Mn(NH 3 ) 6 ]Cl 2 + H 2 O Mn(OH) 2 + NH 4 Cl + NH 3
Trang 11• CÁC HỢP CHẤT Mn (+4)
Mn(+4) bền ở dạng oxide và hydroxide (ngược với Mn(+2)), dạng muối kém bền, dễ bị phân hủy.
VD: Mn(OH) 4 + H 2 SO 4 (đđ, t o ) MnSO 4 +O 2 + H 2 O MnO 2 + HCl(đđ) (t o ) MnCl 2 +Cl 2 + H 2 O
Các muối Mn(+4) tương đối bền chỉ có MnF 4 , Mn(SO 4 ) 2 , nhưng trong nước cũng bị thủy phân:
Mn(SO 4 ) 2 + H 2 O Mn(OH) 4 +H 2 SO 4
Trang 12Oxide và hydroxide của Mn(+4) có tính lưỡng tính nhưng đều yếu.
VD: MnO2 + HCl(đđ) (to) MnCl2+Cl2 + H2O MnO2 + KOH(đđ) (to) K2MnO3 + H2O
Do hợp chất Mn(+4) có tính Ox mạnh nên không bền:
MnO2 + H2SO4 (đđ, to) MnSO4+O2+ H2O
Mn(+4) là mức Ox trung gian, nên sẽ thể hiện tính khử với chất Ox mạnh hơn:
MnO 2 + KClO 3 + KOH KCl + K 2 MnO 4 + H 2 O (nc)
Với Tc và Re cũng có XO 2 , XHal 4 , M 2 XO 3 ,
Các hợp chất Tc(+4) bền hơn Re(+4).
Trang 13• CÁC HỢP CHẤT X (+6)
Tc/ReO 3
Muối:
Muối Mn(+6) có màu lục sẫm, thu được
mặt chất Ox.
MnO 2 + KClO 3 + KOH KCl + K 2 MnO 4 + H 2 O (nc)
Muối Mn(+6) kém bền, chỉ tồn tại trong
hủy.
K 2 MnO 4 + H 2 O/H + KMnO 4 + MnO 2 + KOH
Trang 14Các hợp chất TcO 4-2 , ReO 4-2 càng kém bền, chỉ tồn tại trong dung dịch kiềm dư
XO 4-2 + H 2 O/H + XO 4- + XO 2 + OH
XCl 6 + KOH XO 4- + XO 2 + KCl + H 2 O
Hợp chất Mn(+6) là chất Ox mạnh, sản phẩm phụ thuộc vào môi trường.
Nếu gặp chất Ox mạnh, nó thể hiện tính khử:
K 2 MnO 4 + Cl 2 KMnO 4 + KCl
Trang 15Tc(+6), Re(+6) lại có tính khử mạnh.
K2XO4 + O2 (kk) + H2O KXO4 + KOH
Các hợp chất này thể hiện tính acid.
ReF6 + KF K2[ReF8]
XO3 + KOH KXO4 + KXO3 + H2O
Trang 16• CÁC HỢP CHẤT X (+7)
X 2 O 7 :
Các hợp chất X(+7) có độ bền tăng dần từ Mn đến Re, thể hiện qua H 0289 và G 0298
Dạng Mn 2 O 7 Tc 2 O 7 X 2 O 7
H 0289 (kJ/mol) -743 -1115 -1272
H 0289 (kJ/mol) -544 -938-1098
Mn 2 O 7 (lỏng, lục sẫm) dễ bị phân hủy nổ:
Mn 2 O 7 MnO 2 + O 2
Trang 17Tc2O7, Re2O7 là các tinh thể màu vàng không bị phân hủy khi đốt nóng chảy Do đó có thể điều chế trực tiếp khi đốt nóng chảy kim loại trong oxy.
VD:
lấy nước của muối Mn(+7).
Trang 18HMnO4 không tách được ở dạng tự do, chỉ tồn tại trong dung dịch (nồng độ
20%)
HTcO4 : Tinh thể đỏ.
HReO4 : Chưa tách được dạng tự do.
Cũng có độ bền tăng dần từ Mn – Tc – Re.
VD:
KMnO4 (200oC) K2MnO4 + MnO2 + O2
KTcO4, KReO4 thì 10000C vẫn không phân hủy.
Trang 19Tính acid:
Các hợp chất X(+7) đều có tính acid, giảm dần từ Mn – Tc – Re Đều là acid mạnh
Tính Oxy hóa:
Đều là những hợp chất Ox mạnh, sản phẩm tùy thuộc vào môi trường Ox.
H + : MnO 4- +8H + +5e Mn +2 + H 2 O, 0 = 1.51V
H 2 O: MnO 4- +2H 2 O+3eMnO 2 + 4OH - +, 0 = 1.23V
Kiềm mạnh: MnO 4- +1eMnO 4-2 , 0 = 0.56V.
cồn…
Kết luận: Muối MnO 4- bền hơn MnO 4-2 (cùng có cấu trúc phức tứ diện).