Theo chiều tăng số Ox độ bền phức cation giảm, anion tăng... Cr là nguyên tố điển hình và quan trọng nhất trong nhóm... N CHẤT ĐƠN CHẤT Là kim loại trắng bạc, dạng thù hình bền có
Trang 1CÁC NGUYÊN TỐ PHÂN NHÓM VIB
Trang 2NHẬN XÉT CHUNG
• Gọi là PN Crom, gồm có Cr, Mo, W.
Nguyên tố Cấu hình e Số Ox SPT đặc trưng
• W 4f145d46s2 7 2,3,4,5,6
Khả năng tạo phức Cation và Anion đầu đặc trưng.
Theo chiều tăng số Ox độ bền phức cation giảm, anion tăng.
Trang 3VD Cr+2: Phức cation [Mn(H2O)6]+2 đặc trưng.
Cr+3: [Cr(H2O)6]+3 và [Cr(OH)6]-3 đặc trưng
Cr+6: [CrF8]-2 và [CrO4]-2 đặc trưng
Ở trạng thái Ox thấp: Giống kim loại điển hình.
Ở trạng thái Ox dương cao: Giống lưu huỳnh.
Số PT đặc trưng: 6 (lai hóa sp3d2), 4 (lai hóa sp3).
Do hiện tượng co d mà Mo và W có kích thước nguyên tử gần nhau, nên tính chất gần giống nhau.
Cr là nguyên tố điển hình và quan trọng nhất trong nhóm.
Trang 4N CHẤT ĐƠN CHẤT
Là kim loại trắng bạc, dạng thù hình bền có cấu trúc lập phương thể tâm.
ts, tnc cao và tăng dần, do AO d tham gia vào lk CHT trong tinh thể.
Là kim loại hoạt động, giảm dần từ Cr đến W.
Bền với nước và Oxy ở nhiệt độ thường (do lớp oxide bền bảo vệ).
Ở nhiệt độ cao tác dụng với O2 tạo XO3 (trừ Cr tạo Cr O do thuận lợi hơn về năng lượng).
Trang 5 Cr: Tác dụng với acid HCl, H2SO4 loãng tạo Cr+2,
Mo+ H2SO4 Mo2(SO4)3 + H2O + SO2.
vonframat.
Trang 6Điều chế: Dạng kim loại.
Cr2O3 + Al (to) Cr + Al2O3
MoO3/WO3 + H2/C (to) Mo/W + H2O/CO2.
Dạng hợp kim: Ferro crom, ferromolinden, ferrovonfram.
Fe(CrO2)2 + 4C Fe-Cr + 4CO (60% Cr)
Trong thiên nhiên:
Cromit sắt (Fe(CrO2)2) ở Thanh Hóa, molidenmit (MoS2), vonframit (Fe/MnWO4) ở Cao Bằng, seelit CaWO
Trang 7CÁC HỢP CHẤT
• HỢP CHẤT X (+2)
• Số PT đặc trưng 6 (bát diện), chỉ đặc trưng với Cr.
• VD: CrO đen, Cr(OH) 2 vàng, CrS đen, CrHal 2 không màu
• Các hợp chất Cr(+2) thể hiện tính base:
Cr(OH) 2 + H 2 O +H + [Cr(H 2 O) 6 ] +2 (xanh)
• Ngoài ra các muối Cr(+2) kết tinh từ dung dịch cũng có màu xanh.
• VD: Cr(ClO 4 ) 2 6H 2 O, CrSO 4 5H 2 O, CrCl 2 4H 2 O…
Trang 8Các muối CrHal 2 dễ hấp phụ NH 3 tạo phức amiacat [Cr(NH 3 ) 6 ]Hal 2
Hợp chất Cr(+2) có tính khử mạnh
+ Bị oxy không khí oxy hóa trong dung dịch:
[Mn(H 2 O) 6 ] +2 + O 2 +4H + [Cr(H 2 O) 6 ] +3 + H 2 O
+ Nếu thiếu chất oxy hóa nó khử nước tạo H 2 :
CrCl 2 +H 2 O Cr(OH)Cl 2 + H 2
Trang 9• HỢP CHẤT X (+3)
Có ý nghĩa và bền nhất là Cr(+3) SPT 6 (phức bát diện).
