• Tính Oxy hóa giảm dần từ F đến At từ I đã thể hiện tính khử... • F phá hủy nước tính oxy hóa rất mạnh, các chất khác ít tan trong nước kém phân cực... • Do F 2 kém bền, dễ tạo nguyên t
Trang 1CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIIA
Trang 2CÁC NHẬN XÉT CHUNG
• Tên gọi chung: Halogen, gồm F, Cl, Br, I và At.
• Cấu trúc lớp e ngoài cùng: ns 2 np 5
Xu hướng nhận thêm 1 e, thể hiện tính oxy
hóa đặc trưng, tính phi kim điển hình.
• Trừ F, các nguyên tố khác có khả năng tạo các hợp chất +1, +3, +5, +7 với các nguyên tố âm điện hơn (không đặc trưng).
• Từ Cl, các AO d, f tự do có khả năng tạo liên kết.
• Tính Oxy hóa giảm dần từ F đến At (từ I đã thể hiện tính khử).
Trang 3Khí vàng lục
Lỏng đỏ nâu
Rắn tím đen
Rắn
r (A o ) 0.64 0.99 1.14 1.33
F (EA, eV) 3.5 3.6 3.5 3.3 2.8
I 1 (eV) 17.42 12.97 11.84 10.45 9.2 DAT
(Độ âm điện)
Trang 6Giải thích các tính chất
• t s , t nc thấp và tăng dần, do lực tương tác phân tử X 2 ở trạng thái lỏng và rắn là lực Van der Waals yếu, tăng dần từ F đến At
• Có 2 yếu tố ảnh hưởng: d X-X tăng dần làm độ phân cực tăng, M[X 2 ] cũng tăng dần, lực vdw tăng.
• F phá hủy nước (tính oxy hóa rất mạnh), các chất khác ít tan trong nước (kém phân cực).
• Độ bền giảm dần (do d X-X tăng dần).
• Riêng F 2 kém bền là do các X 2 sau đó có sự tham gia tạo liên kết của các AO d, f.
Trang 7F2+H2: Nổ mạnh (cả trong bóng tối).
Xe+2F2=XeF4, H0298 = -252 kJ/molS+3F2=SF6, H0298 = -1207 kJ/mol2P+5F2=2PF5, H0298 = -3186 kJ/mol
Trang 8Trong khí quyển F 2 , bông thủy tinh và nước bốc cháy:
• H 2 O+F 2 = 2HF+O , sản phẩm tạo thành là oxy
nguyên tử.
• SiO 2 +2F 2 = SiF 4 +2O (cũng oxy nguyên tử).
• Do F 2 kém bền, dễ tạo nguyên tử hoạt động trong khi các hợp chất của nó rất bền.
• Fluor ăn mòn hầu hết các vật liệu Tuy nhiên với
Ni và Pb thì tạo lớp muối bền NiF 2 , PbF 2 bảo vệ, nên dùng tồn trữ và chuyên chở F 2
Trang 9Cl cũng là phi kim có tính oxy hóa mạnh và hoạt tính hóa học cao, kém F do phân tử bền hơn.
Oxy hóa trực tiếp các kim loại và phi kim khác (trừ
O 2 , N 2 , khí trơ) Tính khử chỉ thể hiện đối với F, tạo ClF.
P trắng, As, Sb…cháy trong khí quyển Cl 2 ẩm
• 2P+5Cl 2 = 2PCl 5 (r) , H0298 = -463 kJ/mol
Na, Mg, Fe, Cu…cháy trong Cl 2 khi đốt nóng
• 2Fe+3Cl 2 = 2FeCl 3 (r) , H0298 = -400 kJ/mol
Trang 10Với các kim loại nói chung phản ứng mãnh liệt ở điều kiện ẩm, với Cl 2 khô nói chung bền, có thể bảo quản trong bình thép.
Với H 2 O tạo nước Clo: Cl 2 + H 2 O = HCl + HClO
Dùng Cl 2 làm chất khử trùng vì tính oxy hóa cao.
Oxy hóa được nhiều hợp chất khác.
Trang 11Ái lực e của Cl lớn hơn của F nhưng tính Oxy hóa thấp hơn, do hiệu ứng năng lượng chuyển của 2 quá trình.
Trang 12Br và I
Có tính oxy hóa, nhưng không mạnh lắm.
Ở điều kiện thường:
Na + Br 2 NaBr
K + I 2 KI
Na 2 S 2 O 3 + Br 2 +H 2 O Na2 SO 4 +HBr
H 2 S + I 2 HI + S
Nhưng I đã thể hiện tính khử yếu:
3I 2 +HNO 3 HIO3 +NO +H 2 O
I 2 đã thể hiện tính kim loại: Màu đậm, rắn, ánh kim, tính khử, có thể còn tồn tại dạng I + , I 3+ trong dung dịch At đã thể hiện tính kim loại điển hình.
Trang 13Các ví dụ halogen có tính oxy hóa từ
mạnh đến yếu
Phản ứng với hydro:
Trang 14Cl 2 , Br 2 oxy hóa S +2 thành S +6 , còn I 2 thì chỉ đến S +2.5
I 2 phản ứng mạnh hơn Br 2
Với H 2 O, trừ F 2 phân hủy nước, còn lại:
X 2 + H 2 O HX + HXO
H 2 O+F 2 = 2HF+O
Trang 15Trạng thái thiên nhiên
• F: Fluorit CaF2, Floapatit 3Ca3(PO4)2.CaF2, Cryolit
Trang 16Điều chế
• Nguyên tắc là oxy hóa các halogenua.
• F: Điện phân các hợp chất: K[HF 2 ] nóng chảy, hỗn hợp eutecti HF-KF, K[HF2] dung dịch trong HF lỏng, thu được
F2 ở anod.
• Cl: Trong công nghiệp điện phân dung dịchNaCl, hoặc NaCl nóng chảy Trong phòng thí nghiệm dùng các chất oxy hóa mạnh MnO 2 , PbO 2 , KMnO 4 , KClO 3 …để oxy hóa HCl đặc, nóng.
• KMnO 4 +HCl KCl +MnCl 2 +Cl 2 +H 2 O
• KClO 3 +HCl KCl +Cl 2 +H 2 O
• MnO 2 +HCl MnCl 2 +Cl 2 +H 2 O
Trang 17• Br và I:
• Trong công nghiệp dùng Cl để oxy hóa Br- và I- trong ruộng muối, muối mỏ, nước tro tảo, nước khoan giếng dầu
• Cl 2 + 2X - = 2Cl - + X 2
• Trong phòng thí nghiệm: Dùng chất oxy hóa mạnh
• NaX + MnO 2 +H 2 SO 4 X 2 +MnSO 4 + Na 2 SO 4
+ H 2 O
Trang 18Ứng dụng
• Tác nhân lạnh Freon CCl 2 F 2 (hiện đã bị cấm).
• Sợi teflon chịu nhiệt, hóa chất (-C 2 F 4 -) n .
• Hóa chất: HCl, CCl 4 …
• Thuốc trừ sâu: C 6 H 6 Cl 6 (666)
• Thuốc tẩy, sát trùng: javel, clorua vôi…
Trang 19CÁC HỢP CHẤT
• CÁC HỢP CHẤT X -1
• Halogenua với kim loại: NaCl, MgBr 2 …Với phi kim: PBr 5 , SF 6 , SiCl 4 …
Đặc trưng liên kết:
• Từ ion (với kim loại kiềm, kiềm thổ) ion-CHT (trong AlCl 3 ) chủ yếu là CHT (trong các liên kết với phi kim).
• Các halogenua của cùng một nguyên tố: Độ cộng hóa trị tăng khi số oxy hóa tăng.
• VD: TiCl 4 độ cộng hóa trị > TiCl 2 (ion).
Trang 20Các halogenua ion: Có tính base và không bị thủy phân.
Các halogenua CHT: Có tính acid và bị thủy phân.
Trang 22Các tính chất
Liên kết H-X có tính CHT có cực và độ phân cực giảm dần từ HF đến HI (do chênh lệch độ âm điện giảm).
Liên kết H-X bền (năng lượng lớn), giảm dần từ
HF đến HI, nên HX bền nhiệt nhưng giảm dần.
Trang 23• Do các orbital tham gia che phủ của X ngày càng lớn, nên mật độ e chung cách xa nhân.
• Hiệu ứng chắn tăng lên.
• Độ lệch của đám mây e về phía X giảm do độ âm điện của X giảm.
HX có t nc , t s thấp, tăng dần, HF cao bất thường
do liên kết hydro tạo sự liên hợp phân tử.
1.78A o
Trang 24 HX khí không thể hiện tính acid, tan nhiều trong nước và thể hiện tính acid.
• HX có tính acid tăng dần (dd), do độ bền liên kết giảm.
• HF có tính acid yếu bất thường do:
• 2HF H + + HF 2- , 2 HF mới tạo 1 H + Mặt khác do liên kết hydro nên khó phân ly cho H +
Các HX có X -1 ở trạng thái oxy hóa thấp nhất, nên có tính khử và tăng dần (do ái lực e giảm dần) (không khử) HF HCl HBr HI (mạnh nhất)
Trang 26• Điều chế HX
• HF: Phương pháp đẩy duy nhất.
• CaF2+ H2SO4 HF + H2SO4
Trang 27• CÁC HỢP CHẤT HALOGEN
• CÓ SỐ OXY HÓA DƯƠNG
• Tạo thành với các nguyên tố âm điện hơn (halogen, oxy, nitơ): +1 đến +7.
• Bản chất liên kết trong các hợp chất này là CHT có cực.
• Các hợp chất này thường ít bền.
• Ở đây tập trung khảo sát các hợp chất của halogen (đặc biệt Cl) với oxy.