Cr 2 O 3 : Xanh sẫm, rắn, khó nóng chảy (t nc = 2265 0 C).
Khá trơ về mặt hóa học, ở nhiệt độ cao (chảy lỏng) nó thể hiện tính lưỡng tính:
Cr 2 O 3 + K 2 S 2 O 7 Cr2 (SO 4 ) 3 + K 2 SO 4
Cr 2 O 3 + KOH KCrO 2 + H 2 O
• Các muối cromit của nguyên tố d (M) kiểu M(CrO 2 ) 2 thực ra là các oxyt hỗn tạp.
• VD: M(CrO 2 ) 2 FeO.Cr 2 O 3
Trang 10Ứng dụng: làm bột màu (xây dựng, sơn, thủy tinh) do có màu đậm, bền nhiệt, chịu acid, base.
Điều chế: Cr(OH) 3 (t o ) Cr 2 O 3 + H 2 O
(NH 4 ) 2Cr2 O 7 (t o ) Cr 2 O 3 + H 2 O + N 2
K 2Cr2 O 7 +C (t o ) Cr 2 O 3 + K 2 CO 3 + CO
Cr(OH) 3 : Xám xanh, điều chế từ:
Cr 2 (SO 4 ) 3 + NaOH Cr(OH) 3 + Na 2 SO 4 Cr(OH) 3 có tính lưỡng tính (đều yếu), nhưng để lâu sẽ mất khả năng tan trong acid, base.
Trang 11Cr(OH) 3 + HCl CrCl 3 + H 2 O, có thể hiểu:
Cr(OH) 3 + 3H 3 O + [Cr(H 2 O) 6 ] +3
Cr(OH) 3 + NaOH Na3[Cr(OH) 6 ] Cân bằng sau thể hiện tính lưỡng tính của Cr(OH)3: [Cr(H 2 O) 6 ] +3 Cr(OH) 3 (H 2 O) 3 [Cr(OH) 6 ] -3
Cr(OH) 3
OH
-H 3 O +
OH
-H 3 O +
Trang 12Muối Cr (+3):
Bền, dễ tan trong nước, bị thủy phân mạnh.
Khi kết tinh từ dung dịch nước tạo muối hydrat: CrCl 3 6H 2 O, Cr 2 (SO 4 ) 3 18H 2 O, MCr(SO 4 ) 2 12H 2 O
Các muối khan và hydrat có sự khác biệt về tính chất, cấu trúc.
Quan trọng nhất là phèn crom K 2 SO 4 Cr 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O ứng dụng trong công nghệ thuộc da, cầm màu, mạ crom…
Điều chế:
K 2 Cr 2 O 7 + C 2 H 5 OH + H 2 SO 4 K 2 SO 4 + Cr 2 (SO 4 ) 3 + CO 2 +
H O
Trang 13Sở dĩ muối Cr(+3) có màu tím xanh là do phức [Cr(H 2 O) 6 ] +3 , phụ thuộc nồng độ, nhiệt độ, pH mà chuyển từ tím xanh sang lục.
[Cr(H 2 O) 6 ]Cl 3 [Cr(H 2 O) 5 Cl]Cl 2. H 2 O
Tím xanh Lục tươi
[Cr(H 2 O) 4 Cl 2 ]Cl.2H 2 O
Lục sẫm Phức amiacat màu tím,chỉ bền ở dạng rắn, trong dung dịch nó bị phân hủy.
[Cr(NH 3 ) 6 ]Cl 3 + H 2 O Cr(OH) 3 + NH 4 Cl + NH 3 Cr(+3) tạo phức anion (bền trong kiềm dư).
Cr(OH) 3 + NaOH Na3[Cr(OH) 6 ]
Trang 14• HỢP CHẤT X (+6)
SPT đặc trưng Cr(+6) là 4, Mo/W(+6) là 4,6.