Trang 28• CÁC HỢP CHẤT X (+1)
• Cl 2 O, HClO, HBrO, HIO, ClO - , BrO - , IO -
Trang 29• HClO rất không bền:
(h) HClO HCl + O (CaCl 2 ) HClO Cl 2 O + H 2 O (t o ) HClO HCl + HClO 3
• HClO là chất oxy hóa rất mạnh, dùng làm chất diệt trùng, tẩy trắng:
Trang 30• HBrO, HIO giống HClO, nhưng tính acid yếu hơn (k=2.10 -11 và k= 4.10 -13 ).
HIO đã có tính lưỡng tính:
OH - + I + HIO H + + IO
-Tóm lại:
HClO HBrO HIO
Tính oxy hóa, acid và độ bền giảm.
(Vì độ âm điện X giảm, r X tăng, nên sự phân cực liên kết O-H giảm, độ dài liên kết O-X tăng)
0.96Å
1,7Å
113 0
O H
Cl
Trang 31• CÁC HỢP CHẤT X (+3)
• Đặc trưng là HClO 2 , và các muối clorite.
• HClO 2 rất không bền: Phân hủy ngay trong dung dịch, không điều chế được ở dạng tự do.
• HClO 2 là acid trung bình (k=10 -2 ) Tính oxy hóa mạnh nhưng kém HClO.
NaClO 2NaCl+NaClO 3 (t o ) NaClO 2NaCl+O 2 (t o, xt)
O
Cl
O
110.5 o 1.64A o
Trang 32• CÁC HỢP CHẤT X (+5)
• HClO 3 , HBrO 3 , HIO 3 , và các muối.
• Bền hơn HClO, nhưng chỉ tồn tại ở dạng dung dịch, nồng độ max 40%, dễ bị phân hủy theo phản ứng:
HClO 3 ClO 2 + H 2 O + O 2 (oxy hóa rất mạnh).
Trang 33• Tính oxy hóa: Mạng nhưng kém HClO.
• Tính acid: Mạnh hơn HClO, cỡ HCl, HNO 3
• Muối clorat có tính oxy hóa mạnh, bị nhiệt phân giải phóng oxy:
2ClO 3- 2Cl - + 3O 2 (t o , MnO 2 xúc tác) ClO 3- ClO 4- + Cl - (t o , không xúc tác) Muối Bectole: KClO 3 (tinh thể, ít tan) dùng làm diêm, pháo (muối diêm tiêu).
KClO 3 + C KCl + CO 2 (t o ) Điều chế: Điện phân dung dịch KCl không màng ngăn ở 70 0 C
Cl 2 + KOH KClO 3 + KCl + H 2 O
Trang 34• HBrO 3 thu được ở dạng dung dịch 50%, HIO 3 tách
ra được ở dạng tinh thể rắn Điều chế:
Cl 2 + X 2 +H 2 O HCl + HXO 3
Tóm lại:
HClO 3 HBrO 3 HIO 3 Tính oxy hóa và acid Độ bền .
Trang 35• CÁC HỢP CHẤT X (+7)
• Cl 2 O 7 , HClO 4 , ClO 4- , BrO 4- , H 5 IO 6 (HIO 4 2H 2 O), IO 6-5
• Tạo thành từ 2 nhóm ClO 4 (tứ diện), ở đây Cl: sp 3 và O:
sp 2 Cl 2 O 7 là chất lỏng như dầu (t nc =-93.4 0 C và t s = 83 0 C) HClO 4 lỏng, không màu t nc =-102 0 C và t s =110 0 C (có liên kết hydro giữa các phân tử) Bền hơn HClO 3 , tách được
ở dạngHClO 4 .H 2 O có t nc >50 0 C Hoạt tính oxy hóa thấp hơn
O
Cl
O
115 o 1.42A
o
O O
Trang 36• HClO 4 là acid mạnh nhất trong các acid được biết hiện nay
Trang 37• Muối perchlorate bền hơn acid nhiều vì các liên kết Cl-O đều được bền hóa nhờ các liên kết di động Chỉ thể hiện tính oxy hóa trong acid mạnh hoặc khi nóng chảy.
• Với I: H 5 IO 6 , IO 6-5 bền hơn các hợp chất tương ứng của I vì đạt phối trí cực đại với oxy Ion IO 6-5 có dạng bát diện (nguyên tử I ở trung tâm- lai hóa sp 3 d 2 ).
• H 5 IO 6 là acid trung bình.
Trang 38Tóm lại: HClO 4 HBrO 4 H 5 IO 6
Tính oxy hóa và acid Độ bền .
HClO HClO 2 HClO 3 HClO 4 Tính oxy hóa Tính acidvà độ bền .
Trang 39• Giải thích:
• Số e tham gia tạo liên kết và ngày càng nhiều, trong đó vai trò liên kết ngày càng tăng, làm bậc liên kết Cl-O tăng (ClO - :1, ClO 2- :1.5, ClO 3- :1.67, ClO 4- :1.75) tăng độ bền
• Tính oxy hóa giảm dần do độ bền tăng dần
• Tính acid: Số O nối đôi với Cl trong phân tử tăng, hút e của O-H về phía Cl-O, làm tăng độ phân cực liên kết O-H, dẫn đến dễ phân ly cho H + , nên tính acid ngày càng tăng.