Thường gặp ở dạng halogenua: XHal 6 , Oxohalogenua XO.Hal 4 , Oxyt XO 3 .
Trong đó các phức anion tương ứng: [XF 4 ] - , [XF 8 ] -2 , [XO 2 ,Hal 4 ] -2 , [XO 3 .Hal 3 ] -3 , [XO 4 ] -2 …
Độ bền của các dẫn xuất cùng kiểu tăng dần từ Cr-W.
VD: CrO 3 (200 0 C) Cr2 O 3 + O 2
Trang 15Thu MoO 3 và WO 3 khi đốt nóng MO và W ngoài không khí, còn CrO 3 thu được khi đốt nóng Cr +6 trong H 2 SO 4 đặc.
VD
K 2 Cr 2 O 7 + H 2 SO 4 (đ, t o ) CrO 3 + K 2 SO 4 + H 2 O
Các acid H 2 XO 4 có độ bền tăng dần từ Cr-Mo-W.
H 2 CrO 4 (acid cromic) tồn tại trong dung dịch.
H 2 MoO 4 (acid molipdic) màu trắng, không tan.
H 2 WO 4 (acid vonframic) màu vàng, dạng bột.
H 2 MoO 4 /H 2 WO 4 (t o ) MoO 3 /WO 3 + H 2 O
Trang 16Các hợp chất X(+6) có tính acid và giảm dần từ Cr(+6) đến W(+6).
VD:
Trong nước: CrO 3 + H 2 O H 2 CrO 4
MoO 3 /WO 3 + NaOH Na 2 Mo/WO 4 + H 2 O
H 2 CrO 4 : k 1 =1.6x10 -1 , k 2 =3.2x10 -6
H 2 MoO 4 ,H 2 WO 4 : Có dấu hiện base, tan trong acid.
X(+6) có khả năng tạo nhiều dẫn xuất phức anion polymer có cấu trúc và thành phần phức tạp.
H 2 O H 2 CrO 4 H 2 Cr 2 O 7 H 2 Cr 3 O 10
H Cr O
CrO 3
K 2 CrO 4 cromat K bi/dicromat 2 Cr 2 O 7
Trang 17Dạng muối polycromat được tạo thành khi cho acid tác dụng với muối cromat.
2CrO4-2 + 2H+ Cr2O7-2 + H2O
3CrO4-2 + 4H+ Cr3O10-2 + 2H2O
4CrO4-2 + 6H+ Cr4O13-2 + 3H2O…
Nếu tiếp tục cho H2SO4 đặc và làm lạnh thì tách được tinh thể CrO3.
Cân bằng Cromat Bicromat:
CrO4-2 + H+ Cr2O7-2 + H2O
Vàng Da cam
Cr2O7-2 + OH- CrO4-2 + H2O
Các muối cromat khó tan hơn muối bicromat.
Trang 18Các hợp chất X(+6) có tính oxy hóa, nhưng giảm dần Cr(+6) > Mo(+6) > W(+6) do độ bền tăng.
K 2 Cr 2 O 7 +(NH 4 ) 2 S +H 2 O Cr(OH) 3 +NH 3 +S+KOH
K 2 Cr 2 O 7 +NaNO 2 +H 2 SO 4 K 2 SO 4 +Cr 2 (SO 4 ) 3
+NaNO 3 +H 2 O
K 2 Cr 2 O 7 +(NH 4 ) 2 S +KOH +H 2 O K 3 [Cr(OH) 6 ] +S
+NH 3 Trong đó Cr(+6) có tính oxu hóa mạnh nhất trong môi trường acid.
Cr O + 14H +6e = Cr + 7H O, = 1.33V
Trang 19Ứng dụng: Rửa dụng cụ thủy tinh (hỗn hợp với
H2SO4).
Điều chế:
Fe(CrO2)2 + Na2CO3 +O2 Na2CrO4 + Fe2O3+CO2
Dùng H2O đã acid hóa hòa tan Na2CrO4
2Na2CrO4 + 2H+ Na2Cr2O7 + 2Na+ + H2O
Các muối cromat và bicromat khác được điều chế qua phương pháp trao đổi ion.